Danh mục tại Mannheim

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý máy móc xây dựngĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe BMWĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe OpelĐại lý xe tải cũĐại lý xe VolkswagenĐăng kiểm xeDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ lốp xeDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà môi giới ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ bọc nội thất ô tôTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôBán buôn đồ vệ sinh
Hiển thị 1-50 của 1339

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mannheim

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể2,12527 years
Nhà hàng2,00526 years
Sức khoẻ và y tế1,81136 years
Mua sắm1,43834 years
Bất Động Sản1,38427 years
Luật sư hợp pháp1,10827 years
Cửa hàng điện tử91523 years
Xây dựng các tòa nhà71149 years
Tiệm cắt tóc61922 years
Dịch vụ tài chính61119 years

Thông tin về Mannheim

Khu vực92.1 km²
Dân số325.555
Dân số nam159.384 (49.0%)
Dân số nữ166.171 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+7.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.6%
Độ tuổi trung bình42.2 tuổi (Nam: 41.5, Nữ: 43)
GDP bình quân đầu người (PPP)$88.731 (2022)
Mã Vùng621
Các vùng lân cậnQuadrate, Oststadt, Neckarau, Schwetzingerstadt, Rheinau
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.49671, 8.47955
Mã Bưu Chính6815968161681636816568167More

Bản đồ Mannheim

Bản đồ tương tác

Dân số Mannheim

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số302.604290.799291.714269.925325.555340.423344.464
Mật độ dân số3.284,7 / km²3.156,6 / km²3.166,5 / km²2.930 / km²3.533,8 / km²3.695,2 / km²3.739,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mannheim từ 2000 đến 2020

Tăng 11.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mannheim+7.6%+12%+11.6%
Baden-Württemberg
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mannheim

Tuổi trung vị: 42.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mannheim42.2 yrs43 yrs41.5 yrs
Baden-Württemberg43.5 yrs44.6 yrs42.4 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mannheim

Mật độ dân số: 3.534 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mannheim325.55592,1 km²3.534 / km²
Baden-Württemberg10,6 million35.793,9 km²297 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mannheim

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Mannheim

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mannheim

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Mannheim

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mannheim

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mannheim

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$64.066$68.645$74.872$80.017$80.845$87.494$85.240$88.731
Tổng GDP$4,7 T$5,2 T$5,6 T$5,9 T$5,9 T$6,4 T$6,8 T$7,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Mannheim

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mannheim2,978,035 tn9.15 tn32,326 tons/km²
Baden-Württemberg100,584,924 tn9.47 tn2,810.1 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mannheim
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,978,035 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.15 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)32,326 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (3.3)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/17/144:46 PM3.634.8 km10,000 m2km SE of Pfungstadt, Germanyusgs.gov
12/23/101:35 AM3.458.2 km9,000 mGermanyusgs.gov
6/29/1012:42 AM3.461.1 km10,000 mGermanyusgs.gov
2/16/089:48 AM3.272.6 km10,000 mGermanyusgs.gov
12/13/072:11 PM324.3 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/20/078:22 AM393.4 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/10/055:43 AM3.588.7 km10,000 mGermanyusgs.gov
2/10/053:32 PM3.317.1 km10,000 mGermanyusgs.gov
8/20/0411:35 PM3.248.3 km7,200 mGermanyusgs.gov
6/22/041:49 AM3.299.9 km8,500 mGermanyusgs.gov

Mannheim

Mannheim, với dân số vào khoảng 320.000 người, là thành phố lớn thứ hai của bang Baden-Württemberg sau Stuttgart, nằm ở phía Tây nước Cộng hòa Liên bang Đức. Ngày nay Mannheim là trung tâm văn hóa và kinh tế của vùng đô thị châu Âu Tam giác Rhein Neckar. thàn..

Trang Wikipedia về Mannheim
Hình ảnh về Mannheim

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.