Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Libá

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Thẩm mỹ viện7

Thông tin về Libá

Khu vực33.4 km²
Dân số775
Dân số nam382 (49.3%)
Dân số nữ393 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+137.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+36.2%
Độ tuổi trung bình42.5 tuổi (Nam: 42.2, Nữ: 42.8)
Các vùng lân cậnLibá, Hůrka
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.12816, 12.23082
Mã Bưu Chính351 31

Bản đồ Libá

Bản đồ tương tác

Dân số Libá

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số327465569778775
Mật độ dân số9,8 / km²13,9 / km²17 / km²23,3 / km²23,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Libá từ 2000 đến 2015

Tăng 36.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Libá+137.9%+67.3%+36.7%
Karlovy Vary (vùng)-12.5%-9.4%-4.8%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Libá

Tuổi trung vị: 42.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Libá42.5 yrs42.8 yrs42.2 yrs
Karlovy Vary (vùng)40.7 yrs42.4 yrs39.3 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Libá

Mật độ dân số: 23,2 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Libá77533,4 km²23,2 / km²
Karlovy Vary (vùng)292.0243.305,6 km²88,3 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Libá

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Libá

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Libá

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Libá

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Libá7,495 tn9.67 tn224.2 tons/km²
Karlovy Vary (vùng)2,824,366 tn9.67 tn854.4 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Libá
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)7,495 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.67 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)224.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)
EarthquakeLow (3)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/22/187:54 PM3.221.1 km10,000 m2km ENE of Luby, Czech Republicusgs.gov
5/21/189:04 PM4.121.6 km13,920 m2km SSE of Erlbach, Germanyusgs.gov
5/31/1410:37 AM3.814.9 km10,000 m4km NE of Skalna, Czech Republicusgs.gov
9/4/113:52 AM418.3 km2,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/082:51 PM3.320 km9,400 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:30 AM4.218.5 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:27 AM3.318.8 km8,400 mCzech Republicusgs.gov
10/21/082:14 AM3.518.7 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/21/081:10 AM318.3 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/16/0810:48 AM3.220.2 km0 mCzech Republicusgs.gov

Libá

Libá là một làng thuộc huyện Cheb, vùng Karlovarský, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Libá
Hình ảnh về Libá

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.