Doanh nghiệp tại Klötze
Các ngành công nghiệp
Phân phối kinh doanh theo ngành Mua sắm: 18%
Dịch vụ chuyên nghiệp: 11,6%
Các dịch vụ tịa nhà: 11%
Công nghiệp: 10,5%
Y học: 8,9%
Đồ ăn: 5,8%
Làm đẹp & Spa: 5%
Khác: 29,3%
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình | Doanh nghiệp trên 1.000 dân |
|---|---|---|---|
| Sửa chữa xe hơi | 17 | 4.4 | 5,9 |
| Thẩm mỹ viện | 22 | 4.4 | 7,7 |
| Tiệm cắt tóc | 13 | 4.5 | 4,5 |
| Quản lí công chúng | 7 | 3.0 | 2,4 |
| Trường mầm non, mẫu giáo | 9 | 5.0 | 3,1 |
| Công Ty Tín Dụng | 19 | 4.9 | 6,6 |
| Ngân hàng | 6 | 5.0 | 2,1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 22 | 4.2 | 7,7 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 8 | 4.1 | 2,8 |
| Bất Động Sản | 7 | 2.8 | 2,4 |
| Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước | 11 | 5.0 | 3,8 |
| Ngành xây dựng khác | 10 | 5.0 | 3,5 |
| Nhà Thầu Chính | 26 | 5.0 | 9,0 |
| Tủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu Sửa | 13 | 4.6 | 4,5 |
| Chỗ ở khác | 10 | 4.1 | 3,5 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 8 | 4.1 | 2,8 |
| Các tổ chức thành viên khác | 6 | 4.0 | 2,1 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 10 | 4.0 | 3,5 |
| Bảo hiểm y tế | 7 | 2,4 | |
| Các nha sĩ | 7 | 2,4 | |
| Sức khoẻ và y tế | 36 | 4.0 | 12,5 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 6 | 3.0 | 2,1 |
| Nhân viên kế toán | 8 | 5.0 | 2,8 |
| Cửa hàng phần cứng | 6 | 4.1 | 2,1 |
| Cửa hàng quần áo | 6 | 4.9 | 2,1 |
| Cửa hàng điện tử | 7 | 4.7 | 2,4 |
| Khu vực Klötze, Sachsen-Anhalt | 3,67 km² |
| Dân số | 2873 |
| Dân số nam | 1420 (49,4%) |
| Dân số nữ | 1453 (50,6%) |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | -38,3% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | -20,7% |
| Độ tuổi trung bình | 47,6 |
| Độ tuổi trung bình của nam giới | 45,9 |
| Độ tuổi trung bình của nữ giới | 49,2 |
| Mã Vùng | 3909 |
| Các vùng lân cận | Immekath, Jahrstedt, Kunrau, Kusey, Neuendorf, Neuferchau, Steimke, Trippigleben |
| Giờ địa phương | Thứ Sáu 17:25 |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 52.62725° / 11.16424° |
Klötze, Sachsen-Anhalt - Bản đồ
Dân số Klötze, Sachsen-Anhalt
Năm 1975 đến năm 2015| Dữ liệu | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4657 | 3994 | 3624 | 2873 |
| Mật độ dân số | 1268 / km² | 1088 / km² | 987,5 / km² | 782,8 / km² |
Thay đổi dân số của Klötze từ năm 2000 đến năm 2015
Giảm 20,7% từ năm 2000 đến năm 2015| Đến từ | Thay đổi từ năm 1975 | Thay đổi từ năm 1990 | Thay đổi từ năm 2000 |
|---|---|---|---|
| Klötze, Sachsen-Anhalt | -38,3% | -28,1% | -20,7% |
| Sachsen-Anhalt | -30,3% | -19,5% | -14,5% |
| Đức | +2,6% | +2,2% | -1,5% |
Độ tuổi trung bình ở Klötze, Sachsen-Anhalt
Độ tuổi trung bình: 47,6 năm| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Klötze, Sachsen-Anhalt | 47,6 năm | 49,2 năm | 45,9 năm |
| Sachsen-Anhalt | 48,5 năm | 50,4 năm | 46,6 năm |
| Đức | 44,8 năm | 46 năm | 43,6 năm |
Cây dân số của Klötze, Sachsen-Anhalt
Dân số theo độ tuổi và giới tính| Tuổi tác | Nam giới | Nữ giới | Toàn bộ |
|---|---|---|---|
| Dưới 5 | 58 | 55 | 113 |
| 5-9 | 57 | 55 | 113 |
| 10-14 | 62 | 59 | 121 |
| 15-19 | 52 | 52 | 104 |
| 20-24 | 94 | 70 | 165 |
| 25-29 | 89 | 75 | 165 |
| 30-34 | 82 | 70 | 152 |
| 35-39 | 79 | 70 | 150 |
| 40-44 | 110 | 105 | 215 |
| 45-49 | 145 | 137 | 282 |
| 50-54 | 133 | 133 | 267 |
| 55-59 | 118 | 114 | 233 |
| 60-64 | 84 | 83 | 168 |
| 65-69 | 66 | 78 | 145 |
| 70-74 | 89 | 109 | 198 |
| 75-79 | 54 | 81 | 136 |
| 80-84 | 32 | 56 | 89 |
| 85 cộng | 15 | 50 | 66 |
Mật độ dân số của Klötze, Sachsen-Anhalt
Mật độ dân số: 782,8 / km²| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ dân số |
|---|---|---|---|
| Klötze, Sachsen-Anhalt | 2873 | 3,67 km² | 782,8 / km² |
| Sachsen-Anhalt | 2,2 triệu | 20.550,4 km² | 107,3 / km² |
| Đức | 80,7 triệu | 358.179,8 km² | 225,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự kiến của Klötze, Sachsen-Anhalt
Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các vùng lân cận
Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Klötze Kusey: 26,3%
Kunrau: 14,1%
Immekath: 12,2%
Jahrstedt: 7,1%
Neuferchau: 4,5%
Khác: 35,9%
Mã vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Klötze Mã Vùng 3909: 68,9%
Mã Vùng 39005: 10,4%
Mã Vùng 39008: 9,5%
Khác: 11,3%
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Lượng khí thải CO2 Klötze, Sachsen-Anhalt
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Klötze, Sachsen-Anhalt | 26.633 tn | 9,27 tn | 7.257 tn/km² |
| Sachsen-Anhalt | 20.564.700 tn | 9,33 tn | 1.000 tn/km² |
| Đức | 755.339.039 tn | 9,36 tn | 2.108 tn/km² |
Lượng khí thải CO2 Klötze, Sachsen-Anhalt
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 26.633 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 9,27 tn |
| Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm) | 7.257 tn/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources: 1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên| Ngày | Thời gian | Độ lớn | Khoảng cách | Độ sâu | Đến từ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/05/2000 | 12:22 | 3,5 | 88,8 km | 10.000 m | Germany | usgs.gov |
Klötze, Sachsen-Anhalt
Klötze là một đô thị thuộc huyện Altmarkkreis Salzwedel, bang Saxony-Anhalt, Đức. Trang Wikipedia về Klötze
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.



