Doanh nghiệp tại Mendig
Các ngành công nghiệp
Phân phối kinh doanh theo ngành Mua sắm: 19,5%
Dịch vụ chuyên nghiệp: 13,4%
Công nghiệp: 10,6%
Y học: 7,6%
Các dịch vụ tịa nhà: 7,3%
Nhà hàng: 7,1%
Đồ ăn: 5,2%
Khác: 29,3%
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình | Doanh nghiệp trên 1.000 dân |
|---|---|---|---|
| Sửa chữa xe hơi | 16 | 4.5 | 2,6 |
| Thẩm mỹ viện | 10 | 4.6 | 1,6 |
| Tiệm cắt tóc | 10 | 4.6 | 1,6 |
| Nghệ thuật sáng tạo | 7 | 4.2 | 1,1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 17 | 4.1 | 2,8 |
| Các công ty di chuyển | 7 | 3.3 | 1,1 |
| Ngành xây dựng khác | 9 | 4.2 | 1,5 |
| Nhà Thầu Chính | 17 | 4.1 | 2,8 |
| Nhà thầu lợp mái | 9 | 4.3 | 1,5 |
| Tủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu Sửa | 7 | 5.0 | 1,1 |
| Chỗ ở khác | 11 | 4.2 | 1,8 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 13 | 4.5 | 2,1 |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 8 | 3.3 | 1,3 |
| Các nha sĩ | 7 | 4.6 | 1,1 |
| Phép vật lý liệu | 8 | 5.0 | 1,3 |
| Sức khoẻ và y tế | 50 | 4.1 | 8,2 |
| Quản lí đoàn thể | 7 | 1,1 | |
| Thiết kế đặc biệt | 9 | 4.5 | 1,5 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 9 | 4.6 | 1,5 |
| Cửa hàng phần cứng | 11 | 4.3 | 1,8 |
| Cửa hàng quần áo | 8 | 4.5 | 1,3 |
| Mua Sắm Khác | 8 | 4.7 | 1,3 |
| Khu vực Mendig, Rheinland-Pfalz | 5,7 km² |
| Dân số | 6092 |
| Dân số nam | 3010 (49,4%) |
| Dân số nữ | 3082 (50,6%) |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | +2,6% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | -0,4% |
| Độ tuổi trung bình | 45,5 |
| Độ tuổi trung bình của nam giới | 44,6 |
| Độ tuổi trung bình của nữ giới | 46,4 |
| Mã Vùng | 2652 |
| Các vùng lân cận | Niedermendig, Obermendig |
| Giờ địa phương | Chủ Nhật 05:16 |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.36667° / 7.28333° |
| Mã Bưu Chính | 56743 |
Mendig, Rheinland-Pfalz - Bản đồ
Dân số Mendig, Rheinland-Pfalz
Năm 1975 đến năm 2015| Dữ liệu | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5940 | 6100 | 6118 | 6092 |
| Mật độ dân số | 1047 / km² | 1075 / km² | 1079 / km² | 1074 / km² |
Thay đổi dân số của Mendig từ năm 2000 đến năm 2015
Giảm 0,4% từ năm 2000 đến năm 2015| Đến từ | Thay đổi từ năm 1975 | Thay đổi từ năm 1990 | Thay đổi từ năm 2000 |
|---|---|---|---|
| Mendig, Rheinland-Pfalz | +2,6% | -0,1% | -0,4% |
| Rheinland-Pfalz | +13% | +8,5% | +2,2% |
| Đức | +2,6% | +2,2% | -1,5% |
Độ tuổi trung bình ở Mendig, Rheinland-Pfalz
Độ tuổi trung bình: 45,5 năm| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mendig, Rheinland-Pfalz | 45,5 năm | 46,4 năm | 44,6 năm |
| Rheinland-Pfalz | 45,2 năm | 46,2 năm | 44,1 năm |
| Đức | 44,8 năm | 46 năm | 43,6 năm |
Cây dân số của Mendig, Rheinland-Pfalz
Dân số theo độ tuổi và giới tính| Tuổi tác | Nam giới | Nữ giới | Toàn bộ |
|---|---|---|---|
| Dưới 5 | 125 | 116 | 242 |
| 5-9 | 140 | 131 | 271 |
| 10-14 | 164 | 155 | 319 |
| 15-19 | 183 | 161 | 345 |
| 20-24 | 174 | 160 | 335 |
| 25-29 | 157 | 158 | 316 |
| 30-34 | 163 | 163 | 327 |
| 35-39 | 169 | 172 | 341 |
| 40-44 | 251 | 246 | 497 |
| 45-49 | 282 | 273 | 556 |
| 50-54 | 252 | 247 | 500 |
| 55-59 | 223 | 223 | 447 |
| 60-64 | 189 | 182 | 371 |
| 65-69 | 144 | 147 | 291 |
| 70-74 | 174 | 193 | 368 |
| 75-79 | 111 | 136 | 248 |
| 80-84 | 70 | 114 | 184 |
| 85 cộng | 38 | 104 | 143 |
Mật độ dân số của Mendig, Rheinland-Pfalz
Mật độ dân số: 1074 / km²| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ dân số |
|---|---|---|---|
| Mendig, Rheinland-Pfalz | 6092 | 5,7 km² | 1074 / km² |
| Rheinland-Pfalz | 4,0 triệu | 19.855,3 km² | 203,2 / km² |
| Đức | 80,7 triệu | 358.179,8 km² | 225,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự kiến của Mendig, Rheinland-Pfalz
Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các vùng lân cận
Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Mendig Niedermendig: 73,8%
Obermendig: 26%
Khác: 0,2%
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mendig, Rheinland-Pfalz
Không tốn kém: 70%
Vừa phải: 15%
Rất đắt: 10%
Đắt: 5%
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Lượng khí thải CO2 Mendig, Rheinland-Pfalz
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mendig, Rheinland-Pfalz | 27.497 tn | 4,51 tn | 4.849 tn/km² |
| Rheinland-Pfalz | 18.526.864 tn | 4,59 tn | 933,1 tn/km² |
| Đức | 755.339.039 tn | 9,36 tn | 2.108 tn/km² |
Lượng khí thải CO2 Mendig, Rheinland-Pfalz
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 27.497 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 4,51 tn |
| Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm) | 4.849 tn/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10| Lũ lụt | Cao (9) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources: 1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên| Ngày | Thời gian | Độ lớn | Khoảng cách | Độ sâu | Đến từ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/02/2011 | 04:43 | 3,9 | 39,8 km | 12.000 m | Germany | usgs.gov |
| 11/04/2010 | 04:16 | 3,4 | 4,2 km | 5.000 m | Germany | usgs.gov |
| 02/08/2007 | 19:58 | 4,4 | 5,2 km | 10.000 m | Germany | usgs.gov |
| 11/04/2007 | 10:01 | 3,3 | 9,9 km | 11.500 m | Germany | usgs.gov |
| 18/11/2006 | 00:26 | 3,1 | 13,7 km | 10.000 m | Germany | usgs.gov |
| 22/09/2006 | 04:48 | 3,3 | 7 km | 10.000 m | Germany | usgs.gov |
| 14/07/2006 | 05:30 | 3,2 | 92,6 km | 7.000 m | Germany | usgs.gov |
| 07/03/2006 | 13:26 | 3,1 | 24,3 km | 5.000 m | Germany | usgs.gov |
| 09/11/2005 | 21:43 | 3,5 | 53,8 km | 10.000 m | Germany | usgs.gov |
| 21/05/2004 | 22:19 | 4,2 | 8,1 km | 10.000 m | Germany | usgs.gov |
Tìm trận động đất lịch sử gần Mendig, Rheinland-Pfalz
Cuộc hẹn sớm nhất Ngày cuối
Độ lớn 3.0 trở lên Độ lớn 4.0 trở lên Độ lớn 5.0 trở lên
Mendig, Rheinland-Pfalz
Mendig là một đô thị thuộc huyện Mayen-Koblenz, bang Rheinland-Pfalz, nước Đức. Đô thị Mendig có diện tích 23,78 kilômét vuông. Mendig có cự ly khoảng 6 km về phía đông bắc Mayen, và 25 km về phía tây Koblenz. là thủ phủ của Verbandsgemeinde ("đô thị tập thể".. Trang Wikipedia về Mendig
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.



