Danh mục tại Lesnice
Thông tin về Lesnice
| Khu vực | 9.2 km² |
| Dân số | 594 |
| Dân số nam | 292 (49.2%) |
| Dân số nữ | 302 (50.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +47.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +10.0% |
| Độ tuổi trung bình | 39.6 tuổi (Nam: 38.6, Nữ: 40.7) |
| Các vùng lân cận | Lesnice, Šumperk |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.88376, 16.94122 |
Bản đồ Lesnice
Bản đồ tương tác
Dân số Lesnice
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 402 | 489 | 540 | 614 | 594 | 571 | 556 |
| Mật độ dân số | 43,8 / km² | 53,2 / km² | 58,8 / km² | 66,8 / km² | 64,7 / km² | 62,1 / km² | 60,5 / km² |
Thay đổi dân số Lesnice từ 2000 đến 2020
Tăng 10% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Lesnice | +47.8% | +21.5% | +10% |
| Olomouc (vùng) | — | — | — |
| Cộng hòa Séc | — | — | — |
Tuổi trung vị của Lesnice
Tuổi trung vị: 39.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Lesnice | 39.6 yrs | 40.7 yrs | 38.6 yrs |
| Olomouc (vùng) | 40.4 yrs | 42.2 yrs | 38.9 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Lesnice
Mật độ dân số: 64,7 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Lesnice | 594 | 9,2 km² | 64,7 / km² |
| Olomouc (vùng) | 623.694 | 5.272,1 km² | 118 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Lesnice
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lesnice
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Lesnice
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Lesnice | 5,375 tn | 9.05 tn | 585 tons/km² |
| Olomouc (vùng) | 5,652,868 tn | 9.06 tn | 1,072.2 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 5,375 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.05 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 585 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/21/06 | 4:26 PM | 3 | 51 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/25/05 | 10:51 AM | 3.4 | 89.9 km | 4,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/20/04 | 8:19 PM | 3.3 | 95.8 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 5/1/04 | 1:47 PM | 3.1 | 92.3 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 9/16/03 | 3:41 AM | 3.3 | 79.1 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 10/26/02 | 11:23 AM | 3.1 | 80.9 km | 5,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 8/3/99 | 2:20 AM | 3.5 | 87.7 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 5/7/98 | 11:24 PM | 3.1 | 92 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 2/12/98 | 5:27 AM | 3.1 | 95.5 km | 10,000 m | Poland-Czech Republic border region | usgs.gov |
| 3/22/95 | 6:25 PM | 3.1 | 81.1 km | 10,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
Lesnice
Lesnice là một làng thuộc huyện Šumperk, vùng Olomoucký, Cộng hòa Séc.
Trang Wikipedia về Lesnice
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
