Danh mục tại Chrastava

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉLinh kiện mộc và đồ gỗNgười trồng trọtNhà sản xuất kim loạiNông sảnSản xuất Sản phẩm Cụ thểSản xuất xe cộ và máy mócCửa hàng quần áoDịch vụ thưDịch vụ vận tải biểnNhà thờDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ lắp đặt điệnDịch vụ xây dựng công nghệDự án nhàKiến trúc sưNgành xây dựng khácNhà thầu chuẩn bị mặt bằngNhà thầu HVACNhà xây dựng vách ngănThợ điệnTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhàĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpGiáo dụcTrường tiểu họcBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán rượuThực phẩm Đặc sản và Quốc tếCông ty bảo hiểmNhân viên kế toánCác nha sĩHọc chungNghĩa trangDịch vụ làm tócCơ quan quảng cáoDịch vụ cho công nghiệpHỗ trợ kinh doanh & Thuê ngoàiTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCăn hộ nghỉ mátCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bán buôn
Hiển thị 1-50 của 63

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chrastava

Thông tin về Chrastava

Khu vực2.4 km²
Dân số2.828
Dân số nam1.385 (49.0%)
Dân số nữ1.443 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-41.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-38.7%
Độ tuổi trung bình38.3 tuổi (Nam: 37.3, Nữ: 39.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$23.919 (2022)
Các vùng lân cậnChrastava, Vysoká, Dolní Chrastava
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.81693, 14.96884
Mã Bưu Chính463 31

Bản đồ Chrastava

Bản đồ tương tác

Dân số Chrastava

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.8014.7834.6144.3492.8282.7832.748
Mật độ dân số1.969,6 / km²1.962,3 / km²1.892,9 / km²1.784,2 / km²1.160,2 / km²1.141,7 / km²1.127,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Chrastava từ 2000 đến 2020

Giảm 38.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Chrastava-41.1%-40.9%-38.7%
Cộng hòa Séc
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Chrastava

Tuổi trung vị: 38.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Chrastava38.3 yrs39.3 yrs37.3 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Chrastava

Mật độ dân số: 1.160 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Chrastava2.8282,438 km²1.160 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Chrastava

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Chrastava

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Chrastava

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Chrastava

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Chrastava

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Chrastava

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$9.174$9.871$13.511$13.413$17.146$20.120$22.947$23.919
Tổng GDP$137,1 Tr$146 Tr$198,6 Tr$195,2 Tr$246,8 Tr$284,3 Tr$313,8 Tr$328,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Chrastava

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Chrastava25,405 tn8.98 tn10,422.7 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Chrastava
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)25,405 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.98 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,422.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/13/083:45 AM3.149.8 km5,000 mGermanyusgs.gov
10/3/011:28 AM3.267.2 km5,000 mPolandusgs.gov
9/19/018:43 AM356.3 km5,000 mCzech Republic regionusgs.gov
8/22/016:35 AM3.159.8 km5,000 mPolandusgs.gov
8/15/973:56 AM3.458.6 km5,000 mPolandusgs.gov
5/16/976:33 PM3.266.8 km5,000 mPolandusgs.gov
12/31/948:16 AM3.660.9 km10,000 mPolandusgs.gov
12/27/945:10 AM3.670.7 km10,000 mPolandusgs.gov
10/19/9411:19 AM3.761.1 km10,000 mPolandusgs.gov
9/13/948:23 PM3.458.2 km10,000 mPolandusgs.gov

Chrastava

Chrastava là một thị trấn thuộc huyện Liberec, vùng Liberecký, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Chrastava
Hình ảnh về Chrastava

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.