Danh mục tại Litovel

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉNgành vật liệu điệnNgười trồng trọtNhà sản xuất kim loạiNhà tinh chế kim loạiNông sảnSản xuất quần áo và vải vócSản xuất Sản phẩm Cụ thểSản xuất xe cộ và máy mócDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnNhà thờTrạm cứu hỏaVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ xây dựng công nghệDự án nhàKiến trúc sưNgành xây dựng khácNhà thầu chuẩn bị mặt bằngNhà thầu HVACNhà xây dựng vách ngănXây dựng các tòa nhàĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpGiáo dụcTrường mẫu giáoDịch vụ cưới hỏiĐiểm thu hút khách du lịchThư việnCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán rượuThực phẩm Đặc sản và Quốc tếCác cửa hàng đồ nội thấtSửa chữa thiết bị điện tử và nhỏThợ KhóaAtm củaCông ty bảo hiểmNhân viên kế toánCác nha sĩHọc chungNghĩa trangDịch vụ làm tócHiệu làm tócMassageThợ làm tócTiệm cắt tócBảo trì bất động sảnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ quảng cáoHỗ trợ kinh doanh & Thuê ngoàiTổ chức theo lĩnh vực cụ thểCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bán buônHiệu thuốcMua sắmNgười bán hoaSiêu thịCông viên công cộngĐại lý cá cượcSân chơiXe đạpDịch vụ chuyển phát nhanhGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnGiường ngủ và bữa sángNhà gaTủ khóa nhận kiện hàngKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Litovel

Hiển thị 1-25 của 32

Thông tin về Litovel

Khu vực3.9 km²
Dân số5.530
Dân số nam2.718 (49.2%)
Dân số nữ2.812 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-16.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-6.5%
Độ tuổi trung bình40.8 tuổi (Nam: 39.2, Nữ: 42.7)
Các vùng lân cậnLitovel, Chudobín, Lazce, Unčovice, Praha-Zbraslav
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.70121, 17.07615

Bản đồ Litovel

Bản đồ tương tác

Dân số Litovel

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số6.6306.3425.9125.4025.530
Mật độ dân số1.683,8 / km²1.610,7 / km²1.501,5 / km²1.371,9 / km²1.404,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Litovel từ 2000 đến 2015

Giảm 8.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Litovel-18.5%-14.8%-8.6%
Olomouc (vùng)-11.5%-8.3%-4.1%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Litovel

Tuổi trung vị: 40.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Litovel40.8 yrs42.7 yrs39.2 yrs
Olomouc (vùng)40.4 yrs42.2 yrs38.9 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Litovel

Mật độ dân số: 1.404 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Litovel5.5303,938 km²1.404 / km²
Olomouc (vùng)623.6945.272,1 km²118 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Litovel

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Litovel

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Litovel

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Litovel

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Litovel

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Litovel

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Litovel

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Litovel50,666 tn9.16 tn12,867.5 tons/km²
Olomouc (vùng)5,652,868 tn9.06 tn1,072.2 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Litovel
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)50,666 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.16 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)12,867.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/6/081:55 AM3.498.6 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/14/071:58 PM3.498.3 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
7/16/074:42 AM3.296.7 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
6/7/077:48 AM3.399.2 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
2/13/074:03 PM3.297 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
11/8/065:12 PM3.4100 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
3/21/064:26 PM353.6 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
3/9/061:14 AM396.3 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
2/1/069:58 PM3.198.9 km5,000 mCzech Republicusgs.gov
9/1/0512:27 AM3.299.2 km5,000 mCzech Republicusgs.gov

Litovel

Litovel là một thị trấn thuộc huyện Olomouc, vùng Olomoucký, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Litovel
Hình ảnh về Litovel

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.