Danh mục tại Freising
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Freising
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 333 | 14 years |
| Sức khoẻ và y tế | 298 | — |
| Mua sắm | 233 | 37 years |
| Nhà hàng | 226 | — |
| Bất Động Sản | 157 | 32 years |
| Cửa hàng điện tử | 111 | 31 years |
| Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu | 105 | — |
| Tất cả tổ chức thành viên | 100 | 32 years |
| Giáo dục | 94 | — |
| Nhân viên kế toán | 93 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 93 | 36 years |
Thông tin về Freising
| Khu vực | 10.8 km² |
| Dân số | 32.080 |
| Dân số nam | 15.846 (49.4%) |
| Dân số nữ | 16.234 (50.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +31.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +31.6% |
| Độ tuổi trung bình | 40.9 tuổi (Nam: 40.4, Nữ: 41.3) |
| Mã Vùng | 8161, 8165, 8167 |
| Các vùng lân cận | Lerchenfeld, Vötting, Weihenstephan, Attaching, Pulling |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 48.40351, 11.74876 |
| Mã Bưu Chính | 85354, 85356 |
Bản đồ Freising
Bản đồ tương tác
Dân số Freising
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 24.461 | 22.045 | 24.373 | 25.818 | 32.080 | 31.766 | 31.365 |
| Mật độ dân số | 2.275,4 / km² | 2.050,7 / km² | 2.267,3 / km² | 2.401,7 / km² | 2.984,2 / km² | 2.955 / km² | 2.917,7 / km² |
Thay đổi dân số Freising từ 2000 đến 2020
Tăng 31.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Freising | +31.1% | +45.5% | +31.6% |
| Bayern | — | — | — |
| Đức | — | — | — |
Tuổi trung vị của Freising
Tuổi trung vị: 40.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Freising | 40.9 yrs | 41.3 yrs | 40.4 yrs |
| Bayern | 43.8 yrs | 44.9 yrs | 42.8 yrs |
| Đức | 44.8 yrs | 46 yrs | 43.6 yrs |
Mật độ dân số của Freising
Mật độ dân số: 2.984 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Freising | 32.080 | 10,8 km² | 2.984 / km² |
| Bayern | 12,7 million | 70.548,3 km² | 180 / km² |
| Đức | 80,7 million | 358.179,8 km² | 225 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Freising
Dân số ước tính từ 1300 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Freising
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Freising
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Freising
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Freising
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Freising
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Freising | 329,796 tn | 10.28 tn | 30,678.7 tons/km² |
| Bayern | 124,278,407 tn | 9.81 tn | 1,761.6 tons/km² |
| Đức | 755,339,039 tn | 9.36 tn | 2,108.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 329,796 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.28 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 30,678.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Freising
Freising (tiếng Slovenia: Brižinj ) là một thị xã ở bang Bayern, Đức, huyện lỵ của huyện Freising. Dân số cuối năm 2007 là 45.177 người. Đô thị này nằm về phía bắc München bên sông Isar, gần sân bay quốc tế München. Thị xã có Đại giáo đường Freising ở đồi Weih..
Trang Wikipedia về Freising
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


