Doanh nghiệp tại Ulm
Các ngành công nghiệp
Phân phối kinh doanh theo ngành Dịch vụ chuyên nghiệp: 17,6%
Mua sắm: 17,2%
Y học: 13,2%
Công nghiệp: 8%
Các dịch vụ tịa nhà: 6,6%
Nhà hàng: 6,5%
Khác: 30,9%
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình | Doanh nghiệp trên 1.000 dân |
|---|---|---|---|
| Sửa chữa xe hơi | 129 | 4.2 | 1,2 |
| Thẩm mỹ viện | 214 | 4.4 | 2,0 |
| Tiệm cắt tóc | 165 | 4.3 | 1,5 |
| Công Ty Tín Dụng | 249 | 3.5 | 2,3 |
| Ngân hàng | 104 | 3.6 | 1,0 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 134 | 4.2 | 1,3 |
| Bất Động Sản | 329 | 4.3 | 3,1 |
| Nhà Thầu Chính | 136 | 4.2 | 1,3 |
| Xây dựng các tòa nhà | 104 | 4.3 | 1,0 |
| Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu | 120 | 3.5 | 1,1 |
| Bệnh viện | 169 | 3.6 | 1,6 |
| Các nha sĩ | 147 | 4.5 | 1,4 |
| Phép vật lý liệu | 103 | 4.2 | 1,0 |
| Sức khoẻ và y tế | 1373 | 4.0 | 12,8 |
| Thuốc Thay Thế | 109 | 4.8 | 1,0 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 130 | 4.4 | 1,2 |
| Kiến trúc sư | 170 | 4.4 | 1,6 |
| Luật sư hợp pháp | 179 | 3.6 | 1,7 |
| Nhân viên kế toán | 107 | 3.9 | 1,0 |
| Quản lí đoàn thể | 226 | 3.9 | 2,1 |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 126 | 4.2 | 1,2 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 126 | 4.2 | 1,2 |
| Quán cà phê | 144 | 4.2 | 1,3 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 118 | 4.4 | 1,1 |
| Cửa hàng quần áo | 197 | 4.1 | 1,8 |
| Cửa hàng điện tử | 258 | 4.1 | 2,4 |
| Khu vực Ulm, Baden-Württemberg | 44,5 km² |
| Dân số | 106986 |
| Dân số nam | 52136 (48,7%) |
| Dân số nữ | 54850 (51,3%) |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | +4,5% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | -2% |
| Độ tuổi trung bình | 41 |
| Độ tuổi trung bình của nam giới | 39,7 |
| Độ tuổi trung bình của nữ giới | 42,3 |
| Mã Vùng | 7304, 7305, 731, 7346, Nhiều hơn |
| Các vùng lân cận | Donaustetten, Einsingen, Ermingen, Jungingen, Lehr, Offenhausen |
| Giờ địa phương | Chủ Nhật 06:32 |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 48.39841° / 9.99155° |
| Mã Bưu Chính | 89040, 89073, 89075, 89077, 89079, Nhiều hơn |
Ulm, Baden-Württemberg - Bản đồ
Dân số Ulm, Baden-Württemberg
Năm 1975 đến năm 2015| Dữ liệu | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 102343 | 104861 | 109178 | 106986 |
| Mật độ dân số | 2299 / km² | 2356 / km² | 2453 / km² | 2403 / km² |
Thay đổi dân số của Ulm từ năm 2000 đến năm 2015
Giảm 2% từ năm 2000 đến năm 2015| Đến từ | Thay đổi từ năm 1975 | Thay đổi từ năm 1990 | Thay đổi từ năm 2000 |
|---|---|---|---|
| Ulm, Baden-Württemberg | +4,5% | +2% | -2% |
| Baden-Württemberg | +10,4% | +6,4% | +0,8% |
| Đức | +2,6% | +2,2% | -1,5% |
Độ tuổi trung bình ở Ulm, Baden-Württemberg
Độ tuổi trung bình: 41 năm| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ulm, Baden-Württemberg | 41 năm | 42,3 năm | 39,7 năm |
| Baden-Württemberg | 43,5 năm | 44,6 năm | 42,4 năm |
| Đức | 44,8 năm | 46 năm | 43,6 năm |
Cây dân số của Ulm, Baden-Württemberg
Dân số theo độ tuổi và giới tính| Tuổi tác | Nam giới | Nữ giới | Toàn bộ |
|---|---|---|---|
| Dưới 5 | 2600 | 2244 | 4844 |
| 5-9 | 2365 | 2288 | 4654 |
| 10-14 | 2513 | 2460 | 4973 |
| 15-19 | 2581 | 2594 | 5175 |
| 20-24 | 4209 | 4140 | 8349 |
| 25-29 | 4329 | 4643 | 8972 |
| 30-34 | 4053 | 3845 | 7898 |
| 35-39 | 3631 | 3451 | 7083 |
| 40-44 | 4136 | 3881 | 8018 |
| 45-49 | 4016 | 3933 | 7949 |
| 50-54 | 3446 | 3661 | 7108 |
| 55-59 | 2982 | 3356 | 6339 |
| 60-64 | 2827 | 2998 | 5826 |
| 65-69 | 2551 | 2686 | 5238 |
| 70-74 | 2608 | 2971 | 5579 |
| 75-79 | 1528 | 2021 | 3550 |
| 80-84 | 1081 | 1718 | 2799 |
| 85 cộng | 681 | 1959 | 2640 |
Mật độ dân số của Ulm, Baden-Württemberg
Mật độ dân số: 2403 / km²| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ dân số |
|---|---|---|---|
| Ulm, Baden-Württemberg | 106986 | 44,5 km² | 2403 / km² |
| Baden-Württemberg | 10,6 triệu | 35.793,9 km² | 296,7 / km² |
| Đức | 80,7 triệu | 358.179,8 km² | 225,2 / km² |
Dân số lịch sử của Ulm, Baden-Württemberg
Dân số ước tính từ năm 1500 đến năm 2015Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các vùng lân cận
Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Ulm Jungingen: 28,6%
Lehr: 26,1%
Einsingen: 17,6%
Ermingen: 7%
Donaustetten: 6,5%
Khác: 14,1%
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ulm, Baden-Württemberg
Không tốn kém: 65,2%
Vừa phải: 26,6%
Rất đắt: 5,6%
Đắt: 2,6%
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Lượng khí thải CO2 Ulm, Baden-Württemberg
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ulm, Baden-Württemberg | 1.040.818 tn | 9,73 tn | 23.385 tn/km² |
| Baden-Württemberg | 100.584.924 tn | 9,47 tn | 2.810 tn/km² |
| Đức | 755.339.039 tn | 9,36 tn | 2.108 tn/km² |
Lượng khí thải CO2 Ulm, Baden-Württemberg
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1.040.818 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 9,73 tn |
| Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm) | 23.385 tn/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | (2) thấp |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources: 1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên| Ngày | Thời gian | Độ lớn | Khoảng cách | Độ sâu | Đến từ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/12/2008 | 11:21 | 3,1 | 53,9 km | 10.000 m | Germany | usgs.gov |
| 16/08/2007 | 02:36 | 3,4 | 78,1 km | 6.000 m | Germany | usgs.gov |
| 13/09/2005 | 11:54 | 3,1 | 74,9 km | 9.000 m | Germany | usgs.gov |
| 23/11/2004 | 09:41 | 3,7 | 78,2 km | 10.000 m | Germany | usgs.gov |
| 21/06/2004 | 18:49 | 3,2 | 81,9 km | 8.500 m | Germany | usgs.gov |
| 17/04/2004 | 20:21 | 3,1 | 91,6 km | 33.000 m | Germany | usgs.gov |
| 07/04/2004 | 20:09 | 3,2 | 70,7 km | 8.000 m | Germany | usgs.gov |
| 02/09/2003 | 19:28 | 3,4 | 71,7 km | 18.000 m | Germany | usgs.gov |
| 11/04/2003 | 09:04 | 3,4 | 76,2 km | 7.000 m | Germany | usgs.gov |
| 22/03/2003 | 05:36 | 4,7 | 76,5 km | 6.000 m | Germany | usgs.gov |
Tìm trận động đất lịch sử gần Ulm, Baden-Württemberg
Cuộc hẹn sớm nhất Ngày cuối
Độ lớn 3.0 trở lên Độ lớn 4.0 trở lên Độ lớn 5.0 trở lên

Ulm, Baden-Württemberg
Ulm là một thành phố tại bang Baden-Württemberg, nước Đức. Ulm nằm bên sông Danube. Thành phố này có diện tích km2, dân số cuối năm 2006 là 120.000 người. Thành phố này là thủ phủ của huyện Alb-Donau. Ulm được thành lập vào khoảng năm 850. Thành phố có Đại học.. Trang Wikipedia về Ulm
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ doanh nghiệp theo Mã Bưu Chính ở Ulm Mã Bưu Chính 89073: 37,6%
Mã Bưu Chính 89077: 22,6%
Mã Bưu Chính 89081: 14,9%
Mã Bưu Chính 89079: 12,6%
Mã Bưu Chính 89075: 11,9%
Khác: 0,3%
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.



