Danh mục tại Speyer

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôKính XePhụ Tùng XeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôBán buôn máy mócCông ty chế biến kim loạiCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệGia công kim loạiNgười nhân giống chóNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp mái hiênNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máy hóa chấtNhà phân phối đồ uốngNhà sản xuất máy mócNhà sản xuất phụ tùng ô tôSản xuất công nghiệp & Xây dựngThợ cắt đáThợ kim hoànThợ rènXưởng rang cà phêCửa hàng áo khoác ngoàiCửa hàng bán váy
Hiển thị 1-50 của 515

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Speyer

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng374
Quản lí đoàn thể36034 years
Sức khoẻ và y tế305
Mua sắm28240 years
Bất Động Sản20245 years
Xây dựng các tòa nhà124
Luật sư hợp pháp102
Thẩm mỹ viện100

Thông tin về Speyer

Khu vực18.9 km²
Dân số48.384
Dân số nam23.154 (47.9%)
Dân số nữ25.230 (52.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+25.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+15.3%
Độ tuổi trung bình45.4 tuổi (Nam: 44.2, Nữ: 46.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$26.970 (2022)
Mã Vùng6232
Các vùng lân cậnBinshof, Rinkenbergerhof, Oststadt, Blankenloch, Neureut
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.32083, 8.43111
Mã Bưu Chính67346

Bản đồ Speyer

Bản đồ tương tác

Dân số Speyer

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số38.55440.15241.94941.61248.38448.26748.002
Mật độ dân số2.035,9 / km²2.120,2 / km²2.215,1 / km²2.197,3 / km²2.554,9 / km²2.548,8 / km²2.534,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Speyer từ 2000 đến 2020

Tăng 15.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Speyer+25.5%+20.5%+15.3%
Rheinland-Pfalz
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Speyer

Tuổi trung vị: 45.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Speyer45.4 yrs46.6 yrs44.2 yrs
Rheinland-Pfalz45.2 yrs46.2 yrs44.1 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Speyer

Mật độ dân số: 2.555 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Speyer48.38418,9 km²2.555 / km²
Rheinland-Pfalz4 million19.855,3 km²203 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Speyer

Dân số ước tính từ 100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Speyer

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Speyer

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Speyer

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Speyer

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$18.207$19.508$21.278$20.779$23.645$27.547$25.909$26.970
Tổng GDP$523,1 Tr$586,5 Tr$661,7 Tr$654,8 Tr$757,9 Tr$903,7 Tr$856 Tr$891 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Speyer

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Speyer272,823 tn5.64 tn14,406.5 tons/km²
Rheinland-Pfalz18,526,864 tn4.59 tn933.1 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Speyer
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)272,823 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.64 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)14,406.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)
Động đấtThấp (3)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/17/144:46 PM3.654.5 km10,000 m2km SE of Pfungstadt, Germanyusgs.gov
12/23/101:35 AM3.476.2 km9,000 mGermanyusgs.gov
6/29/1012:42 AM3.479.9 km10,000 mGermanyusgs.gov
2/16/089:48 AM3.252.9 km10,000 mGermanyusgs.gov
12/13/072:11 PM339.1 km10,000 mGermanyusgs.gov
11/10/055:43 AM3.597.2 km10,000 mGermanyusgs.gov
2/10/053:32 PM3.33.6 km10,000 mGermanyusgs.gov
8/20/0411:35 PM3.267.6 km7,200 mGermanyusgs.gov
6/22/041:49 AM3.283.4 km8,500 mGermanyusgs.gov
5/31/0411:52 PM335.5 km16,000 mGermanyusgs.gov

Speyer

Speyer là một thành phố thuộc bang Rheinland-Pfalz của nước Đức. Thành phố Speyer nằm về phía nam của Ludwigshafen và Mannheim khoảng 20 km và về phía bắc của Karlsruhe khoảng 34 km. La Mã đã lập một doanh trại quân sự cho khoảng 500 người tại đây vào năm 10 ..

Trang Wikipedia về Speyer
Hình ảnh về Speyer

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.