Doanh nghiệp tại Dohr
Các ngành công nghiệp
Phân phối kinh doanh theo ngành Công nghiệp: 13,7%
Dịch vụ chuyên nghiệp: 13,7%
Mua sắm: 12,6%
Y học: 10,5%
Đồ ăn: 8,4%
Các dịch vụ tịa nhà: 8,4%
Thể thao & Hoạt động: 7,4%
Giáo dục: 5,3%
Ô tô: 4,2%
Nhà hàng: 4,2%
Dịch vụ địa phương: 4,2%
Khác: 7,4%
| Khu vực Dohr, Rheinland-Pfalz | 0,3 km² |
| Dân số | 329 |
| Dân số nam | 169 (51,3%) |
| Dân số nữ | 160 (48,7%) |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | -16,7% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | -10,4% |
| Độ tuổi trung bình | 46,6 |
| Độ tuổi trung bình của nam giới | 45,5 |
| Độ tuổi trung bình của nữ giới | 47,7 |
| Mã Vùng | 2671 |
| Giờ địa phương | Chủ Nhật 06:59 |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.13333° / 7.11667° |
Dohr, Rheinland-Pfalz - Bản đồ
Dân số Dohr, Rheinland-Pfalz
Năm 1975 đến năm 2015| Dữ liệu | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 395 | 414 | 367 | 329 |
| Mật độ dân số | 1316 / km² | 1379 / km² | 1223 / km² | 1096 / km² |
Thay đổi dân số của Dohr từ năm 2000 đến năm 2015
Giảm 10,4% từ năm 2000 đến năm 2015| Đến từ | Thay đổi từ năm 1975 | Thay đổi từ năm 1990 | Thay đổi từ năm 2000 |
|---|---|---|---|
| Dohr, Rheinland-Pfalz | -16,7% | -20,5% | -10,4% |
| Rheinland-Pfalz | +13% | +8,5% | +2,2% |
| Đức | +2,6% | +2,2% | -1,5% |
Độ tuổi trung bình ở Dohr, Rheinland-Pfalz
Độ tuổi trung bình: 46,6 năm| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Dohr, Rheinland-Pfalz | 46,6 năm | 47,7 năm | 45,5 năm |
| Rheinland-Pfalz | 45,2 năm | 46,2 năm | 44,1 năm |
| Đức | 44,8 năm | 46 năm | 43,6 năm |
Cây dân số của Dohr, Rheinland-Pfalz
Dân số theo độ tuổi và giới tính| Tuổi tác | Nam giới | Nữ giới | Toàn bộ |
|---|---|---|---|
| Dưới 5 | 6 | 6 | 13 |
| 5-9 | 8 | 7 | 15 |
| 10-14 | 9 | 8 | 18 |
| 15-19 | 10 | 9 | 19 |
| 20-24 | 10 | 8 | 19 |
| 25-29 | 9 | 7 | 17 |
| 30-34 | 8 | 8 | 16 |
| 35-39 | 9 | 8 | 17 |
| 40-44 | 13 | 12 | 26 |
| 45-49 | 16 | 14 | 30 |
| 50-54 | 14 | 12 | 27 |
| 55-59 | 12 | 11 | 24 |
| 60-64 | 11 | 9 | 21 |
| 65-69 | 8 | 8 | 16 |
| 70-74 | 11 | 11 | 22 |
| 75-79 | 7 | 8 | 16 |
| 80-84 | 5 | 7 | 12 |
| 85 cộng | 3 | 7 | 10 |
Mật độ dân số của Dohr, Rheinland-Pfalz
Mật độ dân số: 1096 / km²| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ dân số |
|---|---|---|---|
| Dohr, Rheinland-Pfalz | 329 | 0,3 km² | 1096 / km² |
| Rheinland-Pfalz | 4,0 triệu | 19.855,3 km² | 203,2 / km² |
| Đức | 80,7 triệu | 358.179,8 km² | 225,2 / km² |
Dân số dự kiến của Dohr, Rheinland-Pfalz
Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Lượng khí thải CO2 Dohr, Rheinland-Pfalz
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dohr, Rheinland-Pfalz | 1.460 tn | 4,44 tn | 4.868 tn/km² |
| Rheinland-Pfalz | 18.526.864 tn | 4,59 tn | 933,1 tn/km² |
| Đức | 755.339.039 tn | 9,36 tn | 2.108 tn/km² |
Lượng khí thải CO2 Dohr, Rheinland-Pfalz
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1.460 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 4,44 tn |
| Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm) | 4.868 tn/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10| Lũ lụt | Cao (9) |
| Động đất | (2) thấp |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources: 1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên| Ngày | Thời gian | Độ lớn | Khoảng cách | Độ sâu | Đến từ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/02/2011 | 04:43 | 3,9 | 56,6 km | 12.000 m | Germany | usgs.gov |
| 11/04/2010 | 04:16 | 3,4 | 29,2 km | 5.000 m | Germany | usgs.gov |
| 16/01/2008 | 02:42 | 3,5 | 82,9 km | 1.000 m | Germany | usgs.gov |
| 02/08/2007 | 19:58 | 4,4 | 31,4 km | 10.000 m | Germany | usgs.gov |
| 11/04/2007 | 10:01 | 3,3 | 25,1 km | 11.500 m | Germany | usgs.gov |
| 18/11/2006 | 00:26 | 3,1 | 23,5 km | 10.000 m | Germany | usgs.gov |
| 22/09/2006 | 04:48 | 3,3 | 33,2 km | 10.000 m | Germany | usgs.gov |
| 14/07/2006 | 05:30 | 3,2 | 64 km | 7.000 m | Germany | usgs.gov |
| 07/03/2006 | 13:26 | 3,1 | 37,1 km | 5.000 m | Germany | usgs.gov |
| 09/11/2005 | 21:43 | 3,5 | 34,3 km | 10.000 m | Germany | usgs.gov |
Tìm trận động đất lịch sử gần Dohr, Rheinland-Pfalz
Cuộc hẹn sớm nhất Ngày cuối
Độ lớn 3.0 trở lên Độ lớn 4.0 trở lên Độ lớn 5.0 trở lên
Dohr, Rheinland-Pfalz
là một đô thị thuộc huyện Cochem-Zell, bang Rheinland-Pfalz, Đức. Đô thị này có diện tích 5,02 ki-lô-mét vuông. Trang Wikipedia về Dohr
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.



