Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Serrig

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm104.7
Sửa chữa xe hơi64.5

Thông tin về Serrig

Khu vực1.0 km²
Dân số842
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+10.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-0.2%
Mã Vùng6581
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.57519, 6.57454
Mã Bưu Chính54455

Bản đồ Serrig

Bản đồ tương tác

Dân số Serrig

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số765773844870842
Mật độ dân số765 / km²773 / km²844 / km²870 / km²842 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Serrig từ 2000 đến 2015

Tăng 3.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Serrig+13.7%+12.5%+3.1%
Rheinland-Pfalz+13%+8.5%+2.2%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Serrig

Mật độ dân số: 842 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Serrig8421 km²842 / km²
Rheinland-Pfalz4 million19.855,3 km²203 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Serrig

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Serrig

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Serrig

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Serrig3,669 tn4.36 tn3,668.9 tons/km²
Rheinland-Pfalz18,526,864 tn4.59 tn933.1 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Serrig
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,669 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.36 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,668.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/28/0812:02 AM331.4 km1,000 mGermanyusgs.gov
2/23/083:30 PM4.530.6 km2,000 mGermanyusgs.gov
2/18/081:28 PM3.230.3 km1,000 mGermanyusgs.gov
2/13/081:56 PM3.325.4 km1,000 mGermanyusgs.gov
2/9/088:47 PM3.528.5 km1,000 mGermanyusgs.gov
2/4/0812:44 AM3.429.8 km1,000 mGermanyusgs.gov
1/26/085:44 AM3.929.4 km1,000 mGermanyusgs.gov
1/26/084:19 AM3.826.7 km1,000 mGermanyusgs.gov
1/16/0810:42 AM3.526.2 km1,000 mGermanyusgs.gov
1/10/0811:17 AM3.529.8 km1,000 mGermanyusgs.gov

Serrig

Serrig là một đô thị thuộc trong huyện Trier-Saarburg thuộc bang Rheinland-Pfalz, phía tây nước Đức. Đô thị này có diện tích 17,63 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 1560 người.

Trang Wikipedia về Serrig
Hình ảnh về Serrig

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.