Doanh nghiệp tại Ottobrunn

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 20%
 Mua sắm: 19,7%
 Y học: 11,4%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,6%
 Công nghiệp: 7,3%
 Khác: 34%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi354.01,5
Thẩm mỹ viện464.42,0
Tiệm cắt tóc314.31,3
Công Ty Tín Dụng502.52,1
Ngân hàng242.11,0
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị224.40,9
Bất Động Sản704.03,0
Dịch vụ dọn rửa toàn diện213.00,9
Lắp đặt điện314.41,3
Nhà Thầu Chính223.60,9
Các nha sĩ304.21,3
Sức khoẻ và y tế2043.88,7
Thuốc Thay Thế245.01,0
Dịch vụ xây dựng công nghệ364.31,5
Kiến trúc sư215.00,9
Luật sư hợp pháp354.11,5
Nhân viên kế toán245.01,0
Quản lí đoàn thể574.72,4
Quảng Cáo và Tiếp Thị254.31,1
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc284.51,2
Cửa hàng phần cứng264.51,1
Cửa hàng quần áo254.31,1
Cửa hàng điện tử874.33,7
Thiết bị gia dụng và hàng hóa204.40,9
Khu vực Ottobrunn, Bayern6 km²
Dân số23376
Dân số nam11221 (48%)
Dân số nữ12155 (52%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +49,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +11,8%
Độ tuổi trung bình43,7
Độ tuổi trung bình của nam giới42,8
Độ tuổi trung bình của nữ giới44,6
Mã Vùng89
Các vùng lân cậnRiemerling, Unterbiberg, Waldkolonie
Giờ địa phươngChủ Nhật 06:59
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.06489° / 11.66327°
Mã Bưu Chính85521

Ottobrunn, Bayern - Bản đồ

Dân số Ottobrunn, Bayern

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số15665187062091723376
Mật độ dân số2591 / km²3094 / km²3460 / km²3867 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Ottobrunn từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 11,8% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Ottobrunn, Bayern+49,2%+25%+11,8%
Bayern+18,8%+11,8%+3,9%
Đức+2,6%+2,2%-1,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Ottobrunn, Bayern

Độ tuổi trung bình: 43,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ottobrunn, Bayern43,7 năm44,6 năm42,8 năm
Bayern43,9 năm44,9 năm42,8 năm
Đức44,8 năm46 năm43,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Ottobrunn, Bayern

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 55935651159
5-96195951215
10-146125951208
15-195635511115
20-246375911229
25-296276371264
30-346617421404
35-397208131534
40-44103010732104
45-49102610462073
50-548048371641
55-596377121350
60-646177211339
65-696607591419
70-746637551419
75-79375444819
80-84233331564
85 cộng142387530
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ottobrunn, Bayern

Mật độ dân số: 3867 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Ottobrunn, Bayern233766 km²3867 / km²
Bayern12,7 triệu70.548,3 km²179,5 / km²
Đức80,7 triệu358.179,8 km²225,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Ottobrunn, Bayern

Dân số ước tính từ năm 1600 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Ottobrunn
 Riemerling: 72,5%
 Unterbiberg: 20,1%
 Khác: 7,4%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ottobrunn, Bayern

 Không tốn kém: 61,1%
 Vừa phải: 31,9%
 Rất đắt: 4,2%
 Đắt: 2,8%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Ottobrunn, Bayern

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ottobrunn, Bayern267.046 tn11,4 tn44.183 tn/km²
Bayern124.278.406 tn9,81 tn1.761 tn/km²
Đức755.339.039 tn9,36 tn2.108 tn/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Ottobrunn, Bayern

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)267.046 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,4 tn
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)44.183 tn/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (8)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
09/08/201303:443,792,6 km6.400 m1km ENE of Sistrans, Austriausgs.gov
18/10/201017:38476,1 km6.600 mAustriausgs.gov
23/05/200605:573,482,5 km10.000 mAustriausgs.gov
06/09/200500:083,676,5 km3.300 mAustriausgs.gov
22/07/200405:123,847,6 km10.000 mAustriausgs.gov
22/05/200405:183,580,8 km5.400 mAustriausgs.gov
22/05/200404:373,183,3 km5.000 mAustriausgs.gov
22/05/200404:353,283,1 km4.900 mAustriausgs.gov
28/10/200323:15460,4 km5.000 mAustriausgs.gov
28/02/200213:043,588,4 km10.000 mAustriausgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Ottobrunn, Bayern

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Ottobrunn, Bayern

Ottobrunn là một đô thị ở Munich bang Bayern thuộc nước Đức.  ︎  Trang Wikipedia về Ottobrunn

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.