Danh mục tại Liberec

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngBán sỉ máy mócCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán buôn hoaCửa hàng bán gỗCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng vật tư ngành hànĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn hóa chất công nghiệpDịch vụ đúc phun nhựaDịch vụ in 3DLinh kiện mộc và đồ gỗMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNgành công nghiệp mỹ phẩmNgành vật liệu điệnNgười trồng trọtNhà bán buôn dụng cụNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp decalNhà cung cấp đường ốngNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kim loại
Hiển thị 1-50 của 700

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Liberec

Thông tin về Liberec

Khu vực47.4 km²
Dân số100.318
Dân số nam48.549 (48.4%)
Dân số nữ51.769 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+15.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+4.7%
Độ tuổi trung bình39.2 tuổi (Nam: 37.8, Nữ: 40.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$30.557 (2022)
Các vùng lân cậnStaré Město, Liberec, Perštýn, Nové Město, Jeřáb
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.76711, 15.05619
Mã Bưu Chính294 13460 03460 05460 06460 07More

Bản đồ Liberec

Bản đồ tương tác

Dân số Liberec

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số86.56494.01895.81199.506100.318100.944102.394
Mật độ dân số1.824,8 / km²1.981,9 / km²2.019,7 / km²2.097,6 / km²2.114,7 / km²2.127,9 / km²2.158,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Liberec từ 2000 đến 2020

Tăng 4.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Liberec+15.9%+6.7%+4.7%
Liberec (vùng)
Cộng hòa Séc
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Liberec

Tuổi trung vị: 39.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Liberec39.2 yrs40.9 yrs37.8 yrs
Liberec (vùng)39.7 yrs41.3 yrs38.4 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Liberec

Mật độ dân số: 2.115 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Liberec100.31847,4 km²2.115 / km²
Liberec (vùng)434.2343.170,9 km²137 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Liberec

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Liberec

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Liberec

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Liberec

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Liberec

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Liberec

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Liberec

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$22.370$21.944$24.865$26.933$26.414$27.593$29.008$30.557
Tổng GDP$1,1 T$1,1 T$1,2 T$1,4 T$1,4 T$1,4 T$1,5 T$1,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Liberec

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Liberec929,984 tn9.27 tn19,604.4 tons/km²
Liberec (vùng)3,892,233 tn8.96 tn1,227.5 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Liberec
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)929,984 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.27 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)19,604.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/13/083:45 AM3.155.9 km5,000 mGermanyusgs.gov
12/18/021:45 PM3.264.5 km5,000 mPolandusgs.gov
10/3/011:28 AM3.267.2 km5,000 mPolandusgs.gov
9/19/018:43 AM352.6 km5,000 mCzech Republic regionusgs.gov
8/22/016:35 AM3.157.7 km5,000 mPolandusgs.gov
9/7/004:11 PM360.9 km5,000 mPolandusgs.gov
2/18/984:37 AM351.9 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
8/15/973:56 AM3.455.5 km5,000 mPolandusgs.gov
5/16/976:33 PM3.267 km5,000 mPolandusgs.gov
4/2/973:03 PM3.558.1 km5,000 mPolandusgs.gov

Liberec

Liberec (Phát âm tiếng Séc: [ˈlɪbɛrɛts]  ( nghe); tiếng Đức: Reichenberg) là thành phố lớn thứ 5 ở Cộng hòa Séc. Thành phố nằm ở Lusatian Neisse và bao quanh bởi các núi Jizera và Ještěd-Kozákov Ridge. Thành phố thuộc Vùng Liberec. Thành phố Librec có diện tíc..

Trang Wikipedia về Liberec
Hình ảnh về Liberec

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.