Doanh nghiệp tại Glasau

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Công nghiệp: 21,3%
 Các dịch vụ tịa nhà: 16,2%
 Mua sắm: 11%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 10,3%
 Khách sạn & Du lịch: 6,6%
 Nhà hàng: 5,1%
 Thể thao & Hoạt động: 4,4%
 Khác: 25%
Khu vực Glasau, Schleswig-Holstein0,4 km²
Dân số466
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -19,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -8,6%
Mã Vùng45254527
Các vùng lân cậnNeuglasau, Sarau
Giờ địa phươngThứ Sáu 04:24
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ54.05° / 10.51667°
Mã Bưu Chính23719

Glasau, Schleswig-Holstein - Bản đồ

Dân số Glasau, Schleswig-Holstein

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số576499510466
Mật độ dân số1439 / km²1247 / km²1274 / km²1164 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Glasau từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 8,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Glasau, Schleswig-Holstein-19,1%-6,6%-8,6%
Schleswig-Holstein+14,9%+9,1%+2,3%
Đức+2,6%+2,2%-1,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Mật độ dân số của Glasau, Schleswig-Holstein

Mật độ dân số: 1164 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Glasau, Schleswig-Holstein4660,4 km²1164 / km²
Schleswig-Holstein2,8 triệu15.915,1 km²177,4 / km²
Đức80,7 triệu358.179,8 km²225,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Glasau, Schleswig-Holstein

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Glasau
 Mã Vùng 4525: 74,1%
 Mã Vùng 4527: 18,5%
 Mã Vùng 151: 3,7%
 Mã Vùng 152: 3,7%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Glasau, Schleswig-Holstein

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Glasau, Schleswig-Holstein4.701 tn10,1 tn11.754 tn/km²
Schleswig-Holstein27.326.926 tn9,68 tn1.717 tn/km²
Đức755.339.039 tn9,36 tn2.108 tn/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Glasau, Schleswig-Holstein

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4.701 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201310,1 tn
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)11.754 tn/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
19/05/200012:223,575,5 km10.000 mGermanyusgs.gov

Glasau, Schleswig-Holstein

Glasau là một đô thị ở huyện Segeberg, bang Schleswig-Holstein Segeberg, ở bang Schleswig-Holstein, Đức. Đô thị Glasau có diện tích 18,82 kilômét vuông, dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 968 người. Từ ngày 29 tháng 3 năm 1945 đến ngày 5 tháng 5 năm..  ︎  Trang Wikipedia về Glasau

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.