Danh mục tại Trier

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe điệnĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe RenaultĐăng kiểm xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ sửa chữa kính ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa xe RVBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôBán buôn máy mócCông ty chế biến kim loạiCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý phế liệu kim loạiĐồ thủ công mỹ nghệGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNgười nhân giống chóNhà bán buôn và nhập khẩu rượuNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp đá tự nhiênNhà cung cấp dầu sưởiNhà cung cấp hệ thống an ninh
Hiển thị 1-50 của 787

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Trier

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng76717 years
Quản lí đoàn thể72325 years
Mua sắm71755 years
Sức khoẻ và y tế669
Bất Động Sản42436 years
Luật sư hợp pháp308
Dịch vụ tài chính263
Cửa hàng quần áo24647 years
Các nha sĩ23729 years
Các tổ chức thành viên khác23241 years
Tiệm cắt tóc230
Xây dựng các tòa nhà224
Cửa hàng điện tử22422 years

Thông tin về Trier

Khu vực51.2 km²
Dân số117.303
Dân số nam56.065 (47.8%)
Dân số nữ61.238 (52.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+66.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+25.4%
Độ tuổi trung bình39.8 tuổi (Nam: 38.6, Nữ: 41)
GDP bình quân đầu người (PPP)$27.454 (2022)
Mã Vùng651
Các vùng lân cậnTarforst, Pfalzel, Ehrang, Ruwer, Mariahof
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.75565, 6.63935
Mã Bưu Chính5429054292542935429454295More

Bản đồ Trier

Bản đồ tương tác

Dân số Trier

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số70.38381.74893.515105.920117.303121.195122.736
Mật độ dân số1.375 / km²1.597 / km²1.826,9 / km²2.069,3 / km²2.291,6 / km²2.367,7 / km²2.397,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Trier từ 2000 đến 2020

Tăng 25.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Trier+66.7%+43.5%+25.4%
Rheinland-Pfalz
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Trier

Tuổi trung vị: 39.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Trier39.8 yrs41 yrs38.6 yrs
Rheinland-Pfalz45.2 yrs46.2 yrs44.1 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Trier

Mật độ dân số: 2.292 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Trier117.30351,2 km²2.292 / km²
Rheinland-Pfalz4 million19.855,3 km²203 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Trier

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Trier

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Trier

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Trier

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Trier

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Trier

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$18.910$20.261$22.099$21.462$22.031$25.707$26.374$27.454
Tổng GDP$192,4 Tr$213,4 Tr$242,2 Tr$237,9 Tr$253,7 Tr$308,1 Tr$329,1 Tr$344,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Trier

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Trier505,589 tn4.31 tn9,877.2 tons/km²
Rheinland-Pfalz18,526,864 tn4.59 tn933.1 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Trier
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)505,589 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.31 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)9,877.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/28/0812:02 AM348.6 km1,000 mGermanyusgs.gov
2/23/083:30 PM4.546 km2,000 mGermanyusgs.gov
2/18/081:28 PM3.245.5 km1,000 mGermanyusgs.gov
2/13/081:56 PM3.341.9 km1,000 mGermanyusgs.gov
2/9/088:47 PM3.544.6 km1,000 mGermanyusgs.gov
2/4/0812:44 AM3.445.3 km1,000 mGermanyusgs.gov
1/26/085:44 AM3.945.1 km1,000 mGermanyusgs.gov
1/26/084:19 AM3.843.2 km1,000 mGermanyusgs.gov
1/16/0810:42 AM3.540.8 km1,000 mGermanyusgs.gov
1/10/0811:17 AM3.545.3 km1,000 mGermanyusgs.gov

Trier

Trier (tiếng Pháp: Trèves) là một thành phố độc lập thuộc tiểu bang Rheinland-Pfalz của Đức. Thành phố Trier được kiến lập trước đây trên 2.000 năm dưới tên là Augusta Treverorum (từ nửa sau thế kỷ thứ 3 là Treveris) và vì thế là thành phố Đức lâu đời nhất dựa..

Trang Wikipedia về Trier
Hình ảnh về Trier

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.