Danh mục tại Rokle
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpTrạm xăngĐại lí bán sỉNuôi trồngCửa hàng quần áoCông ty điện thoạiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTrạm biến thếCửa hàng bán đồ điện tửCông ty cấp thoát nướcCông ty xây dựngKỹ sưNhà Thầu Mái NhàXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường cấp baTrường mẫu giáoTrường tiểu họcĐiểm thu hút khách du lịchMốc lịch sửCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêQuán rượuCác cửa hàng đồ nội thấtAtm củaCông ty bảo hiểmKế toánBệnh việnChuyên gia nhãn khoa và kính mắtHiệu làm tócMassageSơn sửa móng tay và móng chânThợ làm tócCông ty kinh doanh bất động sảnĐiêu khắcHiệu thuốcMua sắmNgười bán hoaSiêu thịTiệm thuốc láTrung tâm mua sắm
Hiển thị 1-50 của 70
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rokle
Thông tin về Rokle
| Khu vực | 17.4 km² |
| Dân số | 301 |
| Dân số nam | 155 (51.6%) |
| Dân số nữ | 146 (48.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +66.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +4.2% |
| Độ tuổi trung bình | 38.7 tuổi (Nam: 38.4, Nữ: 39.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $31.485 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.35317, 13.29870 |
| Mã Bưu Chính | 432 01 |
Bản đồ Rokle
Bản đồ tương tác
Dân số Rokle
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 181 | 252 | 289 | 356 | 301 | 296 | 330 |
| Mật độ dân số | 10,4 / km² | 14,5 / km² | 16,6 / km² | 20,4 / km² | 17,3 / km² | 17 / km² | 18,9 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Rokle từ 2000 đến 2020
Tăng 4.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Rokle | +66.3% | +19.4% | +4.2% |
| Ústí nad Labem (vùng) | — | — | — |
| Cộng hòa Séc | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Rokle
Tuổi trung vị: 38.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Rokle | 38.7 yrs | 39.1 yrs | 38.4 yrs |
| Ústí nad Labem (vùng) | 39.9 yrs | 41.6 yrs | 38.7 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Rokle
Mật độ dân số: 17,3 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Rokle | 301 | 17,4 km² | 17,3 / km² |
| Ústí nad Labem (vùng) | 805.226 | 5.333,1 km² | 151 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Rokle
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Rokle
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $21.644 | $21.595 | $21.015 | $25.907 | $29.599 | $33.329 | $29.629 | $31.485 |
| Tổng GDP | $304,7 Tr | $302,9 Tr | $291,1 Tr | $360,3 Tr | $418,4 Tr | $466,2 Tr | $406 Tr | $426,1 Tr |
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x
Phát thải CO2 của Rokle
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Rokle | 2,815 tn | 9.35 tn | 161.4 tons/km² |
| Ústí nad Labem (vùng) | 7,544,516 tn | 9.37 tn | 1,414.7 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rokle
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,815 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.35 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 161.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/22/18 | 7:54 PM | 3.2 | 62 km | 10,000 m | 2km ENE of Luby, Czech Republic | usgs.gov |
| 9/4/11 | 3:52 AM | 4 | 62 km | 2,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/28/08 | 2:51 PM | 3.3 | 61.1 km | 9,400 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/28/08 | 8:30 AM | 4.2 | 62.2 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/28/08 | 8:27 AM | 3.3 | 61.6 km | 8,400 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/21/08 | 2:14 AM | 3.5 | 62.2 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/21/08 | 1:10 AM | 3 | 62.8 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/16/08 | 10:48 AM | 3.2 | 60.1 km | 0 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/14/08 | 7:00 PM | 4.1 | 63.7 km | 6,800 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/14/08 | 5:49 AM | 3.1 | 61.2 km | 11,100 m | Czech Republic | usgs.gov |

Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

