Danh mục tại Chomutov

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉLinh kiện mộc và đồ gỗMáy in công nghiệpNgành công nghiệp mỹ phẩmNgành vật liệu điệnNgười trồng trọtNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kim loạiNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thiết bị viễn thôngNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà sản xuất kim loạiNhà sản xuất máy mócNông sảnNuôi trồngSản xuất quần áo và vải vócSản xuất Sản phẩm Cụ thểSản xuất thực phẩm nói chungSản xuất xe cộ và máy mócThợ hànThợ làm đồ nội thấtXưởng cưaXưởng gia công kim loạiXưởng máyCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di động
Hiển thị 1-50 của 323

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chomutov

Thông tin về Chomutov

Khu vực16.4 km²
Dân số46.266
Dân số nam22.755 (49.2%)
Dân số nữ23.511 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-15.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-6.1%
Độ tuổi trung bình40.1 tuổi (Nam: 38.5, Nữ: 42.1)
Các vùng lân cậnChomutov, Chodov, Mezihoří, Přečaply, Vnitřní Město
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.46048, 13.41779
Mã Bưu Chính430 01430 03430 04431 02431 21More

Bản đồ Chomutov

Bản đồ tương tác

Dân số Chomutov

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số54.79052.44049.25044.70246.266
Mật độ dân số3.333,2 / km²3.190,3 / km²2.996,2 / km²2.719,5 / km²2.814,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Chomutov từ 2000 đến 2015

Giảm 9.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Chomutov-18.4%-14.8%-9.2%
Ústí nad Labem (vùng)-6.4%-5.7%-2.5%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Chomutov

Tuổi trung vị: 40.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Chomutov40.1 yrs42.1 yrs38.5 yrs
Ústí nad Labem (vùng)39.9 yrs41.6 yrs38.7 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Chomutov

Mật độ dân số: 2.815 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Chomutov46.26616,4 km²2.815 / km²
Ústí nad Labem (vùng)805.2265.333,1 km²151 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Chomutov

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Chomutov

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Chomutov

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Chomutov

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Chomutov

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Chomutov

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Chomutov

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Chomutov442,512 tn9.56 tn26,920.9 tons/km²
Ústí nad Labem (vùng)7,544,516 tn9.37 tn1,414.7 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Chomutov
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)442,512 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.56 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)26,920.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/22/187:54 PM3.272.9 km10,000 m2km ENE of Luby, Czech Republicusgs.gov
9/4/113:52 AM474.3 km2,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/082:51 PM3.372.7 km9,400 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:30 AM4.273.9 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:27 AM3.373.5 km8,400 mCzech Republicusgs.gov
10/21/082:14 AM3.573.9 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/21/081:10 AM374.4 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/16/0810:48 AM3.272.1 km0 mCzech Republicusgs.gov
10/14/085:49 AM3.173.1 km11,100 mCzech Republicusgs.gov
10/14/084:01 AM3.474.5 km10,300 mCzech Republicusgs.gov

Chomutov

Chomutov (Phát âm tiếng Séc: [ˈxomutof]; tiếng Đức: Komotau) là một thành phố thuộc vùng Ústí nad Labem của Cộng hòa Séc. Thành phố có tổng diện tích 29 km2. Theo điều tra năm 2009 là 50.454 người. Đây là thành phố lớn thứ 20 ở Cộng hòa Sé và lớn thứ 4 ở vùng ..

Trang Wikipedia về Chomutov
Hình ảnh về Chomutov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.