Danh mục tại Erding

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐăng kiểm xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý xe nângĐồ thủ công mỹ nghệGia công kim loạiNgười nhân giống chóNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp rèm chắn nắngNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà phân phối đồ uốngNuôi trồngThợ kim hoànThợ làm đồ nội thấtCửa hàng đồ daCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo size lớnCửa hàng quần áo sơ sinhCửa hàng quần áo thể thaoDịch vụ giặt ủiDịch vụ lau chùiDịch vụ thêuHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khô
Hiển thị 1-50 của 496

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Erding

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế280
Quản lí đoàn thể24720 years
Mua sắm22237 years
Nhà hàng219
Bất Động Sản15824 years
Dịch vụ tài chính114
Cửa hàng điện tử10128 years
Sửa chữa xe hơi92
Các nha sĩ90
Tiệm cắt tóc89
Thẩm mỹ viện87

Thông tin về Erding

Khu vực12.3 km²
Dân số27.007
Dân số nam12.975 (48.0%)
Dân số nữ14.032 (52.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+41.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+16.5%
Độ tuổi trung bình41.9 tuổi (Nam: 41.5, Nữ: 42.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$41.803 (2022)
Mã Vùng8122
Các vùng lân cậnKlettham, Altenerding, Langengeisling, Aufhausen, Bergham
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.30603, 11.90686
Mã Bưu Chính84416844398543585461

Bản đồ Erding

Bản đồ tương tác

Dân số Erding

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số19.08721.23123.17324.58027.00726.51126.205
Mật độ dân số1.558,1 / km²1.733,1 / km²1.891,7 / km²2.006,5 / km²2.204,7 / km²2.164,2 / km²2.139,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Erding từ 2000 đến 2020

Tăng 16.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Erding+41.5%+27.2%+16.5%
Bayern
Đức
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Erding

Tuổi trung vị: 41.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Erding41.9 yrs42.3 yrs41.5 yrs
Bayern43.8 yrs44.9 yrs42.8 yrs
Đức44.8 yrs46 yrs43.6 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Erding

Mật độ dân số: 2.205 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Erding27.00712,3 km²2.205 / km²
Bayern12,7 million70.548,3 km²180 / km²
Đức80,7 million358.179,8 km²225 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Erding

Dân số ước tính từ 1700 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Erding

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Erding

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Erding

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Erding

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$28.281$30.303$33.051$33.595$36.929$40.918$40.157$41.803
Tổng GDP$759,3 Tr$851,5 Tr$971,4 Tr$1 T$1,2 T$1,4 T$1,4 T$1,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Erding

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Erding276,409 tn10.23 tn22,564 tons/km²
Bayern124,278,407 tn9.81 tn1,761.6 tons/km²
Đức755,339,039 tn9.36 tn2,108.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Erding
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)276,409 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.23 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)22,564 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/17/084:00 PM3.891.1 km10,000 mAustriausgs.gov
9/20/078:04 PM3.593.3 km10,000 mAustriausgs.gov
10/6/057:23 AM3.882.8 km10,000 mAustriausgs.gov
7/22/0412:12 PM3.877.7 km10,000 mAustriausgs.gov
10/29/037:15 AM482.7 km5,000 mAustriausgs.gov
5/15/995:34 AM3.394.5 km5,000 mAustriausgs.gov
6/28/972:44 AM3.789.3 km5,000 mAustriausgs.gov
10/3/969:29 AM3.698.1 km10,000 mAustriausgs.gov
7/15/9610:22 PM3.493.5 km10,000 mAustriausgs.gov
6/27/955:16 PM3.589.7 km5,000 mAustriausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.