Danh mục tại Reilingen
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiCông ty chế biến kim loạiĐồ thủ công mỹ nghệNhà cung cấp cửa sổNuôi trồngCửa hàng quần áoCâu lạc bộDịch vụ vận tải biểnCông ty phần mềmKiến trúc sưKỹ sư cơ khíNhà thầuNhà thầu thi công tấm látSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng kim loạiTrường mẫu giáoDịch vụ cưới hỏiNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng ÝQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêCông ty bảo hiểmLuật sưNhân viên tư vấn thuếNhà tư vấn tài chínhCác nha sĩPhép vật lý liệuThuốc Thay ThếThẩm mỹ việnCơ quan quảng cáoDịch vụ tiếp thị trên InternetTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCăn hộ nghỉ mátCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty phát triển nhà đấtĐại lý bất động sảnCửa hàng bán buônNgười bán hoaSân chơiSân điền kinhKhách sạn và nhà nghỉ
Hiển thị 1-50 của 51
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Reilingen
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 47 | — |
| Quản lí đoàn thể | 40 | — |
| Mua sắm | 36 | 36 years |
| Nhà hàng | 36 | — |
| Bất Động Sản | 30 | — |
| Cửa hàng điện tử | 21 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 19 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 16 | — |
| Dịch vụ tài chính | 15 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 13 | — |
| Luật sư hợp pháp | 13 | — |
Thông tin về Reilingen
| Khu vực | 1.9 km² |
| Dân số | 5.361 |
| Dân số nam | 2.639 (49.2%) |
| Dân số nữ | 2.722 (50.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +0.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -1.4% |
| Độ tuổi trung bình | 44.8 tuổi (Nam: 43.8, Nữ: 45.7) |
| Mã Vùng | 6205 |
| Các vùng lân cận | Reilingen, Waghäusel, Friedrichsfeld, Karlsdorf - Neuthard |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.29833, 8.56417 |
| Mã Bưu Chính | 68799 |
Bản đồ Reilingen
Bản đồ tương tác
Dân số Reilingen
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.313 | 5.319 | 5.439 | 5.042 | 5.361 | 5.228 | 5.093 |
| Mật độ dân số | 2.742,2 / km² | 2.745,3 / km² | 2.807,2 / km² | 2.602,3 / km² | 2.767 / km² | 2.698,3 / km² | 2.628,6 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Reilingen từ 2000 đến 2020
Giảm 1.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Reilingen | +0.9% | +0.8% | -1.4% |
| Baden-Württemberg | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Reilingen
Tuổi trung vị: 44.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Reilingen | 44.8 yrs | 45.7 yrs | 43.8 yrs |
| Baden-Württemberg | 43.5 yrs | 44.6 yrs | 42.4 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Reilingen
Mật độ dân số: 2.767 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Reilingen | 5.361 | 1,938 km² | 2.767 / km² |
| Baden-Württemberg | 10,6 million | 35.793,9 km² | 297 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Reilingen
Dân số ước tính từ 200 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Reilingen
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Reilingen
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Reilingen | 51,299 tn | 9.57 tn | 26,477.1 tons/km² |
| Baden-Württemberg | 100,584,924 tn | 9.47 tn | 2,810.1 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Reilingen
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 51,299 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.57 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 26,477.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/17/14 | 4:46 PM | 3.6 | 55.3 km | 10,000 m | 2km SE of Pfungstadt, Germany | usgs.gov |
| 12/23/10 | 1:35 AM | 3.4 | 81.1 km | 9,000 m | Germany | usgs.gov |
| 6/29/10 | 12:42 AM | 3.4 | 83.9 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 2/16/08 | 9:48 AM | 3.2 | 54.6 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 12/13/07 | 2:11 PM | 3 | 45.6 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 2/10/05 | 3:32 PM | 3.3 | 12.6 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 8/20/04 | 11:35 PM | 3.2 | 70.9 km | 7,200 m | Germany | usgs.gov |
| 6/22/04 | 1:49 AM | 3.2 | 77.1 km | 8,500 m | Germany | usgs.gov |
| 5/31/04 | 11:52 PM | 3 | 40.7 km | 16,000 m | Germany | usgs.gov |
| 5/4/04 | 7:25 PM | 3.2 | 93.9 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


