Danh mục tại Most

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉLinh kiện mộc và đồ gỗMáy in công nghiệpNgành vật liệu điệnNgười trồng trọtNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà sản xuất kim loạiNông sảnSản xuất quần áo và vải vócSản xuất Sản phẩm Cụ thểSản xuất thực phẩm nói chungSản xuất xe cộ và máy mócXưởng cưaXưởng máyCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoGiặt ủiCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetBưu điệnCơ sở sản xuất điệnDịch vụ thưNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiCửa hàng sửa chữa đồ điện tửDịch vụ hỗ trợ và phục hồi CNTTDịch vụ thông tinLập trình máy tính, thiết kế webDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ lắp đặt điệnDịch vụ xây dựng công nghệDự án nhàKiến trúc sưKỹ sư điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNgành xây dựng khácNhà thầuNhà thầu chuẩn bị mặt bằngNhà thầu HVAC
Hiển thị 1-50 của 126

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Most

Thông tin về Most

Khu vực19.8 km²
Dân số54.639
Dân số nam26.441 (48.4%)
Dân số nữ28.198 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+25.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+30.3%
Độ tuổi trung bình39.9 tuổi (Nam: 38.3, Nữ: 41.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$34.805 (2022)
Các vùng lân cậnČerný Most, Most, Velebudice, Čepirohy, Komořany
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.50301, 13.63617
Mã Bưu Chính434 01435 02435 11435 22435 24More

Bản đồ Most

Bản đồ tương tác

Dân số Most

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số43.59144.27841.93038.63754.63955.31856.189
Mật độ dân số2.200,2 / km²2.234,9 / km²2.116,3 / km²1.950,1 / km²2.757,8 / km²2.792,1 / km²2.836 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Most từ 2000 đến 2020

Tăng 30.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Most+25.3%+23.4%+30.3%
Ústí nad Labem (vùng)
Cộng hòa Séc
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Most

Tuổi trung vị: 39.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Most39.9 yrs41.7 yrs38.3 yrs
Ústí nad Labem (vùng)39.9 yrs41.6 yrs38.7 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Most

Mật độ dân số: 2.758 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Most54.63919,8 km²2.758 / km²
Ústí nad Labem (vùng)805.2265.333,1 km²151 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Most

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Most

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Most

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Most

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Most

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Most

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$24.846$25.418$22.932$27.316$32.481$38.267$33.293$34.805
Tổng GDP$640,9 Tr$637,1 Tr$548,8 Tr$626,4 Tr$720,9 Tr$818,2 Tr$693 Tr$716,2 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Most

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Most525,911 tn9.63 tn26,544.4 tons/km²
Ústí nad Labem (vùng)7,544,516 tn9.37 tn1,414.7 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Most
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)525,911 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.63 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)26,544.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/22/187:54 PM3.289.1 km10,000 m2km ENE of Luby, Czech Republicusgs.gov
9/4/113:52 AM490.4 km2,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/082:51 PM3.388.9 km9,400 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:30 AM4.290.1 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:27 AM3.389.7 km8,400 mCzech Republicusgs.gov
10/21/082:14 AM3.590 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/16/0810:48 AM3.288.3 km0 mCzech Republicusgs.gov
10/14/085:49 AM3.189.2 km11,100 mCzech Republicusgs.gov
10/12/083:09 PM3.290.1 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/12/087:44 AM4.290 km10,000 mCzech Republicusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.