Doanh nghiệp tại Neubeuern

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 22,5%
 Mua sắm: 17,1%
 Công nghiệp: 11,9%
 Các dịch vụ tịa nhà: 9,6%
 Y học: 6,7%
 Khách sạn & Du lịch: 6,3%
 Khác: 25,9%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Công Ty Tín Dụng114,2
Bất Động Sản62,3
Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước65.02,3
Lắp đặt điện85.03,0
Nhà Thầu Chính123.04,6
Tủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu Sửa73.02,7
Chỗ ở khác54.31,9
Các tổ chức thành viên khác74.22,7
Sức khoẻ và y tế194.37,2
Luật sư hợp pháp62,3
Cửa hàng quần áo54.91,9
Thiết bị gia dụng và hàng hóa54.71,9
Khu vực Neubeuern, Bayern1,4 km²
Dân số2629
Dân số nam1279 (48,7%)
Dân số nữ1350 (51,3%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +12,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -0,1%
Độ tuổi trung bình44,1
Độ tuổi trung bình của nam giới43
Độ tuổi trung bình của nữ giới45,2
Mã Vùng80348035
Các vùng lân cậnAltenbeuern, Altenmarkt a.Inn, Gasteig, Hepfengraben, Langweid
Giờ địa phươngChủ Nhật 06:25
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ47.78133° / 12.14968°
Mã Bưu Chính83115

Neubeuern, Bayern - Bản đồ

Dân số Neubeuern, Bayern

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số2331255226312629
Mật độ dân số1664 / km²1822 / km²1879 / km²1877 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Neubeuern từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 0,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Neubeuern, Bayern+12,8%+3%-0,1%
Bayern+18,8%+11,8%+3,9%
Đức+2,6%+2,2%-1,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Neubeuern, Bayern

Độ tuổi trung bình: 44,1 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Neubeuern, Bayern44,1 năm45,2 năm43 năm
Bayern43,9 năm44,9 năm42,8 năm
Đức44,8 năm46 năm43,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Neubeuern, Bayern

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 55955114
5-96663130
10-147773151
15-198378162
20-247770147
25-296967136
30-346870139
35-397581156
40-44110112223
45-49117120237
50-54100103203
55-597986165
60-647883161
65-696974143
70-747178150
75-79395191
80-84264168
85 cộng174764
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Neubeuern, Bayern

Mật độ dân số: 1877 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Neubeuern, Bayern26291,4 km²1877 / km²
Bayern12,7 triệu70.548,3 km²179,5 / km²
Đức80,7 triệu358.179,8 km²225,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Neubeuern, Bayern

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Neubeuern
 Gasteig: 33%
 Altenbeuern: 29,4%
 Altenmarkt a.Inn: 15,2%
 Khác: 22,4%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Neubeuern, Bayern

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Neubeuern, Bayern26.708 tn10,2 tn19.077 tn/km²
Bayern124.278.406 tn9,81 tn1.761 tn/km²
Đức755.339.039 tn9,36 tn2.108 tn/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Neubeuern, Bayern

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)26.708 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201310,2 tn
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)19.077 tn/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
09/08/201303:443,778,7 km6.400 m1km ENE of Sistrans, Austriausgs.gov
18/10/201017:38458,6 km6.600 mAustriausgs.gov
17/04/200809:003,848,8 km10.000 mAustriausgs.gov
20/09/200713:043,554,7 km10.000 mAustriausgs.gov
23/05/200605:573,468,7 km10.000 mAustriausgs.gov
06/09/200500:083,656,5 km3.300 mAustriausgs.gov
22/07/200405:123,844,8 km10.000 mAustriausgs.gov
22/05/200405:183,554,1 km5.400 mAustriausgs.gov
22/05/200404:373,158,4 km5.000 mAustriausgs.gov
22/05/200404:353,256,9 km4.900 mAustriausgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Neubeuern, Bayern

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Neubeuern, Bayern

Neubeuern là một đô thị tại huyện Rosenheim bang Bayern thuộc nước Đức.  ︎  Trang Wikipedia về Neubeuern

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.