Danh mục tại Šumperk
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Šumperk
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 340 | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 133 | 4.6 |
| Nhà hàng | 60 | 4.2 |
| Luật sư hợp pháp | 57 | 2.6 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 51 | 4.3 |
| Giáo dục | 47 | 4.1 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 46 | 4 |
| Công Ty Tín Dụng | 43 | 3.9 |
| Cửa hàng kim loạt | 43 | 4.4 |
| Nhà Thầu Chính | 42 | 4.2 |
| Sửa chữa xe hơi | 39 | 4.2 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 38 | 3.9 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 37 | 3.8 |
| Dịch vụ tài chính | 36 | 3.8 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 34 | 4.1 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 31 | 4.4 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 30 | 5 |
| Đại lí bán sỉ | 30 | 4.5 |
| Xây dựng các tòa nhà | 29 | 4.7 |
| Thẩm mỹ viện | 29 | 4.4 |
| Hãng Du Lịch | 28 | 4.4 |
| Cửa hàng điện tử | 27 | 3.9 |
| Xe buýt và xe lửa | 25 | 3.3 |
| Quán cà phê | 25 | 4.4 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 21 | 4.1 |
Thông tin về Šumperk
| Khu vực | 7.7 km² |
| Dân số | 24.197 |
| Dân số nam | 11.451 (47.3%) |
| Dân số nữ | 12.746 (52.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -18.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -7.0% |
| Độ tuổi trung bình | 42.4 tuổi (Nam: 39.7, Nữ: 44.9) |
| Các vùng lân cận | Šumperk, Kunčičky, Olomoucký, Ostrava-Jih, Zábrdovice |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.96528, 16.97061 |
Bản đồ Šumperk
Bản đồ tương tác
Dân số Šumperk
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 29.533 | 27.980 | 26.016 | 23.386 | 24.197 |
| Mật độ dân số | 3.841,7 / km² | 3.639,7 / km² | 3.384,2 / km² | 3.042,1 / km² | 3.147,6 / km² |
Thay đổi dân số Šumperk từ 2000 đến 2015
Giảm 10.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Šumperk | -20.8% | -16.4% | -10.1% |
| Olomouc (vùng) | -11.5% | -8.3% | -4.1% |
| Cộng hòa Séc | +4.8% | +2.1% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Šumperk
Tuổi trung vị: 42.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Šumperk | 42.4 yrs | 44.9 yrs | 39.7 yrs |
| Olomouc (vùng) | 40.4 yrs | 42.2 yrs | 38.9 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Šumperk
Mật độ dân số: 3.148 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Šumperk | 24.197 | 7,7 km² | 3.148 / km² |
| Olomouc (vùng) | 623.694 | 5.272,1 km² | 118 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Šumperk
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Šumperk
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Šumperk
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Šumperk
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Šumperk | 225,542 tn | 9.32 tn | 29,338.8 tons/km² |
| Olomouc (vùng) | 5,652,868 tn | 9.06 tn | 1,072.2 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 225,542 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.32 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 29,338.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/21/06 | 4:26 PM | 3 | 58 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/25/05 | 10:51 AM | 3.4 | 84.9 km | 4,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/20/04 | 8:19 PM | 3.3 | 95.1 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 5/1/04 | 1:47 PM | 3.1 | 90.7 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 9/16/03 | 3:41 AM | 3.3 | 76.2 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/26/02 | 11:23 AM | 3.1 | 80.5 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 8/3/99 | 2:20 AM | 3.5 | 81.9 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 5/7/98 | 11:24 PM | 3.1 | 91.1 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 2/12/98 | 5:27 AM | 3.1 | 88.1 km | 10,000 m | Poland-Czech Republic border region | usgs.gov |
| 8/21/96 | 4:04 AM | 3.1 | 96.1 km | 28,100 m | Poland-Czech Republic border region | usgs.gov |
Šumperk
Šumperk là một thị trấn thuộc huyện Šumperk, vùng Olomoucký, Cộng hòa Séc.
Trang Wikipedia về Šumperk
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

