Doanh nghiệp tại Dissen

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 16,9%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 13,9%
 Công nghiệp: 12,3%
 Đồ ăn: 8,6%
 Các dịch vụ tịa nhà: 8,2%
 Y học: 7,1%
 Nhà hàng: 5,8%
 Dịch vụ tài chính: 5,1%
 Khác: 22%
Khu vực Dissen, Niedersachsen3,24 km²
Dân số6089
Dân số nam3046 (50%)
Dân số nữ3043 (50%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -11,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -6,4%
Độ tuổi trung bình43,7
Độ tuổi trung bình của nam giới42,7
Độ tuổi trung bình của nữ giới44,8
Mã Vùng35606542154235424Nhiều hơn
Các vùng lân cậnDissen, Striesow
Giờ địa phươngThứ Sáu 04:00
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ52.11591° / 8.19956°
Mã Bưu Chính49201

Dissen, Niedersachsen - Bản đồ

Dân số Dissen, Niedersachsen

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số6847649665056089
Mật độ dân số2113 / km²2004 / km²2007 / km²1879 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Dissen từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 6,4% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Dissen, Niedersachsen-11,1%-6,3%-6,4%
Niedersachsen+4,3%+2,8%-1,3%
Đức+2,6%+2,2%-1,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Dissen, Niedersachsen

Độ tuổi trung bình: 43,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dissen, Niedersachsen43,7 năm44,8 năm42,7 năm
Niedersachsen44,8 năm45,8 năm43,7 năm
Đức44,8 năm46 năm43,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Dissen, Niedersachsen

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5136128265
5-9161153315
10-14198178377
15-19196183380
20-24193161354
25-29158146305
30-34162157319
35-39182182364
40-44252245497
45-49283268551
50-54250234485
55-59204194399
60-64169160329
65-69132139271
70-74162180343
75-79105131236
80-8467105173
85 cộng3599135
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dissen, Niedersachsen

Mật độ dân số: 1879 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Dissen, Niedersachsen60893,24 km²1879 / km²
Niedersachsen7,8 triệu47.789,6 km²163,7 / km²
Đức80,7 triệu358.179,8 km²225,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Dissen, Niedersachsen

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Dissen
 Dissen: 69%
 Striesow: 28,6%
 Khác: 2,4%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dissen
 Mã Vùng 35606: 72,5%
 Mã Vùng 5421: 12,5%
 Mã Vùng 174: 7,5%
 Mã Vùng 152: 5%
 Khác: 2,5%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Dissen, Niedersachsen

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dissen, Niedersachsen60.427 tn9,92 tn18.650 tn/km²
Niedersachsen78.468.652 tn10 tn1.641 tn/km²
Đức755.339.039 tn9,36 tn2.108 tn/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Dissen, Niedersachsen

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)60.427 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20139,92 tn
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)18.650 tn/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
18/07/200811:123,443,9 km5.000 mGermanyusgs.gov
20/03/200712:543,748,9 km10.000 mGermanyusgs.gov
15/07/200508:02494,7 km10.000 mGermanyusgs.gov
06/01/200313:494,346,1 km10.000 mGermanyusgs.gov
23/05/200106:343,263,3 km10.000 mGermanyusgs.gov
13/02/200109:053,175 km10.000 mGermanyusgs.gov
18/11/200012:273,266,9 km1.000 mGermanyusgs.gov
04/01/200003:383,282 km10.000 mGermanyusgs.gov
23/09/199908:533,168,8 km10.000 mGermanyusgs.gov
17/09/199817:003,277,1 km10.000 mGermanyusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Dissen, Niedersachsen

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Dissen, Niedersachsen

Dissen am Teutoburger Wald is an old charactered town huyện Osnabrück, bang Niedersachsen, Đức. Đô thị này có diện tích 31,9 kilômét vuông. Đô thị Dissen am Teutoburger Wald nằm ở rừng Teutoburg, cự ly khoảng 20 km về phía đông nam của Osnabrück.  ︎  Trang Wikipedia về Dissen

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ doanh nghiệp theo Mã Bưu Chính ở Dissen
 Mã Bưu Chính 03096: 71,4%
 Mã Bưu Chính 49201: 25%
 Khác: 3,6%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.