Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Benecko

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Chỗ ở khác494.2
Khách sạn và nhà nghỉ234.1
Ký túc xá214.4
Nhà hàng174.4
Giường ngủ và bữa sáng104.3

Thông tin về Benecko

Khu vực21.1 km²
Dân số1.098
Dân số nam557 (50.8%)
Dân số nữ541 (49.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-12.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-4.3%
Độ tuổi trung bình41 tuổi (Nam: 40.4, Nữ: 41.6)
Các vùng lân cậnBenecko, Štěpanická Lhota, Žalý, Rychlov, Dolní Štěpanice
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.66633, 15.54816
Mã Bưu Chính512 37

Bản đồ Benecko

Bản đồ tương tác

Dân số Benecko

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.2491.2201.1471.0671.098
Mật độ dân số59,3 / km²57,9 / km²54,5 / km²50,7 / km²52,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Benecko từ 2000 đến 2015

Giảm 7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Benecko-14.6%-12.5%-7%
Cộng hòa Séc+4.8%+2.1%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Benecko

Tuổi trung vị: 41 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Benecko41 yrs41.6 yrs40.4 yrs
Cộng hòa Séc40 yrs41.7 yrs38.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Benecko

Mật độ dân số: 52,1 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Benecko1.09821,1 km²52,1 / km²
Cộng hòa Séc10,5 million78.907,6 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Benecko

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Benecko

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Benecko

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Benecko

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Benecko

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Benecko

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Benecko9,864 tn8.98 tn468.3 tons/km²
Cộng hòa Séc95,143,045 tn9.02 tn1,205.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Benecko
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)9,864 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.98 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)468.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/2/032:20 PM350 km5,000 mPolandusgs.gov
9/28/029:28 AM3.153.5 km5,000 mPolandusgs.gov
5/28/023:17 PM3.148.1 km5,000 mPolandusgs.gov
4/2/024:24 AM352.4 km5,000 mPolandusgs.gov
3/25/024:04 AM349.3 km5,000 mPolandusgs.gov
2/16/023:33 PM3.334.5 km5,000 mCzech Republic regionusgs.gov
12/20/018:07 PM3.148.6 km5,000 mPolandusgs.gov
11/27/0111:54 PM352.3 km5,000 mPolandusgs.gov
9/29/0112:52 AM351.1 km5,000 mPolandusgs.gov
9/19/018:43 AM335.9 km5,000 mCzech Republic regionusgs.gov

Benecko

Benecko là một làng thuộc huyện Semily, vùng Liberecký, Cộng hòa Séc.

Trang Wikipedia về Benecko
Hình ảnh về Benecko

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.