Danh mục tại Liberec
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Liberec
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 983 | 4.1 |
| Nhà hàng | 302 | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 283 | 4.4 |
| Giáo dục | 193 | 4.1 |
| Nhà Thầu Chính | 176 | 4 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 174 | 4.2 |
| Công Ty Tín Dụng | 145 | 3.8 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 131 | 4.1 |
| Xây dựng các tòa nhà | 125 | 4.1 |
| Bán sỉ máy móc | 125 | 4.2 |
| Cửa hàng kim loạt | 124 | 4.2 |
| Sửa chữa xe hơi | 117 | 4.3 |
| Cửa hàng quần áo | 112 | 4.3 |
| Bất Động Sản | 105 | 4.1 |
| Chỗ ở khác | 100 | 4.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 96 | 3.9 |
| Cửa hàng điện tử | 92 | 4.2 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 91 | 4.2 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 90 | 4.3 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 89 | 4 |
| Quán cà phê | 87 | 4.4 |
| Dịch vụ tài chính | 87 | 4.4 |
| Luật sư hợp pháp | 81 | 4.5 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 79 | 4 |
| Xe buýt và xe lửa | 79 | 3.9 |
Thông tin về Liberec
| Khu vực | 47.4 km² |
| Dân số | 102.550 |
| Dân số nam | 49.629 (48.4%) |
| Dân số nữ | 52.921 (51.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +18.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +7.0% |
| Độ tuổi trung bình | 39.2 tuổi (Nam: 37.8, Nữ: 40.9) |
| Các vùng lân cận | Staré Město, Liberec, Perštýn, Nové Město, Jeřáb |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.76711, 15.05619 |
| Mã Bưu Chính | 294 13, 460 03, 460 05, 460 06, 460 07, More |
Bản đồ Liberec
Bản đồ tương tác
Dân số Liberec
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 86.564 | 94.018 | 95.811 | 99.506 | 102.550 |
| Mật độ dân số | 1.824,8 / km² | 1.981,9 / km² | 2.019,7 / km² | 2.097,6 / km² | 2.161,8 / km² |
Thay đổi dân số Liberec từ 2000 đến 2015
Tăng 3.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Liberec | +15% | +5.8% | +3.9% |
| Liberec (vùng) | +2.5% | -0.1% | +0.9% |
| Cộng hòa Séc | +4.8% | +2.1% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Liberec
Tuổi trung vị: 39.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Liberec | 39.2 yrs | 40.9 yrs | 37.8 yrs |
| Liberec (vùng) | 39.7 yrs | 41.3 yrs | 38.4 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Liberec
Mật độ dân số: 2.162 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Liberec | 102.550 | 47,4 km² | 2.162 / km² |
| Liberec (vùng) | 434.234 | 3.170,9 km² | 137 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Liberec
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Liberec
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Liberec
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Liberec
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Liberec
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Liberec
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Liberec
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Liberec | 950,676 tn | 9.27 tn | 20,040.6 tons/km² |
| Liberec (vùng) | 3,892,233 tn | 8.96 tn | 1,227.5 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 950,676 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.27 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 20,040.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/13/08 | 3:45 AM | 3.1 | 55.9 km | 5,000 m | Germany | usgs.gov |
| 12/18/02 | 1:45 PM | 3.2 | 64.5 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 10/3/01 | 1:28 AM | 3.2 | 67.2 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 9/19/01 | 8:43 AM | 3 | 52.6 km | 5,000 m | Czech Republic region | usgs.gov |
| 8/22/01 | 6:35 AM | 3.1 | 57.7 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 9/7/00 | 4:11 PM | 3 | 60.9 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 2/18/98 | 4:37 AM | 3 | 51.9 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 8/15/97 | 3:56 AM | 3.4 | 55.5 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 5/16/97 | 6:33 PM | 3.2 | 67 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 4/2/97 | 3:03 PM | 3.5 | 58.1 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
Liberec
Liberec (Phát âm tiếng Séc: [ˈlɪbɛrɛts] ( nghe); tiếng Đức: Reichenberg) là thành phố lớn thứ 5 ở Cộng hòa Séc. Thành phố nằm ở Lusatian Neisse và bao quanh bởi các núi Jizera và Ještěd-Kozákov Ridge. Thành phố thuộc Vùng Liberec. Thành phố Librec có diện tíc..
Trang Wikipedia về Liberec
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

