Doanh nghiệp tại Achim
Các ngành công nghiệp
Phân phối kinh doanh theo ngành Mua sắm: 18,4%
Dịch vụ chuyên nghiệp: 14,2%
Công nghiệp: 12,3%
Y học: 8,7%
Các dịch vụ tịa nhà: 8,5%
Ô tô: 5,1%
Khác: 32,8%
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình | Doanh nghiệp trên 1.000 dân |
|---|---|---|---|
| Sửa chữa xe hơi | 52 | 4.3 | 2,9 |
| Đại Lý Xe Mới | 25 | 4.2 | 1,4 |
| Thẩm mỹ viện | 46 | 4.5 | 2,6 |
| Tiệm cắt tóc | 32 | 4.5 | 1,8 |
| Công Ty Tín Dụng | 39 | 3.3 | 2,2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 35 | 4.3 | 2,0 |
| Bất Động Sản | 73 | 3.8 | 4,1 |
| Lắp đặt điện | 32 | 4.2 | 1,8 |
| Ngành xây dựng khác | 23 | 4.7 | 1,3 |
| Nhà Thầu Chính | 42 | 4.0 | 2,4 |
| Chỗ ở khác | 31 | 4.1 | 1,7 |
| Bán sỉ máy móc | 26 | 4.0 | 1,5 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 31 | 4.0 | 1,7 |
| Các tổ chức thành viên khác | 26 | 4.4 | 1,5 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 25 | 4.7 | 1,4 |
| Đại lí bán sỉ | 31 | 4.5 | 1,7 |
| Các nha sĩ | 25 | 4.6 | 1,4 |
| Sức khoẻ và y tế | 168 | 3.5 | 9,5 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 27 | 4.3 | 1,5 |
| Luật sư hợp pháp | 28 | 4.1 | 1,6 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 22 | 4.3 | 1,2 |
| Cửa hàng phần cứng | 34 | 3.9 | 1,9 |
| Cửa hàng quần áo | 23 | 4.0 | 1,3 |
| Cửa hàng điện tử | 55 | 4.8 | 3,1 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 28 | 4.1 | 1,6 |
| Khu vực Achim, Niedersachsen | 10,9 km² |
| Dân số | 17767 |
| Dân số nam | 8629 (48,6%) |
| Dân số nữ | 9138 (51,4%) |
| Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 | -4,1% |
| Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 | -3,6% |
| Độ tuổi trung bình | 45,1 |
| Độ tuổi trung bình của nam giới | 44,3 |
| Độ tuổi trung bình của nữ giới | 45,9 |
| Các vùng lân cận | Baden, Bierden, Borstel, Uesen, Uphusen |
| Giờ địa phương | Chủ Nhật 08:11 |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 53.01416° / 9.0263° |
| Mã Bưu Chính | 28832 |
Achim, Niedersachsen - Bản đồ
Dân số Achim, Niedersachsen
Năm 1975 đến năm 2015| Dữ liệu | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 18520 | 17851 | 18422 | 17767 |
| Mật độ dân số | 1699 / km² | 1637 / km² | 1690 / km² | 1630 / km² |
Thay đổi dân số của Achim từ năm 2000 đến năm 2015
Giảm 3,6% từ năm 2000 đến năm 2015| Đến từ | Thay đổi từ năm 1975 | Thay đổi từ năm 1990 | Thay đổi từ năm 2000 |
|---|---|---|---|
| Achim, Niedersachsen | -4,1% | -0,5% | -3,6% |
| Niedersachsen | +4,3% | +2,8% | -1,3% |
| Đức | +2,6% | +2,2% | -1,5% |
Độ tuổi trung bình ở Achim, Niedersachsen
Độ tuổi trung bình: 45,1 năm| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Achim, Niedersachsen | 45,1 năm | 45,9 năm | 44,3 năm |
| Niedersachsen | 44,8 năm | 45,8 năm | 43,7 năm |
| Đức | 44,8 năm | 46 năm | 43,6 năm |
Cây dân số của Achim, Niedersachsen
Dân số theo độ tuổi và giới tính| Tuổi tác | Nam giới | Nữ giới | Toàn bộ |
|---|---|---|---|
| Dưới 5 | 380 | 378 | 758 |
| 5-9 | 433 | 429 | 863 |
| 10-14 | 513 | 515 | 1029 |
| 15-19 | 536 | 489 | 1025 |
| 20-24 | 475 | 427 | 903 |
| 25-29 | 419 | 444 | 864 |
| 30-34 | 430 | 466 | 897 |
| 35-39 | 501 | 523 | 1024 |
| 40-44 | 726 | 748 | 1475 |
| 45-49 | 785 | 823 | 1609 |
| 50-54 | 694 | 706 | 1401 |
| 55-59 | 602 | 620 | 1223 |
| 60-64 | 561 | 582 | 1143 |
| 65-69 | 483 | 490 | 974 |
| 70-74 | 522 | 556 | 1079 |
| 75-79 | 291 | 351 | 643 |
| 80-84 | 175 | 294 | 470 |
| 85 cộng | 101 | 294 | 396 |
Mật độ dân số của Achim, Niedersachsen
Mật độ dân số: 1630 / km²| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ dân số |
|---|---|---|---|
| Achim, Niedersachsen | 17767 | 10,9 km² | 1630 / km² |
| Niedersachsen | 7,8 triệu | 47.789,6 km² | 163,7 / km² |
| Đức | 80,7 triệu | 358.179,8 km² | 225,2 / km² |
Dân số lịch sử của Achim, Niedersachsen
Ước tính dân số cổ đại cho đến 2015Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các vùng lân cận
Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Achim Bierden: 24,6%
Baden: 24,2%
Uesen: 20,9%
Uphusen: 15,6%
Borstel: 7,2%
Khác: 7,5%
Phân phối kinh doanh theo giá cho Achim, Niedersachsen
Không tốn kém: 62,8%
Vừa phải: 32,6%
Rất đắt: 4,7%
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Lượng khí thải CO2 Achim, Niedersachsen
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Achim, Niedersachsen | 185.662 tn | 10,4 tn | 17.033 tn/km² |
| Niedersachsen | 78.468.652 tn | 10 tn | 1.641 tn/km² |
| Đức | 755.339.039 tn | 9,36 tn | 2.108 tn/km² |
Lượng khí thải CO2 Achim, Niedersachsen
| Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 185.662 tn |
| Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 2013 | 10,4 tn |
| Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm) | 17.033 tn/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Achim, Niedersachsen
(Phát âm tiếng Đức: [ˈaxim]) là một đô thị thuộc huyện Verden, trong bang Niedersachsen, nước Đức. Đô thị Achim có diện tích 65,1 kilômét vuông. Achim nằm ở hữu ngạn sông Weser, cự ly 17 km về phía tây bắc của Verden, và 16 km về phía đông nam của Bremen. Ac.. Trang Wikipedia về Achim
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.



