Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Držkov
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 7 |
Thông tin về Držkov
| Khu vực | 7.7 km² |
| Dân số | 658 |
| Dân số nam | 324 (49.3%) |
| Dân số nữ | 334 (50.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -11.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -8.1% |
| Độ tuổi trung bình | 41 tuổi (Nam: 38.6, Nữ: 44.3) |
| Các vùng lân cận | Držkov |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.68754, 15.30318 |
| Mã Bưu Chính | 468 24 |
Bản đồ Držkov
Bản đồ tương tác
Dân số Držkov
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 746 | 739 | 716 | 639 | 658 |
| Mật độ dân số | 97 / km² | 96,1 / km² | 93,1 / km² | 83,1 / km² | 85,6 / km² |
Thay đổi dân số Držkov từ 2000 đến 2015
Giảm 10.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Držkov | -14.3% | -13.5% | -10.8% |
| Cộng hòa Séc | +4.8% | +2.1% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Držkov
Tuổi trung vị: 41 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Držkov | 41 yrs | 44.3 yrs | 38.6 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Držkov
Mật độ dân số: 85,6 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Držkov | 658 | 7,7 km² | 85,6 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Držkov
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Držkov
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Držkov
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Držkov
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Držkov | 5,911 tn | 8.98 tn | 768.9 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 5,911 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.98 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 768.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/18/02 | 1:45 PM | 3.2 | 61.6 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 9/28/02 | 9:28 AM | 3.1 | 58.3 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 4/2/02 | 4:24 AM | 3 | 58 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 3/25/02 | 4:04 AM | 3 | 55.2 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 12/20/01 | 8:07 PM | 3.1 | 54.6 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 9/19/01 | 8:43 AM | 3 | 43.4 km | 5,000 m | Czech Republic region | usgs.gov |
| 9/12/01 | 10:50 AM | 3 | 52.1 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 8/22/01 | 6:35 AM | 3.1 | 52 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 5/23/01 | 7:16 PM | 3 | 54.9 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 9/7/00 | 4:11 PM | 3 | 56 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
Držkov
Držkov là một làng thuộc huyện Jablonec nad Nisou, vùng Liberecký, Cộng hòa Séc.
Trang Wikipedia về Držkov
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


