Doanh nghiệp tại Großbartloff
Các ngành công nghiệp
Phân phối kinh doanh theo ngành Các dịch vụ tịa nhà: 16,1%
Công nghiệp: 14,6%
Mua sắm: 13%
Dịch vụ chuyên nghiệp: 10,4%
Đồ ăn: 7,8%
Dịch vụ địa phương: 6,2%
Y học: 5,7%
Làm đẹp & Spa: 4,7%
Khách sạn & Du lịch: 4,7%
Dịch vụ tài chính: 4,7%
Khác: 12%
| Khu vực Großbartloff, Thüringen | 0,44 km² |
| Dân số | 721 |
| Dân số nam | 387 (53,7%) |
| Dân số nữ | 334 (46,3%) |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | -34% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | -20,9% |
| Độ tuổi trung bình | 45,6 |
| Độ tuổi trung bình của nam giới | 44,1 |
| Độ tuổi trung bình của nữ giới | 47,3 |
| Mã Vùng | 36027 |
| Giờ địa phương | Thứ Sáu 04:17 |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 51.25° / 10.21667° |
| Mã Bưu Chính | 37359 |
Großbartloff, Thüringen - Bản đồ
Dân số Großbartloff, Thüringen
Năm 1975 đến năm 2015| Dữ liệu | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1093 | 961 | 912 | 721 |
| Mật độ dân số | 2484 / km² | 2184 / km² | 2072 / km² | 1638 / km² |
Thay đổi dân số của Großbartloff từ năm 2000 đến năm 2015
Giảm 20,9% từ năm 2000 đến năm 2015| Đến từ | Thay đổi từ năm 1975 | Thay đổi từ năm 1990 | Thay đổi từ năm 2000 |
|---|---|---|---|
| Großbartloff, Thüringen | -34% | -25% | -20,9% |
| Thüringen | -31,8% | -19,6% | -14,2% |
| Đức | +2,6% | +2,2% | -1,5% |
Độ tuổi trung bình ở Großbartloff, Thüringen
Độ tuổi trung bình: 45,6 năm| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Großbartloff, Thüringen | 45,6 năm | 47,3 năm | 44,1 năm |
| Thüringen | 47,8 năm | 49,6 năm | 46 năm |
| Đức | 44,8 năm | 46 năm | 43,6 năm |
Cây dân số của Großbartloff, Thüringen
Dân số theo độ tuổi và giới tính| Tuổi tác | Nam giới | Nữ giới | Toàn bộ |
|---|---|---|---|
| Dưới 5 | 17 | 14 | 32 |
| 5-9 | 17 | 15 | 32 |
| 10-14 | 17 | 14 | 32 |
| 15-19 | 15 | 12 | 28 |
| 20-24 | 26 | 19 | 45 |
| 25-29 | 27 | 21 | 48 |
| 30-34 | 26 | 19 | 45 |
| 35-39 | 24 | 18 | 43 |
| 40-44 | 29 | 22 | 52 |
| 45-49 | 33 | 28 | 62 |
| 50-54 | 32 | 27 | 60 |
| 55-59 | 32 | 26 | 58 |
| 60-64 | 24 | 20 | 45 |
| 65-69 | 20 | 18 | 38 |
| 70-74 | 23 | 23 | 47 |
| 75-79 | 13 | 15 | 28 |
| 80-84 | 8 | 12 | 20 |
| 85 cộng | 4 | 11 | 15 |
Mật độ dân số của Großbartloff, Thüringen
Mật độ dân số: 1638 / km²| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ dân số |
|---|---|---|---|
| Großbartloff, Thüringen | 721 | 0,44 km² | 1638 / km² |
| Thüringen | 2,1 triệu | 16.199,9 km² | 130,4 / km² |
| Đức | 80,7 triệu | 358.179,8 km² | 225,2 / km² |
Dân số lịch sử và dự kiến của Großbartloff, Thüringen
Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Großbartloff Mã Vùng 36027: 92,9%
Mã Vùng 172: 4,8%
Khác: 2,4%
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Lượng khí thải CO2 Großbartloff, Thüringen
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Großbartloff, Thüringen | 6.495 tn | 9,01 tn | 14.762 tn/km² |
| Thüringen | 19.279.601 tn | 9,13 tn | 1.190 tn/km² |
| Đức | 755.339.039 tn | 9,36 tn | 2.108 tn/km² |
Lượng khí thải CO2 Großbartloff, Thüringen
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 6.495 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 9,01 tn |
| Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm) | 14.762 tn/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources: 1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên| Ngày | Thời gian | Độ lớn | Khoảng cách | Độ sâu | Đến từ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/09/2005 | 21:00 | 3,2 | 53,8 km | 10.000 m | Germany | usgs.gov |
| 25/02/1996 | 06:23 | 3,1 | 86,2 km | 10.000 m | Germany | usgs.gov |
| 13/03/1989 | 05:02 | 5,4 | 64,1 km | 1.000 m | Germany | usgs.gov |
| 01/07/1983 | 20:18 | 3,6 | 29,7 km | 10.000 m | Germany | usgs.gov |
| 29/01/1982 | 15:03 | 3,4 | 85,8 km | 10.000 m | Germany | usgs.gov |
| 12/10/1980 | 18:09 | 3,1 | 20,7 km | 10.000 m | Germany | usgs.gov |
| 23/06/1975 | 06:17 | 5,3 | 77,4 km | 33.000 m | Germany | usgs.gov |
| 07/07/1958 | 22:02 | 5,3 | 42,4 km | 15.000 m | Germany | usgs.gov |
| 22/02/1953 | 12:16 | 5,4 | 30,4 km | 10.000 m | Germany | usgs.gov |
Großbartloff, Thüringen
Großbartloff là một đô thị thuộc huyện Eichsfeld nước Đức. Đô thị này có diện tích 13,7 kilômét vuông, dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 1010 người. Trang Wikipedia về Großbartloff
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.



