Danh mục tại Vysočany
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vysočany
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 103 | 4.3 |
| Nhà hàng | 26 | 4.2 |
| Sửa chữa xe hơi | 26 | 4.5 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 20 | 4.1 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 19 | 3.9 |
| Giáo dục | 18 | 4.8 |
| Cửa hàng quần áo | 17 | 4.5 |
| Cửa hàng điện tử | 17 | 4.5 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 16 | 4.2 |
| Xây dựng các tòa nhà | 16 | 3.4 |
| Sức khoẻ và y tế | 16 | 4.7 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 15 | 4.1 |
| Thể thao và giải trí | 15 | 4.6 |
| Bất Động Sản | 15 | 4 |
| Bán sỉ máy móc | 14 | 4.3 |
| Nhà Thầu Chính | 13 | 4.2 |
| Cửa hàng kim loạt | 13 | 4.5 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 11 | 3.5 |
| Quảng Cáo và Tiếp Thị | 11 | 4.6 |
| Mua Sắm Khác | 11 | 4 |
| Đại lí bán sỉ | 10 | 3.9 |
| Bệnh viện | 10 | 1.8 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 10 | 4.2 |
| Phụ Tùng Xe | 9 | 4.5 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 9 | 3.3 |
Thông tin về Vysočany
| Khu vực | 6.6 km² |
| Dân số | 30.668 |
| Dân số nam | 14.835 (48.4%) |
| Dân số nữ | 15.833 (51.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +21.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +11.7% |
| Độ tuổi trung bình | 39 tuổi (Nam: 37.7, Nữ: 40.6) |
| Các vùng lân cận | Vysočany, Praha 9, Libeň, Karlín, Holešovice |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.10938, 14.51667 |
| Mã Bưu Chính | 190 00, 190 93 |
Bản đồ Vysočany
Bản đồ tương tác
Dân số Vysočany
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 25.346 | 26.645 | 27.465 | 29.635 | 30.668 |
| Mật độ dân số | 3.825,8 / km² | 4.021,9 / km² | 4.145,7 / km² | 4.473,2 / km² | 4.629,1 / km² |
Thay đổi dân số Vysočany từ 2000 đến 2015
Tăng 7.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Vysočany | +16.9% | +11.2% | +7.9% |
| Praha | +40.5% | +20.2% | +12.2% |
| Cộng hòa Séc | +4.8% | +2.1% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Vysočany
Tuổi trung vị: 39 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Vysočany | 39 yrs | 40.6 yrs | 37.7 yrs |
| Praha | 39 yrs | 40.5 yrs | 37.7 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Vysočany
Mật độ dân số: 4.629 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Vysočany | 30.668 | 6,6 km² | 4.629 / km² |
| Praha | 1,3 million | 496,3 km² | 2.631 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Vysočany
Dân số ước tính từ 1200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Vysočany
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Vysočany
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Vysočany
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Vysočany | 303,389 tn | 9.89 tn | 45,794.5 tons/km² |
| Praha | 12,789,496 tn | 9.8 tn | 25,770 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 303,389 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.89 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 45,794.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/15/04 | 9:50 AM | 3.1 | 90.7 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 6/15/00 | 9:56 PM | 3.2 | 62.1 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 5/4/00 | 3:23 PM | 3.2 | 73.7 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 4/13/95 | 8:59 AM | 3.8 | 92.2 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 12/7/91 | 4:15 AM | 3.1 | 93.7 km | 33,000 m | Czech Republic region | usgs.gov |
| 3/29/91 | 10:00 AM | 3.5 | 58.3 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 4/13/89 | 9:34 PM | 3.4 | 71.7 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/9/88 | 7:01 PM | 3.7 | 82.6 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 7/8/88 | 7:44 AM | 3.3 | 72.2 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 1/16/88 | 8:15 PM | 3.3 | 84.4 km | 10,000 m | Czech Republic region | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


