Danh mục tại Konz

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiĐồ thủ công mỹ nghệCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của phụ nữBưu điệnCâu lạc bộDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức thanh niênTrạm cứu hỏaCông ty phần mềmTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà thầu thi công sànNhà thầu thi công tấm látSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaVăn phòng tư vấn kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàXây dựng kim loạiDịch vụ gia sưGiáo dụcTrung tâm bồi dưỡngTrường học lái xeTrường mẫu giáoĐại lý thiết kếĐiểm thu hút khách du lịchDJNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thầu lắp đặt nội thấtNhà thiết kế cảnh quanNhà thiết kế trang webBánh PizzaCửa hàng giao pizza
Hiển thị 1-50 của 138

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Konz

Thông tin về Konz

Khu vực7.5 km²
Dân số11.715
Dân số nam5.705 (48.7%)
Dân số nữ6.010 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+42.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+12.7%
Độ tuổi trung bình44.3 tuổi (Nam: 43.5, Nữ: 45.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$27.454 (2022)
Mã Vùng6501
Các vùng lân cậnKönen, Oberemmel, Roscheid, Niedermennig, Konzerbrück
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.70045, 6.57652
Mã Bưu Chính54329

Bản đồ Konz

Bản đồ tương tác

Dân số Konz

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số8.2239.26310.39311.12111.71511.67511.577
Mật độ dân số1.096,4 / km²1.235,1 / km²1.385,7 / km²1.482,8 / km²1.562 / km²1.556,7 / km²1.543,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Konz từ 2000 đến 2020

Tăng 12.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Konz+42.5%+26.5%+12.7%
Rheinland-Pfalz
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Konz

Tuổi trung vị: 44.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Konz44.3 yrs45.1 yrs43.5 yrs
Rheinland-Pfalz45.2 yrs46.2 yrs44.1 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Konz

Mật độ dân số: 1.562 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Konz11.7157,5 km²1.562 / km²
Rheinland-Pfalz4 million19.855,3 km²203 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Konz

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Konz

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Konz

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Konz

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Konz

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$18.910$20.261$22.099$21.462$22.031$25.707$26.374$27.454
Tổng GDP$330,7 Tr$363,6 Tr$405,3 Tr$400,9 Tr$424,7 Tr$512 Tr$532 Tr$554,3 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Konz

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Konz51,008 tn4.35 tn6,801 tons/km²
Rheinland-Pfalz18,526,864 tn4.59 tn933.1 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Konz
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)51,008 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.35 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,801 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/28/0812:02 AM344 km1,000 mGermanyusgs.gov
2/23/083:30 PM4.542.2 km2,000 mGermanyusgs.gov
2/18/081:28 PM3.241.7 km1,000 mGermanyusgs.gov
2/13/081:56 PM3.337.5 km1,000 mGermanyusgs.gov
2/9/088:47 PM3.540.5 km1,000 mGermanyusgs.gov
2/4/0812:44 AM3.441.4 km1,000 mGermanyusgs.gov
1/26/085:44 AM3.941.1 km1,000 mGermanyusgs.gov
1/26/084:19 AM3.838.8 km1,000 mGermanyusgs.gov
1/16/0810:42 AM3.537.2 km1,000 mGermanyusgs.gov
1/10/0811:17 AM3.541.4 km1,000 mGermanyusgs.gov

Konz

Konz là một đô thị ở huyện Trier-Saaburg, bang Rheinland-Pfalz, Đức. Đô thị Konz có diện tích 44,54 kilômét vuông. Konz nằm ở nơi hợp lưu của các sông Saar và Moselle, cự ly khoảng 8 km về phía tây nam Trier. là thủ phủ của Verbandsgemeinde ("đô thị tập thể")..

Trang Wikipedia về Konz
Hình ảnh về Konz

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.