Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Železnice
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Sản xuất khoáng và kim loại | 14 |
| Nhà hàng | 13 |
| Mua Sắm Khác | 10 |
| Đại lí bán sỉ | 7 |
| Bất Động Sản | 7 |
| Chỗ ở khác | 6 |
| Mua sắm | 6 |
| Thẩm mỹ viện | 6 |
| Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng | 5 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 5 |
Thông tin về Železnice
| Khu vực | 16.9 km² |
| Dân số | 1.406 |
| Dân số nam | 757 (53.8%) |
| Dân số nữ | 649 (46.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +92.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +28.3% |
| Độ tuổi trung bình | 39.2 tuổi (Nam: 38, Nữ: 41.2) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.47274, 15.38459 |
Bản đồ Železnice
Bản đồ tương tác
Dân số Železnice
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 729 | 951 | 1.096 | 1.376 | 1.406 |
| Mật độ dân số | 43,2 / km² | 56,4 / km² | 64,9 / km² | 81,5 / km² | 83,3 / km² |
Thay đổi dân số Železnice từ 2000 đến 2015
Tăng 25.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Železnice | +88.8% | +44.7% | +25.5% |
| Hradec Králové (vùng) | -2.9% | -3.6% | -1.3% |
| Cộng hòa Séc | +4.8% | +2.1% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Železnice
Tuổi trung vị: 39.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Železnice | 39.2 yrs | 41.2 yrs | 38 yrs |
| Hradec Králové (vùng) | 40.9 yrs | 42.8 yrs | 39.3 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Železnice
Mật độ dân số: 83,3 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Železnice | 1.406 | 16,9 km² | 83,3 / km² |
| Hradec Králové (vùng) | 546.787 | 4.779,7 km² | 114 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Železnice
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Železnice
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Železnice
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Železnice
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Železnice | 13,031 tn | 9.27 tn | 772.2 tons/km² |
| Hradec Králové (vùng) | 4,989,635 tn | 9.13 tn | 1,043.9 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 13,031 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.27 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 772.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/25/05 | 10:51 AM | 3.4 | 50.3 km | 4,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 5/28/02 | 3:17 PM | 3.1 | 72.5 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 3/25/02 | 4:04 AM | 3 | 73.5 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 2/16/02 | 3:33 PM | 3.3 | 57.1 km | 5,000 m | Czech Republic region | usgs.gov |
| 12/20/01 | 8:07 PM | 3.1 | 72.8 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 9/19/01 | 8:43 AM | 3 | 60.2 km | 5,000 m | Czech Republic region | usgs.gov |
| 9/12/01 | 10:50 AM | 3 | 68.7 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 8/22/01 | 6:35 AM | 3.1 | 71 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 5/23/01 | 7:16 PM | 3 | 73.4 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 3/10/01 | 2:37 AM | 3.1 | 73.9 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
Železnice
Železnice là một thị trấn thuộc huyện Jičín, vùng Královéhradecký, Cộng hòa Séc.
Trang Wikipedia về Železnice
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


