Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Eitting

Thông tin về Eitting

Khu vực0.6 km²
Dân số498
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-28.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-2.5%
Mã Vùng8122, 8161, 8761
Các vùng lân cậnReisen, Eittingermoos, Gaden, Aufkirchen
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.36667, 11.90000
Mã Bưu Chính85462

Bản đồ Eitting

Bản đồ tương tác

Dân số Eitting

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số698570511499498
Mật độ dân số1.240,9 / km²1.013,3 / km²908,4 / km²887,1 / km²885,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Eitting từ 2000 đến 2015

Giảm 2.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Eitting-28.5%-12.5%-2.3%
Bayern+18.8%+11.8%+3.9%
Đức+2.6%+2.2%-1.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Eitting

Mật độ dân số: 885 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Eitting4980,563 km²885 / km²
Bayern12,7 million70.548,3 km²180 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Eitting

Dân số ước tính từ 100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Eitting

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Eitting

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Eitting

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Eitting

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Eitting

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Eitting5,165 tn10.37 tn9,182.6 tons/km²
Bayern124,278,407 tn9.81 tn1,761.6 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Eitting
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)5,165 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.37 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)9,182.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/17/084:00 PM3.896.2 km10,000 mAustriausgs.gov
9/20/078:04 PM3.598.1 km10,000 mAustriausgs.gov
10/6/057:23 AM3.884.3 km10,000 mAustriausgs.gov
7/22/0412:12 PM3.884 km10,000 mAustriausgs.gov
10/29/037:15 AM489.4 km5,000 mAustriausgs.gov
5/15/995:34 AM3.399.4 km5,000 mAustriausgs.gov
6/28/972:44 AM3.795.4 km5,000 mAustriausgs.gov
6/27/955:16 PM3.594.6 km5,000 mAustriausgs.gov
6/26/955:43 PM3.297.5 km5,000 mAustriausgs.gov
11/17/8912:54 AM4.599.9 km11,500 mAustriausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.