Doanh nghiệp tại Stadt Wehlen
Các ngành công nghiệp
Phân phối kinh doanh theo ngành Khách sạn & Du lịch: 26,6%
Các dịch vụ tịa nhà: 12,4%
Mua sắm: 8,6%
Dịch vụ chuyên nghiệp: 8,6%
Nhà hàng: 6,7%
Khác: 37,1%
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình | Doanh nghiệp trên 1.000 dân |
|---|---|---|---|
| Chỗ ở khác | 39 | 4.2 | 98,2 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 12 | 4.0 | 30,2 |
| Ký túc xá | 9 | 4.4 | 22,7 |
| Khu vực Stadt Wehlen, Sachsen | 0,5 km² |
| Dân số | 397 |
| Dân số nam | 201 (50,5%) |
| Dân số nữ | 196 (49,5%) |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | -31,7% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | -12,7% |
| Độ tuổi trung bình | 48,6 |
| Độ tuổi trung bình của nam giới | 46,8 |
| Độ tuổi trung bình của nữ giới | 50,4 |
| Mã Vùng | 3501, 35020, 35024 |
| Các vùng lân cận | Dorf Wehlen, Pötzscha, Zeichen |
| Giờ địa phương | Thứ Sáu 03:00 |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.95821° / 14.03091° |
| Mã Bưu Chính | 01829 |
Stadt Wehlen, Sachsen - Bản đồ
Dân số Stadt Wehlen, Sachsen
Năm 1975 đến năm 2015| Dữ liệu | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 581 | 490 | 455 | 397 |
| Mật độ dân số | 1162 / km² | 980,0 / km² | 910,0 / km² | 794,0 / km² |
Thay đổi dân số của Stadt Wehlen từ năm 2000 đến năm 2015
Giảm 12,7% từ năm 2000 đến năm 2015| Đến từ | Thay đổi từ năm 1975 | Thay đổi từ năm 1990 | Thay đổi từ năm 2000 |
|---|---|---|---|
| Stadt Wehlen, Sachsen | -31,7% | -19% | -12,7% |
| Sachsen | -17,5% | -10,8% | -9,2% |
| Đức | +2,6% | +2,2% | -1,5% |
Độ tuổi trung bình ở Stadt Wehlen, Sachsen
Độ tuổi trung bình: 48,6 năm| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Stadt Wehlen, Sachsen | 48,6 năm | 50,4 năm | 46,8 năm |
| Sachsen | 47,8 năm | 49,8 năm | 45,7 năm |
| Đức | 44,8 năm | 46 năm | 43,6 năm |
Cây dân số của Stadt Wehlen, Sachsen
Dân số theo độ tuổi và giới tính| Tuổi tác | Nam giới | Nữ giới | Toàn bộ |
|---|---|---|---|
| Dưới 5 | 9 | 8 | 17 |
| 5-9 | 9 | 8 | 17 |
| 10-14 | 8 | 7 | 16 |
| 15-19 | 6 | 6 | 12 |
| 20-24 | 12 | 10 | 22 |
| 25-29 | 12 | 9 | 21 |
| 30-34 | 12 | 10 | 22 |
| 35-39 | 12 | 10 | 23 |
| 40-44 | 15 | 13 | 29 |
| 45-49 | 18 | 16 | 35 |
| 50-54 | 16 | 15 | 31 |
| 55-59 | 16 | 15 | 32 |
| 60-64 | 12 | 12 | 25 |
| 65-69 | 13 | 14 | 27 |
| 70-74 | 14 | 15 | 30 |
| 75-79 | 9 | 11 | 20 |
| 80-84 | 5 | 9 | 14 |
| 85 cộng | 3 | 9 | 12 |
Mật độ dân số của Stadt Wehlen, Sachsen
Mật độ dân số: 794,0 / km²| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ dân số |
|---|---|---|---|
| Stadt Wehlen, Sachsen | 397 | 0,5 km² | 794,0 / km² |
| Sachsen | 4,0 triệu | 18.455,9 km² | 216,3 / km² |
| Đức | 80,7 triệu | 358.179,8 km² | 225,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự kiến của Stadt Wehlen, Sachsen
Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các vùng lân cận
Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Stadt Wehlen Dorf Wehlen: 63,2%
Pötzscha: 27,6%
Zeichen: 4,6%
Khác: 4,6%
Mã vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Stadt Wehlen Mã Vùng 35024: 68,2%
Mã Vùng 35020: 16,2%
Khác: 15,5%
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Lượng khí thải CO2 Stadt Wehlen, Sachsen
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Stadt Wehlen, Sachsen | 3.748 tn | 9,44 tn | 7.497 tn/km² |
| Sachsen | 37.445.075 tn | 9,38 tn | 2.028 tn/km² |
| Đức | 755.339.039 tn | 9,36 tn | 2.108 tn/km² |
Lượng khí thải CO2 Stadt Wehlen, Sachsen
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 3.748 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 9,44 tn |
| Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm) | 7.497 tn/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10| Lũ lụt | Cao (7) |
| Động đất | (2) thấp |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources: 1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên| Ngày | Thời gian | Độ lớn | Khoảng cách | Độ sâu | Đến từ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/08/2008 | 20:45 | 3,1 | 72,2 km | 5.000 m | Germany | usgs.gov |
| 15/11/2004 | 01:50 | 3,1 | 78,4 km | 5.000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 04/05/2000 | 08:23 | 3,2 | 52,5 km | 10.000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 04/08/1998 | 04:05 | 3,2 | 56,1 km | 10.000 m | Germany | usgs.gov |
| 13/04/1995 | 01:59 | 3,8 | 56,2 km | 10.000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 15/01/1994 | 04:03 | 3,4 | 95 km | 10.000 m | Poland | usgs.gov |
| 06/01/1994 | 02:59 | 3,6 | 88,4 km | 10.000 m | Poland | usgs.gov |
| 06/12/1991 | 20:15 | 3,1 | 57,7 km | 33.000 m | Czech Republic region | usgs.gov |
| 29/03/1991 | 02:00 | 3,5 | 50,4 km | 10.000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 03/10/1990 | 03:14 | 3,7 | 85,4 km | 10.000 m | Poland | usgs.gov |
Tìm trận động đất lịch sử gần Stadt Wehlen, Sachsen
Cuộc hẹn sớm nhất Ngày cuối
Độ lớn 3.0 trở lên Độ lớn 4.0 trở lên Độ lớn 5.0 trở lên

Stadt Wehlen, Sachsen
Stadt Wehlen là một thị xã thuộc huyện Sächsische Schweiz-Osterzgebirge, trong bang tự do Sachsen, Đức. Đô thị này có diện tích ki lô mét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là người. Thị xã nằm ở rìa Saxon Switzerland, bên hữu ngạn sông Êlb, cự .. Trang Wikipedia về Stadt Wehlen
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.



