Danh mục tại Vysočany

Cho Thuê XeĐại Lý Xe MớiPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emBưu điệnCác tổ chức thành viên khácCửa hàng điện tửSửa chữa máy tínhCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệKiến trúc sưLắp đặt điệnNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhàGiáo dụcGiáo dục khácGiáo dục văn hóaTrường mầm non, mẫu giáoBảo tàngCông viên giải tríNhiếp ảnhPhòng trưng bày nghệ thuậtThiết kế đặc biệtBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngThực phẩm sức khỏe và hữu cơCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng bán thảmĐồ cổSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaTrang Trí Nội ThấtVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaCông Ty Tín DụngLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánBác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệuBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩSức khoẻ và y tếTrợ giúp cư trúSpa ngàyThẩm mỹ việnTrung tâm thể dụcCơ Quan Giới Thiệu Việc LàmVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmCăn hộBán lẻ đồ chơi và trò chơiCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ cũCửa hàng không bán lẻCửa hàng sở thíchĐặt hàng qua mail và cửa hàng webMua sắmMua Sắm KhácNhà sách và quầy bán báoQuà tặng, thẻ, vật tư bênCông viên công cộngĐồ Thể ThaoChỗ ở khácGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnHãng Du LịchHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉKý túc xáXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vysočany

Hiển thị 1-25 của 30

Thông tin về Vysočany

Khu vực6.6 km²
Dân số30.668
Dân số nam14.835 (48.4%)
Dân số nữ15.833 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+21.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.7%
Độ tuổi trung bình39 tuổi (Nam: 37.7, Nữ: 40.6)
Các vùng lân cậnVysočany, Praha 9, Libeň, Karlín, Holešovice
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.10938, 14.51667
Mã Bưu Chính190 00190 93

Bản đồ Vysočany

Bản đồ tương tác

Dân số Vysočany

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số25.34626.64527.46529.63530.668
Mật độ dân số3.825,8 / km²4.021,9 / km²4.145,7 / km²4.473,2 / km²4.629,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Vysočany từ 2000 đến 2015

Tăng 7.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Vysočany+16.9%+11.2%+7.9%
Praha+40.5%+20.2%+12.2%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Vysočany

Tuổi trung vị: 39 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Vysočany39 yrs40.6 yrs37.7 yrs
Praha39 yrs40.5 yrs37.7 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Vysočany

Mật độ dân số: 4.629 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Vysočany30.6686,6 km²4.629 / km²
Praha1,3 million496,3 km²2.631 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Vysočany

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Vysočany

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Vysočany

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Vysočany

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Vysočany303,389 tn9.89 tn45,794.5 tons/km²
Praha12,789,496 tn9.8 tn25,770 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Vysočany
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)303,389 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.89 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)45,794.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/15/049:50 AM3.190.7 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
6/15/009:56 PM3.262.1 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
5/4/003:23 PM3.273.7 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
4/13/958:59 AM3.892.2 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
12/7/914:15 AM3.193.7 km33,000 mCzech Republic regionusgs.gov
3/29/9110:00 AM3.558.3 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
4/13/899:34 PM3.471.7 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/9/887:01 PM3.782.6 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
7/8/887:44 AM3.372.2 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
1/16/888:15 PM3.384.4 km10,000 mCzech Republic regionusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.