Danh mục tại Semily
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Semily
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 81 | 3.9 |
| Sức khoẻ và y tế | 38 | 4.2 |
| Nhà hàng | 27 | 4.2 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 20 | 4 |
| Giáo dục | 19 | 3.8 |
| Nhà Thầu Chính | 16 | 4.2 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 16 | 4.5 |
| Quản lí công chúng | 13 | 4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 12 | 3.7 |
| Trường tiểu học và tiểu học | 12 | 3.7 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 11 | 4.4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 10 | 3.7 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 10 | 3.8 |
| Công Ty Tín Dụng | 10 | 3.8 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 10 | 3.8 |
| Chỗ ở khác | 10 | 3.9 |
| Cửa hàng kim loạt | 9 | 4.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 9 | 3.8 |
| Hãng Du Lịch | 8 | 4.6 |
| Các nha sĩ | 8 | 5 |
| Dịch vụ tài chính | 7 | 4.4 |
| Nhân viên kế toán | 7 | 4.4 |
| Sửa chữa xe hơi | 6 | 4.2 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 6 | 4.1 |
| Đại lí bán sỉ | 5 | — |
Thông tin về Semily
| Khu vực | 3.7 km² |
| Dân số | 7.605 |
| Dân số nam | 3.650 (48.0%) |
| Dân số nữ | 3.955 (52.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -34.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -14.9% |
| Độ tuổi trung bình | 42.3 tuổi (Nam: 39.7, Nữ: 44.9) |
| Các vùng lân cận | Semily, Podmoklice, Vinohrady |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.60191, 15.33552 |
| Mã Bưu Chính | 507 91, 512 05, 512 32, 512 33, 512 35, More |
Bản đồ Semily
Bản đồ tương tác
Dân số Semily
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 11.554 | 10.187 | 8.937 | 7.625 | 7.605 |
| Mật độ dân số | 3.133,3 / km² | 2.762,6 / km² | 2.423,6 / km² | 2.067,8 / km² | 2.062,4 / km² |
Thay đổi dân số Semily từ 2000 đến 2015
Giảm 14.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Semily | -34% | -25.1% | -14.7% |
| Liberec (vùng) | +2.5% | -0.1% | +0.9% |
| Cộng hòa Séc | +4.8% | +2.1% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Semily
Tuổi trung vị: 42.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Semily | 42.3 yrs | 44.9 yrs | 39.7 yrs |
| Liberec (vùng) | 39.7 yrs | 41.3 yrs | 38.4 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Semily
Mật độ dân số: 2.062 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Semily | 7.605 | 3,688 km² | 2.062 / km² |
| Liberec (vùng) | 434.234 | 3.170,9 km² | 137 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Semily
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Semily
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Semily
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Semily
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Semily
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Semily
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Semily | 70,348 tn | 9.25 tn | 19,077.5 tons/km² |
| Liberec (vùng) | 3,892,233 tn | 8.96 tn | 1,227.5 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 70,348 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.25 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 19,077.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/28/02 | 9:28 AM | 3.1 | 65.6 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 5/28/02 | 3:17 PM | 3.1 | 61.7 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 3/25/02 | 4:04 AM | 3 | 62 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 2/16/02 | 3:33 PM | 3.3 | 51.1 km | 5,000 m | Czech Republic region | usgs.gov |
| 12/20/01 | 8:07 PM | 3.1 | 61.4 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 9/19/01 | 8:43 AM | 3 | 49.3 km | 5,000 m | Czech Republic region | usgs.gov |
| 9/12/01 | 10:50 AM | 3 | 58.1 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 8/22/01 | 6:35 AM | 3.1 | 59.1 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 5/23/01 | 7:16 PM | 3 | 61.8 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 1/26/01 | 1:13 PM | 3.3 | 58.1 km | 5,000 m | Czech Republic region | usgs.gov |
Semily
Semily là một thị trấn thuộc huyện Semily, vùng Liberecký, Cộng hòa Séc.
Trang Wikipedia về Semily
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


