Danh mục tại Libina
Thông tin về Libina
| Khu vực | 2.2 km² |
| Dân số | 1.029 |
| Dân số nam | 510 (49.6%) |
| Dân số nữ | 519 (50.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -62.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -59.0% |
| Độ tuổi trung bình | 40.4 tuổi (Nam: 38.9, Nữ: 42.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $38.001 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.88987, 17.07262 |
| Mã Bưu Chính | 788 05 |
Bản đồ Libina
Bản đồ tương tác
Dân số Libina
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.768 | 2.712 | 2.510 | 2.283 | 1.029 | 980 | 931 |
| Mật độ dân số | 1.265,4 / km² | 1.239,8 / km² | 1.147,4 / km² | 1.043,7 / km² | 470,4 / km² | 448 / km² | 425,6 / km² |
Thay đổi dân số Libina từ 2000 đến 2020
Giảm 59% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Libina | -62.8% | -62.1% | -59% |
| Olomouc (vùng) | — | — | — |
| Cộng hòa Séc | — | — | — |
Tuổi trung vị của Libina
Tuổi trung vị: 40.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Libina | 40.4 yrs | 42.6 yrs | 38.9 yrs |
| Olomouc (vùng) | 40.4 yrs | 42.2 yrs | 38.9 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Libina
Mật độ dân số: 470 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Libina | 1.029 | 2,188 km² | 470 / km² |
| Olomouc (vùng) | 623.694 | 5.272,1 km² | 118 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Libina
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Libina
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Libina
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $16.776 | $15.619 | $17.394 | $21.910 | $24.160 | $28.353 | $32.808 | $38.001 |
| Tổng GDP | $68,1 Tr | $62,2 Tr | $67,3 Tr | $83,2 Tr | $91,3 Tr | $104,2 Tr | $116,3 Tr | $132,5 Tr |
Phát thải CO2 của Libina
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Libina | 9,311 tn | 9.05 tn | 4,256.3 tons/km² |
| Olomouc (vùng) | 5,652,868 tn | 9.06 tn | 1,072.2 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 9,311 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.05 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,256.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/4/08 | 6:54 AM | 3.2 | 99.8 km | 0 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 11/22/08 | 10:27 PM | 4.1 | 99.3 km | 2,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 2/6/08 | 1:55 AM | 3.4 | 98 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/14/07 | 1:58 PM | 3.4 | 97.7 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 7/16/07 | 4:42 AM | 3.2 | 94.5 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 6/7/07 | 7:48 AM | 3.3 | 97.5 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 2/13/07 | 4:03 PM | 3.2 | 96.2 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 12/26/06 | 10:16 PM | 3 | 97 km | 10,000 m | Poland-Czech Republic-Slovakia Border Region | usgs.gov |
| 12/19/06 | 2:35 AM | 3.5 | 99 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 11/8/06 | 5:12 PM | 3.4 | 99.1 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
Libina
Libina là một làng thuộc huyện Šumperk, vùng Olomoucký, Cộng hòa Séc.
Trang Wikipedia về Libina
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
