Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Nupaky

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm154.2

Thông tin về Nupaky

Khu vực3.9 km²
Dân số2.818
Dân số nam1.378 (48.9%)
Dân số nữ1.440 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+281700.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3139.1%
Độ tuổi trung bình33.1 tuổi (Nam: 33.5, Nữ: 32.7)
Các vùng lân cậnNupaky, Nusle, Hostivař, Praha-Zlicin, Uhříněves
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.99395, 14.60223

Bản đồ Nupaky

Bản đồ tương tác

Dân số Nupaky

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số117872.7572.818
Mật độ dân số0,3 / km²4,3 / km²22,1 / km²700,2 / km²715,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Nupaky từ 2000 đến 2015

Tăng 3069% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Nupaky+275600%+16117.6%+3069%
Čechy Trung (vùng)+53.3%+34.7%+24.2%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Nupaky

Tuổi trung vị: 33.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Nupaky33.1 yrs32.7 yrs33.5 yrs
Čechy Trung (vùng)39.3 yrs40.4 yrs38.3 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Nupaky

Mật độ dân số: 716 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Nupaky2.8183,938 km²716 / km²
Čechy Trung (vùng)1,4 million11.018 km²126 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Nupaky

Dân số ước tính từ 1975 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Nupaky

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Nupaky

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Nupaky

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Nupaky

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Nupaky

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Nupaky

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Nupaky24,206 tn8.59 tn6,147.6 tons/km²
Čechy Trung (vùng)11,799,257 tn8.49 tn1,070.9 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Nupaky
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)24,206 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.59 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)6,147.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/15/009:56 PM3.256.3 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
5/4/003:23 PM3.286.8 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
3/29/9110:00 AM3.571.3 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
4/13/899:34 PM3.485.8 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/9/887:01 PM3.796.3 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
7/8/887:44 AM3.381.4 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
1/16/888:15 PM3.396.7 km10,000 mCzech Republic regionusgs.gov
11/13/8712:59 PM3.593.3 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/22/8710:00 AM3.753.7 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/15/8612:07 PM3.580.6 km10,000 mCzech Republicusgs.gov

Nupaky

Nupaky là một làng thuộc huyện Praha-východ, vùng Středočeský, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Nupaky
Hình ảnh về Nupaky

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.