Danh mục tại Flensburg
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Flensburg
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 581 | 50 years |
| Quản lí đoàn thể | 516 | 26 years |
| Sức khoẻ và y tế | 478 | — |
| Bất Động Sản | 475 | 19 years |
| Nhà hàng | 435 | 23 years |
| Cửa hàng quần áo | 201 | 53 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 195 | — |
| Cửa hàng điện tử | 193 | 29 years |
| Luật sư hợp pháp | 182 | 52 years |
| Chỗ ở khác | 168 | 26 years |
Thông tin về Flensburg
| Khu vực | 34.3 km² |
| Dân số | 81.941 |
| Dân số nam | 40.393 (49.3%) |
| Dân số nữ | 41.548 (50.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +8.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +1.4% |
| Độ tuổi trung bình | 43 tuổi (Nam: 41.3, Nữ: 44.9) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $58.421 (2022) |
| Mã Vùng | 461, 4631 |
| Các vùng lân cận | Altstadt, Westliche Höhe, Mürwik, Südstadt, Nordstadt |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 54.78431, 9.43961 |
| Mã Bưu Chính | 24937, 24939, 24941, 24943, 24944 |
Bản đồ Flensburg
Bản đồ tương tác
Dân số Flensburg
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 75.455 | 77.274 | 80.842 | 79.189 | 81.941 | 81.783 | 81.288 |
| Mật độ dân số | 2.203,1 / km² | 2.256,2 / km² | 2.360,4 / km² | 2.312,1 / km² | 2.392,4 / km² | 2.387,8 / km² | 2.373,4 / km² |
Thay đổi dân số Flensburg từ 2000 đến 2020
Tăng 1.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Flensburg | +8.6% | +6% | +1.4% |
| Schleswig-Holstein | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Flensburg
Tuổi trung vị: 43 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Flensburg | 43 yrs | 44.9 yrs | 41.3 yrs |
| Schleswig-Holstein | 45.3 yrs | 46.3 yrs | 44.3 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Flensburg
Mật độ dân số: 2.392 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Flensburg | 81.941 | 34,3 km² | 2.392 / km² |
| Schleswig-Holstein | 2,8 million | 15.915,1 km² | 177 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Flensburg
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Flensburg
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Flensburg
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Flensburg
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Flensburg
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Flensburg
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $43.086 | $46.166 | $50.354 | $54.519 | $53.502 | $55.786 | $56.122 | $58.421 |
| Tổng GDP | $2,7 T | $3 T | $3,3 T | $3,6 T | $3,5 T | $3,7 T | $3,8 T | $3,9 T |
Phát thải CO2 của Flensburg
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Flensburg | 775,731 tn | 9.47 tn | 22,649.1 tons/km² |
| Schleswig-Holstein | 27,326,926 tn | 9.68 tn | 1,717 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 775,731 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.47 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 22,649.1 tons/km² |
Flensburg
Flensburg là một thành phố trong miền bắc của tiểu bang Schleswig-Holstein nằm ở cực bắc của nước Đức. Flensburg là thành phố lớn thứ ba của tiểu bang này sau Kiel và Lübeck. Flensburg là trung tâm của khu vực miền Nam Schleswig. 5 năm 1945, chính phủ cuối cù..
Trang Wikipedia về Flensburg
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


