Danh mục tại Aš

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉLinh kiện mộc và đồ gỗMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửa sổNhà sản xuất đồ gốmNhà sản xuất kim loạiNông sảnSản xuất quần áo và vải vócSản xuất Sản phẩm Cụ thểXưởng cưaCửa hàng quần áoGiặt ủiCông ty vận tải biểnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ hỗ trợ và phục hồi CNTTDịch vụ sửa chữa máy tínhLập trình máy tính, thiết kế webTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ kỹ thuậtDịch vụ xây dựng công nghệDự án nhàKiến trúc sưNgành xây dựng khácNhà thầu chuẩn bị mặt bằngNhà thầu HVACĐào tạo nghề & Chuyên nghiệpGiáo dụcTrường tiểu họcTrường tiểu học và tiểu họcĐiểm thu hút khách du lịchCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng Châu ÁQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán rượuThực phẩm Đặc sản và Quốc tếAtm củaCông ty bảo hiểmKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpNhân viên kế toánTài chính doanh nghiệpCác nha sĩHọc chungNghĩa trangDịch vụ làm tócHiệu làm tócSơn sửa móng tay và móng chânThẩm mỹ việnTiệm cắt tócBảo trì bất động sảnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ quảng cáoDịch vụ quét dọn nhà cửaHỗ trợ kinh doanh & Thuê ngoàiPhòng thí nghiệmTổ chức theo lĩnh vực cụ thểCông ty kinh doanh bất động sảnCửa hàng bán buônCửa hàng đồ cũCửa hàng máy tínhHiệu thuốcMua sắmNgười bán hoaSiêu thịTiệm thuốc láTrung tâm mua sắmCông viên công cộngĐại lý cá cượcHộp đêmPhòng tập thể dụcSân chơiSân điền kinhSòng bạcTrung tâm giải tríĐại lý du lịchDịch vụ chuyển phát nhanhDịch vụ giao hàngGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnGiường ngủ và bữa sángKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉNhà gaNhà khoNhà trọTủ khóa nhận kiện hàngKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Aš

Hiển thị 1-25 của 29

Thông tin về Aš

Khu vực4.1 km²
Dân số11.392
Dân số nam5.555 (48.8%)
Dân số nữ5.837 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+2.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+0.3%
Độ tuổi trung bình39.2 tuổi (Nam: 37.8, Nữ: 40.8)
Các vùng lân cậnAš, Cheb
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.22387, 12.19499

Bản đồ Aš

Bản đồ tương tác

Dân số Aš

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số11.12211.45311.35811.24811.392
Mật độ dân số2.737,7 / km²2.819,2 / km²2.795,8 / km²2.768,7 / km²2.804,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Aš từ 2000 đến 2015

Giảm 1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
+1.1%-1.8%-1%
Karlovy Vary (vùng)-12.5%-9.4%-4.8%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Aš

Tuổi trung vị: 39.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
39.2 yrs40.8 yrs37.8 yrs
Karlovy Vary (vùng)40.7 yrs42.4 yrs39.3 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Aš

Mật độ dân số: 2.804 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
11.3924,063 km²2.804 / km²
Karlovy Vary (vùng)292.0243.305,6 km²88,3 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Aš

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Aš

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Aš

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Aš

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
111,415 tn9.78 tn27,425.2 tons/km²
Karlovy Vary (vùng)2,824,366 tn9.67 tn854.4 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Aš
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)111,415 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người9.78 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)27,425.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/22/187:54 PM3.218 km10,000 m2km ENE of Luby, Czech Republicusgs.gov
5/21/189:04 PM4.115.4 km13,920 m2km SSE of Erlbach, Germanyusgs.gov
5/31/1410:37 AM3.815.6 km10,000 m4km NE of Skalna, Czech Republicusgs.gov
9/4/113:52 AM421.1 km2,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/082:51 PM3.319.1 km9,400 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:30 AM4.218.6 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/28/088:27 AM3.319.5 km8,400 mCzech Republicusgs.gov
10/21/082:14 AM3.518.4 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/21/081:10 AM317.7 km10,000 mCzech Republicusgs.gov
10/14/087:00 PM4.117.9 km6,800 mCzech Republicusgs.gov

Aš là một thị trấn thuộc huyện Cheb, vùng Karlovarský, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Aš
Hình ảnh về Aš

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.