Danh mục tại Flensburg

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe mô tôĐại lý xe OpelĐại lý xe PeugeotĐại lý xe rơ-moócĐăng kiểm xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôBán buôn máy mócCông ty chế biến kim loạiCông ty dược phẩmCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐồ thủ công mỹ nghệGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNgười mua trang sứcNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp hòm thưNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp mái hiênNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thiết bị văn phòngNhà cung cấp thiết bị viễn thôngNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp thực phẩm
Hiển thị 1-50 của 688

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Flensburg

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm58150 years
Quản lí đoàn thể51626 years
Sức khoẻ và y tế478
Bất Động Sản47519 years
Nhà hàng43523 years
Cửa hàng quần áo20153 years
Xây dựng các tòa nhà195
Cửa hàng điện tử19329 years
Luật sư hợp pháp18252 years
Chỗ ở khác16826 years

Thông tin về Flensburg

Khu vực34.3 km²
Dân số81.941
Dân số nam40.393 (49.3%)
Dân số nữ41.548 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+8.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+1.4%
Độ tuổi trung bình43 tuổi (Nam: 41.3, Nữ: 44.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$58.421 (2022)
Mã Vùng461, 4631
Các vùng lân cậnAltstadt, Westliche Höhe, Mürwik, Südstadt, Nordstadt
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ54.78431, 9.43961
Mã Bưu Chính2493724939249412494324944

Bản đồ Flensburg

Bản đồ tương tác

Dân số Flensburg

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số75.45577.27480.84279.18981.94181.78381.288
Mật độ dân số2.203,1 / km²2.256,2 / km²2.360,4 / km²2.312,1 / km²2.392,4 / km²2.387,8 / km²2.373,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Flensburg từ 2000 đến 2020

Tăng 1.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Flensburg+8.6%+6%+1.4%
Schleswig-Holstein
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Flensburg

Tuổi trung vị: 43 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Flensburg43 yrs44.9 yrs41.3 yrs
Schleswig-Holstein45.3 yrs46.3 yrs44.3 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Flensburg

Mật độ dân số: 2.392 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Flensburg81.94134,3 km²2.392 / km²
Schleswig-Holstein2,8 million15.915,1 km²177 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Flensburg

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Flensburg

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Flensburg

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Flensburg

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Flensburg

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Flensburg

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$43.086$46.166$50.354$54.519$53.502$55.786$56.122$58.421
Tổng GDP$2,7 T$3 T$3,3 T$3,6 T$3,5 T$3,7 T$3,8 T$3,9 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Flensburg

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Flensburg775,731 tn9.47 tn22,649.1 tons/km²
Schleswig-Holstein27,326,926 tn9.68 tn1,717 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Flensburg
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)775,731 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.47 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)22,649.1 tons/km²

Flensburg

Flensburg là một thành phố trong miền bắc của tiểu bang Schleswig-Holstein nằm ở cực bắc của nước Đức. Flensburg là thành phố lớn thứ ba của tiểu bang này sau Kiel và Lübeck. Flensburg là trung tâm của khu vực miền Nam Schleswig. 5 năm 1945, chính phủ cuối cù..

Trang Wikipedia về Flensburg
Hình ảnh về Flensburg

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.