Danh mục tại Most
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Most
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 360 | 4.1 |
| Nhà hàng | 164 | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 124 | 4.4 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 77 | 4 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 55 | 4.3 |
| Công Ty Tín Dụng | 55 | 3.8 |
| Sửa chữa xe hơi | 54 | 4.5 |
| Nhà Thầu Chính | 54 | 3.7 |
| Giáo dục | 53 | 4.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 52 | 3.9 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 46 | 4.1 |
| Cửa hàng kim loạt | 45 | 4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 43 | 4.5 |
| Cửa hàng điện tử | 38 | 4.2 |
| Cửa hàng quần áo | 38 | 4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 35 | 4.1 |
| Các nha sĩ | 32 | 4.4 |
| Phụ Tùng Xe | 32 | 4.4 |
| Luật sư hợp pháp | 32 | 3.9 |
| Bãi đậu xe và nhà để xe | 31 | 3.8 |
| Thẩm mỹ viện | 31 | 4.6 |
| Thể thao và giải trí | 31 | 4.5 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 30 | 4.5 |
| Ngân hàng | 30 | 4 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 29 | 3.9 |
Thông tin về Most
| Khu vực | 19.8 km² |
| Dân số | 39.903 |
| Dân số nam | 19.310 (48.4%) |
| Dân số nữ | 20.593 (51.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -8.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -4.8% |
| Độ tuổi trung bình | 39.9 tuổi (Nam: 38.3, Nữ: 41.7) |
| Các vùng lân cận | Černý Most, Most, Velebudice, Čepirohy, Komořany |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.50301, 13.63617 |
| Mã Bưu Chính | 434 01, 435 02, 435 11, 435 22, 435 24, More |
Bản đồ Most
Bản đồ tương tác
Dân số Most
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 43.591 | 44.278 | 41.930 | 38.637 | 39.903 |
| Mật độ dân số | 2.200,2 / km² | 2.234,9 / km² | 2.116,3 / km² | 1.950,1 / km² | 2.014 / km² |
Thay đổi dân số Most từ 2000 đến 2015
Giảm 7.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Most | -11.4% | -12.7% | -7.9% |
| Ústí nad Labem (vùng) | -6.4% | -5.7% | -2.5% |
| Cộng hòa Séc | +4.8% | +2.1% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Most
Tuổi trung vị: 39.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Most | 39.9 yrs | 41.7 yrs | 38.3 yrs |
| Ústí nad Labem (vùng) | 39.9 yrs | 41.6 yrs | 38.7 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Most
Mật độ dân số: 2.014 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Most | 39.903 | 19,8 km² | 2.014 / km² |
| Ústí nad Labem (vùng) | 805.226 | 5.333,1 km² | 151 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Most
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Most
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Most
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Most
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Most
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Most
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Most | 384,074 tn | 9.63 tn | 19,385.4 tons/km² |
| Ústí nad Labem (vùng) | 7,544,516 tn | 9.37 tn | 1,414.7 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 384,074 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.63 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 19,385.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/22/18 | 7:54 PM | 3.2 | 89.1 km | 10,000 m | 2km ENE of Luby, Czech Republic | usgs.gov |
| 9/4/11 | 3:52 AM | 4 | 90.4 km | 2,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/28/08 | 2:51 PM | 3.3 | 88.9 km | 9,400 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/28/08 | 8:30 AM | 4.2 | 90.1 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/28/08 | 8:27 AM | 3.3 | 89.7 km | 8,400 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/21/08 | 2:14 AM | 3.5 | 90 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/16/08 | 10:48 AM | 3.2 | 88.3 km | 0 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/14/08 | 5:49 AM | 3.1 | 89.2 km | 11,100 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/12/08 | 3:09 PM | 3.2 | 90.1 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/12/08 | 7:44 AM | 4.2 | 90 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
