Doanh nghiệp tại Ahlerstedt

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Công nghiệp: 20,8%
 Các dịch vụ tịa nhà: 15,7%
 Mua sắm: 14,1%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 9,9%
 Đồ ăn: 5,9%
 Khác: 33,7%
Khu vực Ahlerstedt, Niedersachsen1,04 km²
Dân số937
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +18%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -3,9%
Mã Vùng4166
Các vùng lân cậnAhrensmoor, Ahrenswohlde, Bokel, Hohenhausen, Kakerbeck, Klein Wangersen, Oersdorf, Ottendorf, Wangersen
Giờ địa phươngThứ Sáu 04:18
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ53.4° / 9.45°
Mã Bưu Chính21702

Ahlerstedt, Niedersachsen - Bản đồ

Dân số Ahlerstedt, Niedersachsen

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số794897975937
Mật độ dân số763,5 / km²862,5 / km²937,5 / km²901,0 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Ahlerstedt từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 3,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Ahlerstedt, Niedersachsen+18%+4,5%-3,9%
Niedersachsen+4,3%+2,8%-1,3%
Đức+2,6%+2,2%-1,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Mật độ dân số của Ahlerstedt, Niedersachsen

Mật độ dân số: 901,0 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Ahlerstedt, Niedersachsen9371,04 km²901,0 / km²
Niedersachsen7,8 triệu47.789,6 km²163,7 / km²
Đức80,7 triệu358.179,8 km²225,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Ahlerstedt, Niedersachsen

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Ahlerstedt
 Wangersen: 20,4%
 Ahrenswohlde: 14,5%
 Kakerbeck: 13,2%
 Ahrensmoor: 11,8%
 Oersdorf: 9,9%
 Ottendorf: 7,9%
 Bokel: 7,2%
 Klein Wangersen: 5,9%
 Hohenhausen: 4,6%
 Khác: 4,6%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Ahlerstedt, Niedersachsen

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ahlerstedt, Niedersachsen9.872 tn10,5 tn9.492 tn/km²
Niedersachsen78.468.652 tn10 tn1.641 tn/km²
Đức755.339.039 tn9,36 tn2.108 tn/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Ahlerstedt, Niedersachsen

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)9.872 tn
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201310,5 tn
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)9.492 tn/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
15/07/200508:02476,4 km10.000 mGermanyusgs.gov
19/10/200423:594,543,3 km5.500 mGermanyusgs.gov
19/05/200012:223,595,1 km10.000 mGermanyusgs.gov
02/06/197706:323,837,7 kmNoneGermanyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.