Doanh nghiệp tại Ellenberg

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Công nghiệp: 13,5%
 Mua sắm: 11,8%
 Các dịch vụ tịa nhà: 11,1%
 Khách sạn & Du lịch: 9,7%
 Đồ ăn: 7,3%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 6,9%
 Y học: 6,2%
 Dịch vụ tài chính: 4,9%
 Khác: 28,5%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Chỗ ở khác64.213,2
Khu vực Ellenberg, Baden-Württemberg0,31 km²
Dân số456
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -44,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -17,1%
Mã Vùng39033678279617962Nhiều hơn
Các vùng lân cậnBreitenbach
Giờ địa phươngThứ Sáu 17:30
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.01667° / 10.21667°
Mã Bưu Chính73488

Ellenberg, Baden-Württemberg - Bản đồ

Dân số Ellenberg, Baden-Württemberg

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số827674550456
Mật độ dân số2667 / km²2174 / km²1774 / km²1470 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Ellenberg từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 17,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Ellenberg, Baden-Württemberg-44,9%-32,3%-17,1%
Baden-Württemberg+10,4%+6,4%+0,8%
Đức+2,6%+2,2%-1,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Mật độ dân số của Ellenberg, Baden-Württemberg

Mật độ dân số: 1470 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Ellenberg, Baden-Württemberg4560,31 km²1470 / km²
Baden-Württemberg10,6 triệu35.793,9 km²296,7 / km²
Đức80,7 triệu358.179,8 km²225,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Ellenberg, Baden-Württemberg

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Ellenberg
 Breitenbach: 52,6%
 Häsle: 10,5%
 Muckental: 10,5%
 Lüttfeld: 5,3%
 Kraßbronn: 5,3%
 Birnhäusle: 5,3%
 Georgenstadt: 5,3%
 Schweizerhof: 5,3%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ellenberg
 Mã Vùng 7962: 68,7%
 Mã Vùng 7965: 9,6%
 Mã Vùng 7961: 6%
 Mã Vùng 6782: 4,8%
 Khác: 10,8%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Ellenberg, Baden-Württemberg

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ellenberg, Baden-Württemberg4.290 tn9,41 tn13.839 tn/km²
Baden-Württemberg100.584.924 tn9,47 tn2.810 tn/km²
Đức755.339.039 tn9,36 tn2.108 tn/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Ellenberg, Baden-Württemberg

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4.290 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20139,41 tn
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)13.839 tn/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (10)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
21/10/199709:444,153,7 km20.000 mGermanyusgs.gov
03/07/199408:443,174,1 km24.300 mGermanyusgs.gov
12/01/199400:273,171,3 km10.000 mGermanyusgs.gov
08/05/198816:173,161,2 km10.000 mGermanyusgs.gov
17/05/198210:304,356,2 km33.000 mGermanyusgs.gov
02/08/198107:153,171,5 km10.000 mGermanyusgs.gov

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ doanh nghiệp theo Mã Bưu Chính ở Ellenberg
 Mã Bưu Chính 73488: 87,9%
 Mã Bưu Chính 55765: 9,9%
 Khác: 2,2%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.