Danh mục tại Jirkov

Lốp Xe và Bình Ắc QuySửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc láBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉSản xuất quần áo và vải vócCửa hàng quần áoGiặt ủiBưu điệnCác tổ chức thành viên khácNhà thờTất cả tổ chức thành viênCửa hàng điện tửLập trình máy tính, thiết kế webCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệKiến trúc sưLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàPhá dỡ và chuẩn bị mặt bằngXây dựngXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường mầm non, mẫu giáoTrường tiểu học và tiểu họcBảo tàngNhiếp ảnhSân vận động và đấu trườngCửa hàng bán kẹoCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng vật nuôi và vật nuôiKem Dưỡng DaSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaCông Ty Tín DụngLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánPháp lí và tài chínhTài chính khácCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩSức khoẻ và y tếSpa ngàyThẩm mỹ việnTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcDịch vụ dọn rửa toàn diệnXuất bảnBất Động SảnCửa hàng bán đồ cũCửa hàng thuốc láMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaCông viên công cộngChỗ ở khácDu lịch và đi lạiGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnHãng Du LịchHoạt động vận chuyển khácTaxiVận chuyển hàng hoá/ thương mạiXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Jirkov

Thông tin về Jirkov

Khu vực4.4 km²
Dân số17.084
Dân số nam8.280 (48.5%)
Dân số nữ8.804 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-21.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-9.3%
Độ tuổi trung bình37.5 tuổi (Nam: 36.2, Nữ: 38.8)
Các vùng lân cậnJirkov, Drmaly, Chomutov, Březenec, Červený Hrádek
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.49979, 13.44769

Bản đồ Jirkov

Bản đồ tương tác

Dân số Jirkov

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số21.64720.35218.83216.55117.084
Mật độ dân số4.947,9 / km²4.651,9 / km²4.304,5 / km²3.783,1 / km²3.904,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Jirkov từ 2000 đến 2015

Giảm 12.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Jirkov-23.5%-18.7%-12.1%
Ústí nad Labem (vùng)-6.4%-5.7%-2.5%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Jirkov

Tuổi trung vị: 37.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Jirkov37.5 yrs38.8 yrs36.2 yrs
Ústí nad Labem (vùng)39.9 yrs41.6 yrs38.7 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Jirkov

Mật độ dân số: 3.905 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Jirkov17.0844,375 km²3.905 / km²
Ústí nad Labem (vùng)805.2265.333,1 km²151 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Jirkov

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Jirkov

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Jirkov

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Jirkov

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Jirkov163,219 tn9.55 tn37,307.3 tons/km²
Ústí nad Labem (vùng)7,544,516 tn9.37 tn1,414.7 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Jirkov
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)163,219 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.55 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)37,307.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/22/187:54 PM3.276.3 km10,000 m2km ENE of Luby, Czech Republicusgs.gov
9/4/113:52 AM478.2 km2,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/082:51 PM3.376.3 km9,400 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:30 AM4.277.6 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:27 AM3.377.2 km8,400 mCzech Republicusgs.gov
10/21/082:14 AM3.577.5 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/16/0810:48 AM3.275.9 km0 mCzech Republicusgs.gov
10/14/085:49 AM3.176.8 km11,100 mCzech Republicusgs.gov
10/14/084:01 AM3.478.2 km10,300 mCzech Republicusgs.gov
10/12/083:09 PM3.277.8 km10,000 mCzech Republicusgs.gov

Jirkov

Jirkov là một thị trấn thuộc huyện Chomutov, vùng Ústecký, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Jirkov
Hình ảnh về Jirkov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.