Danh mục tại Jičín
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Jičín
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 202 | 4 |
| Sức khoẻ và y tế | 72 | 4.4 |
| Nhà hàng | 68 | 4.2 |
| Chỗ ở khác | 35 | 4 |
| Nhà Thầu Chính | 31 | 3.6 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 30 | 3.9 |
| Cửa hàng kim loạt | 29 | 4.3 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 26 | 3.9 |
| Sửa chữa xe hơi | 26 | 4.1 |
| Giáo dục | 25 | 3.7 |
| Cửa hàng điện tử | 24 | 4.2 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 24 | 4.5 |
| Công Ty Tín Dụng | 24 | 4.4 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 21 | 3.9 |
| Nhân viên kế toán | 21 | 4.8 |
| Đại lí bán sỉ | 20 | 4.6 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 20 | 3.7 |
| Hãng Du Lịch | 20 | 4.5 |
| Xây dựng các tòa nhà | 18 | 3.9 |
| Bất Động Sản | 16 | 4.5 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 16 | 4.1 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 16 | 4.4 |
| Phụ Tùng Xe | 15 | 4.5 |
| Luật sư hợp pháp | 15 | 5 |
| Bán sỉ máy móc | 15 | 4.5 |
Thông tin về Jičín
| Khu vực | 6.3 km² |
| Dân số | 14.897 |
| Dân số nam | 7.373 (49.5%) |
| Dân số nữ | 7.524 (50.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +4.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +2.1% |
| Độ tuổi trung bình | 40.4 tuổi (Nam: 38.3, Nữ: 42.8) |
| Các vùng lân cận | Jičín, Valdické Předměstí, Holínské Předměstí, Staré Město, Sedličky |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.43723, 15.35162 |
Bản đồ Jičín
Bản đồ tương tác
Dân số Jičín
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 14.295 | 14.644 | 14.597 | 14.580 | 14.897 |
| Mật độ dân số | 2.287,2 / km² | 2.343 / km² | 2.335,5 / km² | 2.332,8 / km² | 2.383,5 / km² |
Thay đổi dân số Jičín từ 2000 đến 2015
Giảm 0.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Jičín | +2% | -0.4% | -0.1% |
| Hradec Králové (vùng) | -2.9% | -3.6% | -1.3% |
| Cộng hòa Séc | +4.8% | +2.1% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Jičín
Tuổi trung vị: 40.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Jičín | 40.4 yrs | 42.8 yrs | 38.3 yrs |
| Hradec Králové (vùng) | 40.9 yrs | 42.8 yrs | 39.3 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Jičín
Mật độ dân số: 2.384 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Jičín | 14.897 | 6,3 km² | 2.384 / km² |
| Hradec Králové (vùng) | 546.787 | 4.779,7 km² | 114 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Jičín
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Jičín
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Jičín
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Jičín
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Jičín
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Jičín
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Jičín | 140,313 tn | 9.42 tn | 22,450.1 tons/km² |
| Hradec Králové (vùng) | 4,989,635 tn | 9.13 tn | 1,043.9 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 140,313 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.42 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 22,450.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/25/05 | 10:51 AM | 3.4 | 52.9 km | 4,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 5/28/02 | 3:17 PM | 3.1 | 77.1 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 3/25/02 | 4:04 AM | 3 | 78 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 2/16/02 | 3:33 PM | 3.3 | 61.5 km | 5,000 m | Czech Republic region | usgs.gov |
| 12/20/01 | 8:07 PM | 3.1 | 77.4 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 9/19/01 | 8:43 AM | 3 | 64.8 km | 5,000 m | Czech Republic region | usgs.gov |
| 9/12/01 | 10:50 AM | 3 | 73.3 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 8/22/01 | 6:35 AM | 3.1 | 75.5 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 5/23/01 | 7:16 PM | 3 | 78 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 3/10/01 | 2:37 AM | 3.1 | 78.5 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
Jičín
Jičín là một thị trấn thuộc huyện Jičín, vùng Královéhradecký, Cộng hòa Séc.
Trang Wikipedia về Jičín
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


