Danh mục tại Vrchlabí
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vrchlabí
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 150 | 4.1 |
| Chỗ ở khác | 57 | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 48 | 4.2 |
| Nhà hàng | 43 | 4.3 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 27 | 4.1 |
| Ký túc xá | 26 | 4.3 |
| Giáo dục | 26 | 4.3 |
| Công Ty Tín Dụng | 25 | 4.1 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 22 | 4.5 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 19 | 4.1 |
| Nhà Thầu Chính | 18 | 3.8 |
| Giường ngủ và bữa sáng | 18 | 4.6 |
| Cửa hàng kim loạt | 17 | 4.5 |
| Sửa chữa xe hơi | 17 | 4.3 |
| Phụ Tùng Xe | 15 | 4.3 |
| Bán sỉ máy móc | 13 | 3.8 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 13 | 4.2 |
| Bất Động Sản | 13 | 4.5 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 13 | 4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 12 | 4.3 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 11 | 4 |
| Giao nhận vận tải | 11 | — |
| Nhân viên kế toán | 11 | — |
| Cửa hàng điện tử | 11 | 3.9 |
| Thẩm mỹ viện | 10 | 4.9 |
Thông tin về Vrchlabí
| Khu vực | 6.1 km² |
| Dân số | 11.645 |
| Dân số nam | 5.653 (48.5%) |
| Dân số nữ | 5.992 (51.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -21.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -6.5% |
| Độ tuổi trung bình | 41.5 tuổi (Nam: 39.4, Nữ: 43.6) |
| Các vùng lân cận | Hořejší Vrchlabí, Vrchlabí, Podhůří, Trutnov |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.62697, 15.60937 |
| Mã Bưu Chính | 543 01, 543 02, 543 03 |
Bản đồ Vrchlabí
Bản đồ tương tác
Dân số Vrchlabí
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 14.767 | 13.749 | 12.457 | 11.378 | 11.645 |
| Mật độ dân số | 2.435,8 / km² | 2.267,9 / km² | 2.054,8 / km² | 1.876,8 / km² | 1.920,8 / km² |
Thay đổi dân số Vrchlabí từ 2000 đến 2015
Giảm 8.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Vrchlabí | -22.9% | -17.2% | -8.7% |
| Hradec Králové (vùng) | -2.9% | -3.6% | -1.3% |
| Cộng hòa Séc | +4.8% | +2.1% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Vrchlabí
Tuổi trung vị: 41.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Vrchlabí | 41.5 yrs | 43.6 yrs | 39.4 yrs |
| Hradec Králové (vùng) | 40.9 yrs | 42.8 yrs | 39.3 yrs |
| Cộng hòa Séc | 40 yrs | 41.7 yrs | 38.7 yrs |
Mật độ dân số của Vrchlabí
Mật độ dân số: 1.921 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Vrchlabí | 11.645 | 6,1 km² | 1.921 / km² |
| Hradec Králové (vùng) | 546.787 | 4.779,7 km² | 114 / km² |
| Cộng hòa Séc | 10,5 million | 78.907,6 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Vrchlabí
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Vrchlabí
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Vrchlabí
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Vrchlabí
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Vrchlabí
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Vrchlabí
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Vrchlabí
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Vrchlabí | 108,584 tn | 9.32 tn | 17,910.8 tons/km² |
| Hradec Králové (vùng) | 4,989,635 tn | 9.13 tn | 1,043.9 tons/km² |
| Cộng hòa Séc | 95,143,045 tn | 9.02 tn | 1,205.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 108,584 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.32 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 17,910.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/25/05 | 10:51 AM | 3.4 | 37.9 km | 4,000 m | Czech Republic | usgs.gov |
| 5/2/03 | 2:20 PM | 3 | 52.4 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 5/28/02 | 3:17 PM | 3.1 | 50.7 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 4/2/02 | 4:24 AM | 3 | 55.5 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 3/25/02 | 4:04 AM | 3 | 52.3 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 2/20/02 | 11:47 AM | 3 | 45.2 km | 5,000 m | Poland-Czech Republic border region | usgs.gov |
| 2/16/02 | 3:33 PM | 3.3 | 33.7 km | 5,000 m | Czech Republic region | usgs.gov |
| 12/20/01 | 8:07 PM | 3.1 | 51.7 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 11/27/01 | 11:54 PM | 3 | 55.2 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
| 9/29/01 | 12:52 AM | 3 | 53.9 km | 5,000 m | Poland | usgs.gov |
Vrchlabí
Vrchlabí là một thị trấn thuộc huyện Trutnov, vùng Královéhradecký, Cộng hòa Séc.
Trang Wikipedia về Vrchlabí
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


