Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Libeň

Hiển thị 1-25 của 34

Thông tin về Libeň

Khu vực5.3 km²
Dân số26.320
Dân số nam12.731 (48.4%)
Dân số nữ13.589 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+13.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.3%
Độ tuổi trung bình39 tuổi (Nam: 37.7, Nữ: 40.6)
Các vùng lân cậnLibeň, Palmovka, Vysočany, Karlín, Praha 3
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.10819, 14.47457
Mã Bưu Chính180 00

Bản đồ Libeň

Bản đồ tương tác

Dân số Libeň

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số23.10122.86623.64625.43226.320
Mật độ dân số4.400,2 / km²4.355,4 / km²4.504 / km²4.844,2 / km²5.013,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Libeň từ 2000 đến 2015

Tăng 7.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Libeň+10.1%+11.2%+7.6%
Praha+40.5%+20.2%+12.2%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Libeň

Tuổi trung vị: 39 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Libeň39 yrs40.6 yrs37.7 yrs
Praha39 yrs40.5 yrs37.7 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Libeň

Mật độ dân số: 5.013 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Libeň26.3205,3 km²5.013 / km²
Praha1,3 million496,3 km²2.631 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Libeň

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Libeň

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Libeň

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Libeň

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Libeň

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Libeň

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Libeň

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Libeň260,375 tn9.89 tn49,595.3 tons/km²
Praha12,789,496 tn9.8 tn25,770 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Libeň
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)260,375 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.89 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)49,595.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/15/049:50 AM3.188 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
6/15/009:56 PM3.260.3 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
5/4/003:23 PM3.271.5 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
4/13/958:59 AM3.889.9 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
12/7/914:15 AM3.194.6 km33,000 mCzech Republic regionusgs.gov
3/29/9110:00 AM3.558.5 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
4/13/899:34 PM3.471.1 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/9/887:01 PM3.782.3 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
7/8/887:44 AM3.369.2 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
1/16/888:15 PM3.384.9 km10,000 mCzech Republic regionusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.