Doanh nghiệp tại Nahrendorf
Các ngành công nghiệp
Phân phối kinh doanh theo ngành Công nghiệp: 16,1%
Mua sắm: 15,3%
Các dịch vụ tịa nhà: 14,5%
Dịch vụ chuyên nghiệp: 11,2%
Khách sạn & Du lịch: 7,2%
Y học: 6%
Khác: 29,7%
| Khu vực Nahrendorf, Niedersachsen | 0,37 km² |
| Dân số | 337 |
| Dân số nam | 168 (49,8%) |
| Dân số nữ | 169 (50,2%) |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | -15,8% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | -4,8% |
| Độ tuổi trung bình | 43,3 |
| Độ tuổi trung bình của nam giới | 42,6 |
| Độ tuổi trung bình của nữ giới | 43,9 |
| Mã Vùng | 5851, 5853, 5855 |
| Các vùng lân cận | Kovahl, Neestahl, Nieperfitz, Oldendorf (Göhrde), Pommoissel |
| Giờ địa phương | Thứ Bảy 00:10 |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.17389° / 10.81381° |
| Mã Bưu Chính | 21369 |
Nahrendorf, Niedersachsen - Bản đồ
Dân số Nahrendorf, Niedersachsen
Năm 1975 đến năm 2015| Dữ liệu | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 400 | 370 | 354 | 337 |
| Mật độ dân số | 1081 / km² | 1000,0 / km² | 956,8 / km² | 910,8 / km² |
Thay đổi dân số của Nahrendorf từ năm 2000 đến năm 2015
Giảm 4,8% từ năm 2000 đến năm 2015| Đến từ | Thay đổi từ năm 1975 | Thay đổi từ năm 1990 | Thay đổi từ năm 2000 |
|---|---|---|---|
| Nahrendorf, Niedersachsen | -15,8% | -8,9% | -4,8% |
| Niedersachsen | +4,3% | +2,8% | -1,3% |
| Đức | +2,6% | +2,2% | -1,5% |
Độ tuổi trung bình ở Nahrendorf, Niedersachsen
Độ tuổi trung bình: 43,3 năm| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Nahrendorf, Niedersachsen | 43,3 năm | 43,9 năm | 42,6 năm |
| Niedersachsen | 44,8 năm | 45,8 năm | 43,7 năm |
| Đức | 44,8 năm | 46 năm | 43,6 năm |
Cây dân số của Nahrendorf, Niedersachsen
Dân số theo độ tuổi và giới tính| Tuổi tác | Nam giới | Nữ giới | Toàn bộ |
|---|---|---|---|
| Dưới 5 | 8 | 7 | 15 |
| 5-9 | 9 | 8 | 17 |
| 10-14 | 10 | 9 | 20 |
| 15-19 | 10 | 9 | 19 |
| 20-24 | 10 | 10 | 21 |
| 25-29 | 9 | 10 | 20 |
| 30-34 | 10 | 10 | 21 |
| 35-39 | 11 | 11 | 22 |
| 40-44 | 15 | 14 | 30 |
| 45-49 | 16 | 15 | 31 |
| 50-54 | 13 | 12 | 25 |
| 55-59 | 11 | 10 | 21 |
| 60-64 | 10 | 9 | 20 |
| 65-69 | 8 | 8 | 17 |
| 70-74 | 9 | 10 | 19 |
| 75-79 | 5 | 6 | 12 |
| 80-84 | 3 | 5 | 9 |
| 85 cộng | 2 | 5 | 8 |
Mật độ dân số của Nahrendorf, Niedersachsen
Mật độ dân số: 910,8 / km²| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ dân số |
|---|---|---|---|
| Nahrendorf, Niedersachsen | 337 | 0,37 km² | 910,8 / km² |
| Niedersachsen | 7,8 triệu | 47.789,6 km² | 163,7 / km² |
| Đức | 80,7 triệu | 358.179,8 km² | 225,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự kiến của Nahrendorf, Niedersachsen
Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các vùng lân cận
Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Nahrendorf Pommoissel: 31%
Oldendorf (Göhrde): 17,2%
Neestahl: 13,8%
Nieperfitz: 13,8%
Kovahl: 10,3%
Röthen: 3,4%
Eichdorf: 3,4%
Fahrendorf: 3,4%
Moislingen: 3,4%
Mã vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Nahrendorf Mã Vùng 5855: 80,8%
Mã Vùng 151: 3,8%
Mã Vùng 5851: 3,8%
Khác: 11,5%
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Lượng khí thải CO2 Nahrendorf, Niedersachsen
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Nahrendorf, Niedersachsen | 3.430 tn | 10,2 tn | 9.272 tn/km² |
| Niedersachsen | 78.468.652 tn | 10 tn | 1.641 tn/km² |
| Đức | 755.339.039 tn | 9,36 tn | 2.108 tn/km² |
Lượng khí thải CO2 Nahrendorf, Niedersachsen
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 3.430 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 10,2 tn |
| Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm) | 9.272 tn/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lênNahrendorf, Niedersachsen
là một đô thị của huyện Lüneburg, bang Niedersachsen, Đức. Đô thị này có diện tích 44,04 kilômét vuông. Trang Wikipedia về Nahrendorf
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.



