Doanh nghiệp tại Neukirchen vorm Wald

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Công nghiệp: 14,9%
 Mua sắm: 14%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 13,4%
 Các dịch vụ tịa nhà: 11,5%
 Y học: 8,4%
 Ô tô: 7,5%
 Khác: 30,4%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Nhà Thầu Chính913,2
Cửa hàng phần cứng65.08,8
Khu vực Neukirchen vorm Wald, Bayern0,58 km²
Dân số682
Dân số nam337 (49,4%)
Dân số nữ345 (50,6%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -29,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -13,9%
Độ tuổi trung bình44,9
Độ tuổi trung bình của nam giới43,7
Độ tuổi trung bình của nữ giới46
Mã Vùng850485058509
Các vùng lân cậnPilling, Pirking, Stallham, Weiding, Witzling
Giờ địa phươngThứ Sáu 04:18
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.68333° / 13.38333°
Mã Bưu Chính94154

Neukirchen vorm Wald, Bayern - Bản đồ

Dân số Neukirchen vorm Wald, Bayern

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số964858792682
Mật độ dân số1662 / km²1479 / km²1365 / km²1175 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Neukirchen vorm Wald từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 13,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Neukirchen vorm Wald, Bayern-29,3%-20,5%-13,9%
Bayern+18,8%+11,8%+3,9%
Đức+2,6%+2,2%-1,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Neukirchen vorm Wald, Bayern

Độ tuổi trung bình: 44,9 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Neukirchen vorm Wald, Bayern44,9 năm46 năm43,7 năm
Bayern43,9 năm44,9 năm42,8 năm
Đức44,8 năm46 năm43,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Neukirchen vorm Wald, Bayern

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5141327
5-9161531
10-14191838
15-19211940
20-24201839
25-29191837
30-34191838
35-39212042
40-44282755
45-49303060
50-54292857
55-59232347
60-64212143
65-69161734
70-74182140
75-79121527
80-8471320
85 cộng41116
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Neukirchen vorm Wald, Bayern

Mật độ dân số: 1175 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Neukirchen vorm Wald, Bayern6820,58 km²1175 / km²
Bayern12,7 triệu70.548,3 km²179,5 / km²
Đức80,7 triệu358.179,8 km²225,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Neukirchen vorm Wald, Bayern

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Neukirchen vorm Wald
 Weiding: 22,5%
 Witzling: 17,5%
 Pilling: 10%
 Pirking: 7,5%
 Stallham: 7,5%
 Haag: 5%
 Möging: 5%
 Waldenreut: 5%
 Friebersdorf: 5%
 Khác: 15%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Neukirchen vorm Wald
 Mã Vùng 8504: 73%
 Mã Vùng 8509: 9%
 Mã Vùng 8505: 8%
 Khác: 10%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Neukirchen vorm Wald, Bayern

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Neukirchen vorm Wald, Bayern6.418 tn9,41 tn11.066 tn/km²
Bayern124.278.406 tn9,81 tn1.761 tn/km²
Đức755.339.039 tn9,36 tn2.108 tn/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Neukirchen vorm Wald, Bayern

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)6.418 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20139,41 tn
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)11.066 tn/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (9)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
12/08/200810:253,865,9 km10.000 mAustriausgs.gov
06/10/200500:233,858,7 km10.000 mAustriausgs.gov
09/12/199819:243,146,6 km5.000 mAustriausgs.gov
19/12/198716:083,450 km10.000 mAustriausgs.gov
20/01/198407:413,491,7 km10.000 mAustriausgs.gov
29/04/198309:593,157,6 km10.000 mCzech Republicusgs.gov

Neukirchen vorm Wald, Bayern

Neukirchen vorm Wald là một đô thị ở huyện Passau bang Bayern thuộc nước Đức.  ︎  Trang Wikipedia về Neukirchen vorm Wald

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.