Danh mục tại Cheb
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cheb
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 249 | 4 |
| Sức khoẻ và y tế | 108 | 4.6 |
| Nhà hàng | 98 | 4.2 |
| Nhà Thầu Chính | 43 | 4 |
| Chỗ ở khác | 43 | 4.1 |
| Công Ty Tín Dụng | 42 | 4.2 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 42 | 4 |
| Giáo dục | 41 | 4.1 |
| Sửa chữa xe hơi | 38 | 4.3 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 29 | 4.3 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 29 | 3.8 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 28 | 4.4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 27 | 4.3 |
| Thẩm mỹ viện | 27 | 4.6 |
| Cửa hàng kim loạt | 27 | 4.2 |
| Trạm xăng | 26 | 4.2 |
| Luật sư hợp pháp | 26 | 4.3 |
| Học chung | 25 | 4.8 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 25 | 4.4 |
| Quán cà phê | 23 | 4.3 |
| Dịch vụ tài chính | 22 | 4.2 |
| Nhân viên kế toán | 21 | 3.8 |
| Bán sỉ máy móc | 20 | 4.5 |
| Ngân hàng | 20 | 4.4 |
| Ô tô | 20 | 3.9 |
Thông tin về Cheb
| Khu vực | 7.8 km² |
| Dân số | 22.925 |
| Dân số nam | 11.149 (48.6%) |
| Dân số nữ | 11.776 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -17.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -8.6% |
| Độ tuổi trung bình | 39.2 tuổi (Nam: 38.2, Nữ: 40.3) |
| Các vùng lân cận | Cheb, Háje, Hradiště, Odrava, Ostroh |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.07963, 12.37392 |
Bản đồ Cheb
Bản đồ tương tác
Dân số Cheb
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 27.867 | 26.299 | 25.095 | 22.556 | 22.925 |
| Mật độ dân số | 3.595,7 / km² | 3.393,4 / km² | 3.238,1 / km² | 2.910,5 / km² | 2.958,1 / km² |
Thay đổi dân số Cheb từ 2000 đến 2015
Giảm 10.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Cheb | -19.1% | -14.2% | -10.1% |
| Karlovy Vary (vùng) | -12.5% | -9.4% | -4.8% |
| Cộng hòa Séc | +4.8% | +2.1% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Cheb
Tuổi trung vị: 39.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Cheb | 39.2 yrs | 40.3 yrs | 38.2 yrs |
| Karlovy Vary (vùng) | 40.7 yrs | 42.4 yrs | 39.3 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Cheb
Mật độ dân số: 2.958 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Cheb | 22.925 | 7,8 km² | 2.958 / km² |
| Karlovy Vary (vùng) | 292.024 | 3.305,6 km² | 88,3 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Cheb
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Cheb
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cheb
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Cheb
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Cheb
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Cheb
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Cheb | 229,111 tn | 9.99 tn | 29,562.7 tons/km² |
| Karlovy Vary (vùng) | 2,824,366 tn | 9.67 tn | 854.4 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 229,111 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.99 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 29,562.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (8) |
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/31/14 | 10:37 AM | 3.8 | 13.3 km | 10,000 m | 4km NE of Skalna, Czech Republic | usgs.gov |
| 9/4/11 | 3:52 AM | 4 | 12.5 km | 2,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/28/08 | 2:51 PM | 3.3 | 17.8 km | 9,400 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/28/08 | 8:30 AM | 4.2 | 15.8 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/28/08 | 8:27 AM | 3.3 | 15.3 km | 8,400 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/21/08 | 2:14 AM | 3.5 | 16.4 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/21/08 | 1:10 AM | 3 | 16.4 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/16/08 | 10:48 AM | 3.2 | 15.8 km | 0 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/14/08 | 7:00 PM | 4.1 | 13.5 km | 6,800 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/14/08 | 5:49 AM | 3.1 | 15.6 km | 11,100 m | Czech Republic | usgs.gov |
Cheb
Cheb (tiếng Đức: Eger) là một thị trấn ở phía tây Bohemia thuộc khu vực Karlovy Vary. Đề cập đến đầu tiên của lịch sử bảo tồn Cheb đến từ năm 1061. Cheb thành phố nằm trên sông Ohře (tiếng Đức: Eger). Các ngành công nghiệp chủ yếu là máy móc, dệt may, kỹ nghệ ..
Trang Wikipedia về Cheb
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
