Stadtroda
Các thành phố liền kề
Đức
Trang Vàng Thế Giới
Lên đầu trang

Doanh nghiệp tại Stadtroda

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 19,5%
 Y học: 13,1%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 11,3%
 Công nghiệp: 10,9%
 Các dịch vụ tịa nhà: 8,1%
 Đồ ăn: 5,7%
 Khác: 31,4%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi94.32,2
Thẩm mỹ viện144.73,4
Tiệm cắt tóc104.62,4
Quản lí công chúng104.02,4
Công Ty Tín Dụng124.72,9
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị154.33,6
Bất Động Sản74.51,7
Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước65.01,4
Nhà Thầu Chính65.01,4
Chỗ ở khác74.01,7
Hãng Du Lịch54.81,2
Bệnh viện52.71,2
Các nha sĩ65.01,4
Sức khoẻ và y tế424.810,1
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc84.61,9
Cửa hàng điện tử124.82,9
Thiết bị gia dụng và hàng hóa54.11,2
Khu vực Stadtroda, Thüringen2,62 km²
Dân số4159
Dân số nam2033 (48,9%)
Dân số nữ2126 (51,1%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -25,4%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -13,6%
Độ tuổi trung bình48,3
Độ tuổi trung bình của nam giới46,7
Độ tuổi trung bình của nữ giới49,8
Mã Vùng36428
Các vùng lân cậnGernewitz, Hainbücht, Ruttersdorf
Giờ địa phươngThứ Sáu 17:30
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.85684° / 11.72677°

Stadtroda, Thüringen - Bản đồ

Dân số Stadtroda, Thüringen

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số5576498348114159
Mật độ dân số2128 / km²1901 / km²1836 / km²1587 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Stadtroda từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 13,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Stadtroda, Thüringen-25,4%-16,5%-13,6%
Thüringen-31,8%-19,6%-14,2%
Đức+2,6%+2,2%-1,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Stadtroda, Thüringen

Độ tuổi trung bình: 48,3 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Stadtroda, Thüringen48,3 năm49,8 năm46,7 năm
Thüringen47,8 năm49,6 năm46 năm
Đức44,8 năm46 năm43,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Stadtroda, Thüringen

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 57779156
5-98278160
10-148381164
15-196663130
20-24120107227
25-29125107232
30-34121110231
35-39118107226
40-44160146306
45-49192193386
50-54185184370
55-59176176353
60-64133145278
65-69122133255
70-74131154286
75-7978108187
80-844385129
85 cộng217092
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Stadtroda, Thüringen

Mật độ dân số: 1587 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Stadtroda, Thüringen41592,62 km²1587 / km²
Thüringen2,1 triệu16.199,9 km²130,4 / km²
Đức80,7 triệu358.179,8 km²225,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Stadtroda, Thüringen

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Stadtroda
 Hainbücht: 44,7%
 Gernewitz: 42,6%
 Ruttersdorf: 6,4%
 Khác: 6,4%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Stadtroda, Thüringen

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Stadtroda, Thüringen38.565 tn9,27 tn14.719 tn/km²
Thüringen19.279.601 tn9,13 tn1.190 tn/km²
Đức755.339.039 tn9,36 tn2.108 tn/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Stadtroda, Thüringen

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)38.565 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20139,27 tn
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)14.719 tn/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (9)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
22/05/201812:543,283,3 km10.000 m2km ENE of Luby, Czech Republicusgs.gov
21/05/201814:044,177,3 km13.920 m2km SSE of Erlbach, Germanyusgs.gov
15/04/201523:383,370,7 km20.600 m1km NE of Grobers, Germanyusgs.gov
18/10/200721:423,641,8 km10.000 mGermany-Czech Republic border regionusgs.gov
04/06/200123:263,564,8 km10.000 mGermany-Czech Republic border regionusgs.gov
09/11/200008:303,287,3 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
06/11/200014:34487,3 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
04/11/200017:053,387,3 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
08/09/200004:393,887,9 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
03/09/200017:313,671,8 km10.000 mCzech Republicusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Stadtroda, Thüringen

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Stadtroda, Thüringen

Stadtroda (tên là Roda cho đến năm 1925) là một thị xã trong bang Thüringen, Đức. Đô thị Stadtroda có diện tích 16,81 kilômét vuông. Stadtroda nằm bên sông Roda, một nhánh của Saale. vài nguồn, Faust sinh ra ở Roda vào năm 1480.  ︎  Trang Wikipedia về Stadtroda

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.