Danh mục tại Liberec
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Liberec
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 746 | 20 years |
| Nhà hàng | 704 | — |
| Đại lí bán sỉ | 698 | — |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 445 | — |
| Quản lí đoàn thể | 420 | 25 years |
| Bất Động Sản | 389 | — |
| Nhân viên kế toán | 381 | — |
| Thẩm mỹ viện | 345 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 337 | — |
| Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng | 328 | — |
| Hoạt động vận chuyển khác | 312 | — |
| Ngành xây dựng khác | 272 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 259 | — |
| Sản xuất khoáng và kim loại | 257 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 252 | — |
| Kiến trúc sư | 245 | — |
| Giáo dục trung học | 234 | — |
| Du lịch và đi lại | 227 | — |
Thông tin về Liberec
| Khu vực | 47.4 km² |
| Dân số | 100.318 |
| Dân số nam | 48.549 (48.4%) |
| Dân số nữ | 51.769 (51.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +15.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +4.7% |
| Độ tuổi trung bình | 39.2 tuổi (Nam: 37.8, Nữ: 40.9) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $30.557 (2022) |
| Các vùng lân cận | Staré Město, Liberec, Perštýn, Nové Město, Jeřáb |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.76711, 15.05619 |
| Mã Bưu Chính | 294 13, 460 03, 460 05, 460 06, 460 07, More |
Bản đồ Liberec
Bản đồ tương tác
Dân số Liberec
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 86.564 | 94.018 | 95.811 | 99.506 | 100.318 | 100.944 | 102.394 |
| Mật độ dân số | 1.824,8 / km² | 1.981,9 / km² | 2.019,7 / km² | 2.097,6 / km² | 2.114,7 / km² | 2.127,9 / km² | 2.158,5 / km² |
Thay đổi dân số Liberec từ 2000 đến 2020
Tăng 4.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Liberec | +15.9% | +6.7% | +4.7% |
| Liberec (vùng) | — | — | — |
| Cộng hòa Séc | — | — | — |
Tuổi trung vị của Liberec
Tuổi trung vị: 39.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Liberec | 39.2 yrs | 40.9 yrs | 37.8 yrs |
| Liberec (vùng) | 39.7 yrs | 41.3 yrs | 38.4 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Liberec
Mật độ dân số: 2.115 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Liberec | 100.318 | 47,4 km² | 2.115 / km² |
| Liberec (vùng) | 434.234 | 3.170,9 km² | 137 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Liberec
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Liberec
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Liberec
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Liberec
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Liberec
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Liberec
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Liberec
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $22.370 | $21.944 | $24.865 | $26.933 | $26.414 | $27.593 | $29.008 | $30.557 |
| Tổng GDP | $1,1 T | $1,1 T | $1,2 T | $1,4 T | $1,4 T | $1,4 T | $1,5 T | $1,6 T |
Phát thải CO2 của Liberec
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Liberec | 929,984 tn | 9.27 tn | 19,604.4 tons/km² |
| Liberec (vùng) | 3,892,233 tn | 8.96 tn | 1,227.5 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 929,984 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.27 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 19,604.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/13/08 | 3:45 AM | 3.1 | 55.9 km | 5,000 m | Germany | usgs.gov |
| 12/18/02 | 1:45 PM | 3.2 | 64.5 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 10/3/01 | 1:28 AM | 3.2 | 67.2 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 9/19/01 | 8:43 AM | 3 | 52.6 km | 5,000 m | Czech Republic region | usgs.gov |
| 8/22/01 | 6:35 AM | 3.1 | 57.7 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 9/7/00 | 4:11 PM | 3 | 60.9 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 2/18/98 | 4:37 AM | 3 | 51.9 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 8/15/97 | 3:56 AM | 3.4 | 55.5 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 5/16/97 | 6:33 PM | 3.2 | 67 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 4/2/97 | 3:03 PM | 3.5 | 58.1 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
Liberec
Liberec (Phát âm tiếng Séc: [ˈlɪbɛrɛts] ( nghe); tiếng Đức: Reichenberg) là thành phố lớn thứ 5 ở Cộng hòa Séc. Thành phố nằm ở Lusatian Neisse và bao quanh bởi các núi Jizera và Ještěd-Kozákov Ridge. Thành phố thuộc Vùng Liberec. Thành phố Librec có diện tíc..
Trang Wikipedia về Liberec
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

