Doanh nghiệp tại Iphofen

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Công nghiệp: 13,5%
 Mua sắm: 13,1%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 11,1%
 Đồ ăn: 8,7%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,6%
 Y học: 7,6%
 Nhà hàng: 6,9%
 Khách sạn & Du lịch: 6,9%
 Khác: 24,6%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện94.65,0
Tiệm cắt tóc74.83,9
Cửa hàng rượu, bia, rượu134.67,2
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị234.212,7
Nhà máy rượu vang84.74,4
Nhà Thầu Chính104.05,5
Chỗ ở khác184.410,0
Khách sạn và nhà nghỉ114.46,1
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại94.65,0
Các nha sĩ54.72,8
Sức khoẻ và y tế234.312,7
Quán bar, quán rượu và quán rượu114.66,1
Cửa hàng điện tử74.53,9
Khu vực Iphofen, Bayern2,25 km²
Dân số1806
Dân số nam899 (49,8%)
Dân số nữ907 (50,2%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -9,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -5,8%
Độ tuổi trung bình44,5
Độ tuổi trung bình của nam giới43,7
Độ tuổi trung bình của nữ giới45,2
Mã Vùng916793239326
Các vùng lân cậnDornheim, Hellmitzheim, Mönchsondheim, Nenzenheim, Possenheim
Giờ địa phươngChủ Nhật 05:16
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.70239° / 10.26037°
Mã Bưu Chính97346

Iphofen, Bayern - Bản đồ

Dân số Iphofen, Bayern

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1989192219181806
Mật độ dân số884,0 / km²854,2 / km²852,4 / km²802,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Iphofen từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 5,8% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Iphofen, Bayern-9,2%-6%-5,8%
Bayern+18,8%+11,8%+3,9%
Đức+2,6%+2,2%-1,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Iphofen, Bayern

Độ tuổi trung bình: 44,5 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Iphofen, Bayern44,5 năm45,2 năm43,7 năm
Bayern43,9 năm44,9 năm42,8 năm
Đức44,8 năm46 năm43,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Iphofen, Bayern

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5353571
5-9434184
10-14504898
15-195853112
20-245752109
25-295148100
30-345149100
35-395153105
40-447371145
45-498680166
50-547472147
55-596559124
60-645752109
65-69373775
70-744954103
75-79313970
80-84213051
85 cộng113345
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Iphofen, Bayern

Mật độ dân số: 802,7 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Iphofen, Bayern18062,25 km²802,7 / km²
Bayern12,7 triệu70.548,3 km²179,5 / km²
Đức80,7 triệu358.179,8 km²225,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Iphofen, Bayern

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Iphofen
 Nenzenheim: 29,4%
 Dornheim: 23,5%
 Hellmitzheim: 21,6%
 Possenheim: 13,7%
 Mönchsondheim: 7,8%
 Birklingen: 3,9%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Iphofen
 Mã Vùng 9323: 72,9%
 Mã Vùng 9326: 18,2%
 Khác: 8,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Iphofen, Bayern

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Iphofen, Bayern17.256 tn9,56 tn7.669 tn/km²
Bayern124.278.406 tn9,81 tn1.761 tn/km²
Đức755.339.039 tn9,36 tn2.108 tn/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Iphofen, Bayern

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)17.256 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20139,56 tn
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)7.669 tn/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (10)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
02/07/200106:193,462,8 km10.000 mGermanyusgs.gov
10/11/199708:133,358 km10.000 mGermanyusgs.gov
05/05/199117:303,296,3 km10.000 mGermanyusgs.gov
21/09/198114:323,795,6 km10.000 mGermanyusgs.gov

Iphofen, Bayern

Iphofen là một đô thị thuộc huyện Kitzingen trong bang Bayern của nước Đức. ==Tham khảo==   ︎  Trang Wikipedia về Iphofen

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.