- Thế giới
- »
- DE
- »
- Bayern
- »
- Oberding, Bayern
Doanh nghiệp tại Oberding
Các ngành công nghiệp
Phân phối kinh doanh theo ngành Công nghiệp: 13,9%
Khách sạn & Du lịch: 12,6%
Dịch vụ chuyên nghiệp: 12,6%
Mua sắm: 12,1%
Các dịch vụ tịa nhà: 9,3%
Ô tô: 6,1%
Nhà hàng: 5,1%
Khác: 28,2%
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình | Doanh nghiệp trên 1.000 dân |
|---|---|---|---|
| Bãi đậu xe và nhà để xe | 11 | 4.5 | 27,5 |
| Sửa chữa xe hơi | 10 | 4.5 | 25,0 |
| Thẩm mỹ viện | 7 | 3.6 | 17,5 |
| Tiệm cắt tóc | 7 | 4.1 | 17,5 |
| Tài chính khác | 6 | 4.0 | 15,0 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 15 | 3.7 | 37,5 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 6 | 4.0 | 15,0 |
| Bất Động Sản | 17 | 3.2 | 42,5 |
| Các công ty di chuyển | 6 | 5.0 | 15,0 |
| Lắp đặt điện | 11 | 5.0 | 27,5 |
| Chỗ ở khác | 17 | 3.9 | 42,5 |
| Hãng Du Lịch | 8 | 4.3 | 20,0 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 16 | 3.8 | 40,0 |
| Giao nhận vận tải | 10 | 3.3 | 25,0 |
| Giao thông vận tải hậu cần | 7 | 3.6 | 17,5 |
| Hoạt động vận chuyển khác | 6 | 3.6 | 15,0 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 8 | 4.5 | 20,0 |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 6 | 5.0 | 15,0 |
| Sức khoẻ và y tế | 10 | 5.0 | 25,0 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 8 | 20,0 | |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 8 | 3.9 | 20,0 |
| Quán cà phê | 8 | 3.6 | 20,0 |
| Cửa hàng quần áo | 15 | 4.5 | 37,5 |
| Cửa hàng điện tử | 8 | 20,0 |
| Khu vực Oberding, Bayern | 0,66 km² |
| Dân số | 400 |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | -18,9% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | +10,8% |
| Mã Vùng | 811, 8122, 89 |
| Các vùng lân cận | Aufkirchen, Niederding, Notzing, Notzingermoos, Oberdingermoos, Schwaig |
| Giờ địa phương | Chủ Nhật 05:16 |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 48.31667° / 11.85° |
| Mã Bưu Chính | 85445 |
Oberding, Bayern - Bản đồ
Dân số Oberding, Bayern
Năm 1975 đến năm 2015| Dữ liệu | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 493 | 308 | 361 | 400 |
| Mật độ dân số | 747,0 / km² | 466,7 / km² | 547,0 / km² | 606,1 / km² |
Thay đổi dân số của Oberding từ năm 2000 đến năm 2015
Tăng 10,8% từ năm 2000 đến năm 2015| Đến từ | Thay đổi từ năm 1975 | Thay đổi từ năm 1990 | Thay đổi từ năm 2000 |
|---|---|---|---|
| Oberding, Bayern | -18,9% | +29,9% | +10,8% |
| Bayern | +18,8% | +11,8% | +3,9% |
| Đức | +2,6% | +2,2% | -1,5% |
Mật độ dân số của Oberding, Bayern
Mật độ dân số: 606,1 / km²| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ dân số |
|---|---|---|---|
| Oberding, Bayern | 400 | 0,66 km² | 606,1 / km² |
| Bayern | 12,7 triệu | 70.548,3 km² | 179,5 / km² |
| Đức | 80,7 triệu | 358.179,8 km² | 225,2 / km² |
Dân số dự kiến của Oberding, Bayern
Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các vùng lân cận
Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Oberding Schwaig: 47%
Aufkirchen: 22,1%
Notzing: 12,3%
Niederding: 8,1%
Khác: 10,5%
Mã vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Oberding Mã Vùng 8122: 74,7%
Mã Vùng 89: 12,4%
Mã Vùng 811: 5,9%
Khác: 7%
Phân phối kinh doanh theo giá cho Oberding, Bayern
Không tốn kém: 53,1%
Vừa phải: 34,4%
Rất đắt: 9,4%
Đắt: 3,1%
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Lượng khí thải CO2 Oberding, Bayern
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Oberding, Bayern | 4.148 tn | 10,4 tn | 6.285 tn/km² |
| Bayern | 124.278.406 tn | 9,81 tn | 1.761 tn/km² |
| Đức | 755.339.039 tn | 9,36 tn | 2.108 tn/km² |
Lượng khí thải CO2 Oberding, Bayern
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 4.148 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 10,4 tn |
| Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm) | 6.285 tn/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | (2) thấp |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources: 1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên| Ngày | Thời gian | Độ lớn | Khoảng cách | Độ sâu | Đến từ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/04/2008 | 09:00 | 3,8 | 95,1 km | 10.000 m | Austria | usgs.gov |
| 20/09/2007 | 13:04 | 3,5 | 97,4 km | 10.000 m | Austria | usgs.gov |
| 22/07/2004 | 05:12 | 3,8 | 77,7 km | 10.000 m | Austria | usgs.gov |
| 28/10/2003 | 23:15 | 4 | 84,2 km | 5.000 m | Austria | usgs.gov |
| 14/05/1999 | 22:34 | 3,3 | 98,5 km | 5.000 m | Austria | usgs.gov |
| 27/06/1997 | 19:44 | 3,7 | 92,5 km | 5.000 m | Austria | usgs.gov |
| 03/10/1996 | 02:29 | 3,6 | 99,1 km | 10.000 m | Austria | usgs.gov |
| 15/07/1996 | 15:22 | 3,4 | 96,2 km | 10.000 m | Austria | usgs.gov |
| 27/06/1995 | 10:16 | 3,5 | 93,7 km | 5.000 m | Austria | usgs.gov |
| 26/06/1995 | 10:43 | 3,2 | 96,4 km | 5.000 m | Austria | usgs.gov |
Tìm trận động đất lịch sử gần Oberding, Bayern
Cuộc hẹn sớm nhất Ngày cuối
Độ lớn 3.0 trở lên Độ lớn 4.0 trở lên Độ lớn 5.0 trở lên
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ doanh nghiệp theo Mã Bưu Chính ở Oberding Mã Bưu Chính 85445: 83,9%
Mã Bưu Chính 85356: 15,2%
Khác: 0,9%
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.



